Điều 15. Chương trình
1. Dân quân tự vệ năm thứ nhất
| TT | NỘI DUNG | THỜI GIAN (giờ) |
||||
| I | GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT | 22 |
| 1 | Nội dung cơ bản của pháp luật về dân quân tự vệ | 04 |
| 2 | Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam | 02 |
| 3 | Giữ vững biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 02 |
| 4 | “Diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống phá cách mạng Việt Nam | 04 |
| 5 | Dân quân tự vệ làm công tác vận động quần chúng, tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện | 04 |
| 6 | Một số vấn đề về chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay | 02 |
| 7 | Cập nhật nội dung về kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương, cơ sở, cơ quan, tổ chức | 02 |
| 8 | Kiểm tra | 02 |
| II | HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ | 94 |
| A | QUÂN SỰ CHUNG | 22 |
| 1 | Điều lệnh đội ngũ | 10 |
| a | Đội ngũ từng người không có súng và có súng | 08 |
| | Động tác nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ, chào, chào báo cáo, ngồi xuống, đứng dậy | 02 |
| | Động tác đi đều, đứng lại, đổi chân trong khi đi | 02 |
| | Đi đều nhìn bên phải (trái) chào, thôi chào | 02 |
| | Khám súng; mang, đeo, treo, xuống súng (súng được trang bị) | 02 |
| b | Đội ngũ đơn vị | 02 |
| | Đội hình tiểu đội, trung đội hàng dọc, hàng ngang | 02 |
| 2 | Kỹ thuật cấp cứu và vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn | 04 |
| 3 | Giới thiệu một số loại vũ khí hóa học, sinh học, công nghệ cao và cách phòng chống | 02 |
| 4 | Kỹ thuật bơi tự do | 02 |
| 5 | Kiểm tra | 04 |
| B | KỸ THUẬT | 46 |
| 1 | Súng bộ binh | 24 |
| a | Tác dụng, tính năng kỹ, chiến thuật; cấu tạo các bộ phận của súng, đạn (súng được trang bị) | 02 |
| b | Tháo lắp thông thường, giữ gìn, lau chùi, bảo quản súng, đạn | 02 |
| c | Động tác nằm, quỳ, đứng chuẩn bị bắn | 02 |
| d | Ngắm bắn, ngắm trúng, ngắm chụm | 02 |
| đ | Tập bắn bài 1b súng trường, tiểu liên được trang bị | 16 |
| 2 | Lựu đạn | 06 |
| a | Tính năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động của lựu đạn LĐ - 01 | 02 |
| b | Huấn luyện ném lựu đạn LĐ-01-TẬP-DQ bài 1b: Xa, đúng hướng | 04 |
| 3 | Thuốc nổ | 06 |
| a | Hiểu biết chung một số loại thuốc nổ, quy tắc bảo đảm an toàn | 02 |
| b | Chắp nối đồ dùng gây nổ, cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài | 04 |
| 4 | Công sự, ngụy trang | 04 |
| a | Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu | 02 |
| b | Ngụy trang công sự, trận địa, vũ khí trong biên chế | 02 |
| 5 | Kiểm tra: Bắn đạn thật bài 1b súng trường, tiểu liên được trang bị; ném lựu đạn LĐ-01-HL bài 1b: Xa, đúng hướng; sử dụng lượng nổ 15 g | 06 |
| C | CHIẾN THUẬT | 26 |
| 1 | Các tư thế, động tác vận động cơ bản trong chiến đấu | 04 |
| 2 | Lợi dụng địa hình, địa vật | 02 |
| 3 | Từng người, tổ dân quân tự vệ làm nhiệm vụ tuần tra canh gác | 04 |
| 4 | Từng người, tổ dân quân tự vệ đánh chiếm mục tiêu | 06 |
| 5 | Từng người, tổ dân quân tự vệ chiến đấu ngăn chặn | 04 |
| 6 | Kiểm tra | 06 |
| III | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI | 04 |
2. Dân quân tự vệ từ năm thứ 2 đến năm thứ 4 và dân quân tự vệ kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ
a) Chương trình chung
| TT | NỘI DUNG |
|||
| I | GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT |
| 1 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở địa phương |
| 2 | Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 3 | “Diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống phá cách mạng Việt Nam |
| 4 | Đường lối, quan điểm, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta trong giai đoạn hiện nay |
| 5 | Quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta |
| 6 | Một số nội dung cơ bản của pháp luật về: Nghĩa vụ quân sự, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh, dự bị động viên, động viên quốc phòng, biên giới quốc gia, an ninh quốc gia, biên phòng, phòng thủ dân sự và các văn bản liên quan |
| 7 | Giữ vững biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| 8 | Kết hợp kinh tế với củng cố quốc phòng và an ninh trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc |
| 9 | Tình hình kinh tế - xã hội và nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương |
| 10 | Công tác dân vận của dân quân tự vệ |
| 11 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên vùng biển Việt Nam và địa phương; nhiệm vụ dân quân tự vệ biển tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới |
| 12 | Một số nội dung cơ bản của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, Luật biển Việt Nam và một số văn bản liên quan |
| 13 | Nội dung cơ bản của chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 |
| 14 | Kiểm tra |
| II | HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ |
| 1 | Điều lệnh đội ngũ |
| a | Đội ngũ từng người không có súng |
| | Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ, chào |
| | Tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống, đứng dậy, bỏ mũ, đội mũ, đặt mũ |
| | Đi đều, đứng lại, giậm chân, đổi chân trong khi đi |
| | Quay trong khi đi |
| b | Đội ngũ từng người có súng |
| | Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ |
| | Khám súng, giá súng, đặt súng, lấy súng; mang, đeo, treo, xuống súng |
| c | Đội ngũ đơn vị |
| | Đội hình cơ bản của tiểu đội |
| | Đội hình cơ bản của trung đội |
| | Đội hình cơ bản của đại đội |
| | Đội hình khi tập trung toàn bộ dân quân xã, phường, thị trấn |
| d | Kiểm tra |
| 2 | Bơi, lặn |
| a | Bơi ếch, bơi trườn sấp |
| b | Bơi ứng dụng, bơi vũ trang |
| c | Lặn, cứu đuối nước |
| d | Kiểm tra |
| 3 | Trinh sát |
| | Quân báo nhân dân và công tác thu thập, tổng hợp, báo cáo tin |
| 4 | Phòng hóa |
| a | Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, công nghệ cao |
| b | Đề phòng và khắc phục hậu quả vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, công nghệ cao |
| c | Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện |
| d | Tổ dân quân tự vệ làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động có độc |
| đ | Cách sử dụng các loại vật chất tại chỗ phòng hóa ứng dụng |
| e | Kiểm tra |
| 5 | Y tế |
| a | Băng, cầm máu tạm thời vết thương, cố định tạm thời gãy xương, hô hấp nhân tạo |
| b | Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực |
| c | Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn, phòng thủ dân sự |
| d | Kiểm tra |
| 6 | Hậu cần, kỹ thuật |
| a | Bếp Hoàng Cầm và cách sử dụng |
| b | Cách mắc tăng, võng, nhà bạt |
| c | Bảo đảm an toàn vũ khí, đạn trong cơ động hành quân và chiến đấu |
| d | Quản lý, bảo quản vũ khí, khí tài được trang bị |
| đ | Kiểm tra |
| 7 | Phòng thủ dân sự |
| a | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy |
| b | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ ứng cứu sập đổ công trình |
| c | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ sơ tán nhân dân |
| d | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh |
| đ | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn trên sông, biển |
| e | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ khắc phục sự cố tràn dầu |
| g | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ khắc phục hậu quả thiên tai |
| h | Kiểm tra |
| 8 | Quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện dân quân tự vệ |
| 9 | Bảo đảm an toàn trong huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật và huấn luyện thực hiện nhiệm vụ A2, diễn tập, hội thi, hội thao |
| III | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI |
b) Chương trình riêng
| TT | NỘI DUNG |
|||
| I | DÂN QUÂN TỰ VỆ CƠ ĐỘNG, TẠI CHỖ |
| A | KỸ THUẬT |
| 1 | Súng bộ binh |
| a | Binh khí và quy tắc bắn (súng được trang bị) |
| b | Kỹ thuật bắn súng trên các loại địa hình |
| c | Động tác bắn súng trên xuồng và khí tài ứng dụng |
| d | Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh |
| đ | Tập bắn bài 1 súng trường, tiểu liên được trang bị |
| e | Kiểm tra: Bắn đạn thật bài 1 súng trường, tiểu liên được trang bị |
| 2 | Lựu đạn |
| a | Giới thiệu một số loại lựu đạn |
| b | Động tác ném lựu đạn |
| c | Tập ném lựu đạn bài 1: Xa, trúng đích |
| d | Tập ném lựu đạn bài 2: Trúng mục tiêu ban ngày và ban đêm |
| đ | Sử dụng lựu đạn, thủ pháo trong chiến đấu |
| e | Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT |
| g | Kiểm tra ném lựu đạn LĐ-01-HL |
| 3 | Mìn |
| a | Tính năng, cấu tạo, nguyên lý chuyển động một số loại mìn của ta |
| b | Cách bố trí mìn, bẫy mìn |
| c | Một số loại mìn của địch và cách khắc phục |
| d | Kiểm tra |
| 4 | Thuốc nổ |
| a | Hiểu biết chung về thuốc nổ; một số phương tiện gây nổ |
| b | Chắp nối đồ dùng gây nổ thường |
| c | Gói buộc lượng nổ |
| d | Kiểm tra sử dụng thuốc nổ loại 15g |
| 5 | Công sự, ngụy trang |
| a | Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu, hầm bí mật và cách ngụy trang |
| b | Công sự, ngụy trang trong đô thị |
| c | Kiểm tra |
| 6 | Vũ khí tự tạo |
| a | Vũ khí tự tạo không có chất nổ |
| b | Vũ khí tự tạo có chất nổ |
| c | Sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu |
| d | Bố trí và khắc phục một số vật cản |
| đ | Kỹ thuật bắn nỏ |
| e | Gói buộc và kỹ thuật phóng nổ |
| g | Kiểm tra thực hành phóng nổ |
| 7 | Võ thuật |
| a | Trường côn - đoản côn |
| b | Kỹ thuật đánh, bắt địch |
| c | Kiểm tra |
| B | CHIẾN THUẬT |
| 1 | Tổ dân quân tự vệ |
| a | Tổ dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có bạo loạn |
| b | Tổ dân quân tự vệ đánh chiếm mục tiêu khi bạo loạn có vũ trang |
| 2 | Tiểu đội dân quân tự vệ |
| a | Tiểu đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
| b | Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu ở địa hình đồng nước |
| đ | Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị |
| e | Tiểu đội dân quân tự vệ chống xâm nhập biên giới |
| g | Tiểu đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không |
| h | Tiểu đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường biển |
| i | Tiểu đội dân quân phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự |
| k | Tiểu đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| l | Tiểu đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| m | Tiểu đội dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| 3 | Trung đội dân quân tự vệ |
| a | Trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
| b | Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu ở địa hình đồng nước |
| đ | Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị |
| e | Trung đội dân quân tự vệ chống xâm nhập biên giới |
| g | Trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không |
| h | Trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường biển |
| k | Trung đội dân quân phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự |
| l | Trung đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| m | Trung đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| n | Trung đội dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| 4 | Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ |
| 5 | Kiểm tra |
| C | HUẤN LUYỆN DIỄN TẬP |
| II | DÂN QUÂN TỰ VỆ PHÒNG KHÔNG, PHÁO BINH, CÔNG BINH, TRINH SÁT, THÔNG TIN, PHÒNG HÓA, Y TẾ |
| A | PHÒNG KHÔNG |
| 1 | Những vấn đề chung |
| a | Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của dân quân tự vệ phòng không |
| b | Tác dụng, tính năng một số vũ khí, phương tiện tiến công đường không của địch |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm |
| | Tác dụng, tính năng, cấu tạo |
| | Đạn và bảo quản đạn |
| | Hỏng hóc thông thường, nguyên nhân, cách xử trí |
| | Danh từ bắn, thân thu nhỏ |
| | Nguyên lý bắn trúng |
| | Động tác xạ thủ |
| | Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu |
| | Khẩu đội thực hành chiến đấu |
| | Tập bắn bài 1, 1a, 1b, 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 4b, 5, 5a, 5b |
| | Kiểm tra bắn đạn thật (bắn kẹp nòng) bài 1, 2, 3 |
| b | Pháo phòng không 37mm-1 |
| | Tác dụng, tính năng, cấu tạo |
| | Đạn và bảo quản đạn |
| | Hỏng hóc thông thường, nguyên nhân và cách khắc phục |
| | Danh từ bắn và đơn vị đo góc |
| | Nguyên lý bắn trúng |
| | Sử dụng ni vô |
| | Động tác pháo thủ |
| | Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu |
| | Khẩu đội thực hành chiến đấu |
| | Đại đội, trung đội chuẩn bị chiến đấu, bắn các loại mục tiêu |
| | Tập bắn bài 1, 1a, 1b, 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 4b, 5, 5a, 5b |
| | Máy đo xa 3ДH và 3Д |
| | Kính chỉ huy TZK |
| | Ống nhòm |
| | Sử dụng bản đồ, phương hướng bàn, địa bàn |
| | Hiểu biết chung và khai thác sử dụng máy điện thoại được trang bị |
| | Dây bọc dã chiến và động tác cơ bản của chiến sĩ đường dây |
| | Triển khai đường dây bọc dã chiến |
| | Hiểu biết chung và khai thác sử dụng máy vô tuyến điện được trang bị |
| | Quy tắc liên lạc |
| | Quy ước mật ngữ, chữ mật thông tin vô tuyến điện thoại |
| c | Kiểm tra bắn đạn thật (bắn kẹp nòng) bài 1, 2, 3 |
| 3 | Công sự, ngụy trang súng máy phòng không, pháo phòng không 37mm-1 |
| a | Công sự |
| b | Ngụy trang |
| 4 | Chiến thuật |
| a | Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm |
| | Hành động chiến đấu của khẩu đội, trung đội |
| | Trung đội súng máy phòng không phục kích, đón lõng bắn mục tiêu bay thấp |
| | Thực hành chiến đấu |
| b | Pháo phòng không 37mm-1 |
| | Những vấn đề chung |
| | Công tác chuẩn bị và thực hành cơ động, chiếm lĩnh trận địa, chuẩn bị chiến đấu |
| | Thực hành chiến đấu |
| B | PHÁO BINH |
| 1 | Những vấn đề chung |
| | Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của dân quân tự vệ pháo binh |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Cối 60mm và cối 82mm |
| | Binh khí |
| | Thao tác |
| | Sử dụng phương hướng bàn, địa bàn, ống nhòm, ni vô, thước góc bắn |
| | Tập bắn bài 1: Bắn quan sát tại cối mục tiêu cố định |
| | Tập bắn bài 2: Bắn ứng dụng |
| | Công tác chuẩn bị bắn, thực hành bắn ở trận địa |
| | Kiểm tra khẩu đội cối 60mm và cối 82mm bắn đạn thật bài 1 đạn nổ nhiều lần |
| b | ĐKZ |
| | Binh khí |
| | Thao tác |
| | Tập bắn bài 1: Khẩu đội bắn ngắm trực tiếp mục tiêu không vận động |
| | Tập bắn bài 2: Khẩu đội (trung đội) bắn ngắm trực tiếp mục tiêu vận động từ trận địa đã và chưa chuẩn bị trước |
| | Công tác chuẩn bị bắn, thực hành bắn ở trận địa |
| | Kiểm tra bài 1, 2 (bắn kẹp nòng) |
| c | Pháo nòng dài 85mm; 76,2 mm |
| | Binh khí |
| | Thao tác |
| | Tính năng, tác dụng, cấu tạo và sử dụng phương hướng bàn, ống nhòm, ni vô, thước góc bắn |
| | Quy tắc bắn |
| | Chiếm lĩnh trận địa và làm công tác chuẩn bị bắn |
| | Tập bắn bài 1: Khẩu đội bắn ngắm trực tiếp mục tiêu không vận động từ trận địa đã và chưa chuẩn bị trước |
| | Tập bắn bài 2: Khẩu đội, trung đội bắn ngắm trực tiếp mục tiêu vận động từ trận địa đã và chưa chuẩn bị trước |
| | Tập bắn bài 8: Bắn mục tiêu vận động trên mặt biển |
| 3 | Chiến thuật |
| a | Khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ |
| | Tổ chức chuẩn bị chiến đấu |
| | Thực hành chiến đấu |
| | Khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ độc lập tập kích |
| | Kiểm tra |
| b | Pháo 85mm, 76,2mm |
| | Tổ chức chuẩn bị chiến đấu |
| | Thực hành chiến đấu |
| C | CÔNG BINH |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Công sự, trận địa |
| | Công sự dã chiến |
| | Công sự gỗ, đất |
| | Trận địa hỏa lực |
| b | Phá nổ |
| | Những vấn đề chung về phá nổ |
| | Phóng lượng nổ |
| c | Vật cản |
| | Những vấn đề chung về vật cản công binh |
| | Vật cản nổ |
| | Vật cản không nổ |
| | Bố trí, dò gỡ mìn |
| | Đại cương về bom; trinh sát, quan sát bom, |
| d | Vượt sông |
| | Khái niệm về vượt sông |
| | Vượt sông ứng dụng |
| đ | Đường quân sự |
| | Khái niệm, đặc điểm của đường quân sự |
| | Các bộ phận của đường và các loại nền đường |
| | Các công trình trên đường |
| | Ứng cứu, sửa chữa, tăng cường đường cũ |
| e | Ngụy trang và cung cấp nước |
| | Ngụy trang |
| | Một số biện pháp lợi dụng địa hình, địa vật |
| | Lợi dụng điều kiện thời tiết |
| | Ngụy trang bằng cây cối |
| | Nghi binh |
| | Cung cấp nước dã chiến |
| g | Kiểm tra |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Tiểu đội dân quân tự vệ công binh bố trí cụm chông, mìn, vật cản |
| b | Tiểu đội dân quân tự vệ công binh chiến đấu phục kích bằng mìn, đánh cắt giao thông |
| c | Hành động của trung đội dân quân tự vệ công binh bảo đảm trọng điểm giao thông |
| d | Kiểm tra |
| 4 | Cứu hộ, cứu nạn, xử lý sự cố đê, kè, cống |
| a | Kỹ thuật hộ đê và xử lý các hư hỏng của đê trong mùa mưa lũ |
| b | Cống và xử lý các hư hỏng của cống trong mùa mưa lũ |
| c | Ứng cứu sập đổ công trình |
| d | Kiểm tra |
| D | TRINH SÁT |
| 1 | Những vấn đề chung |
| a | Vị trí, vai trò, khả năng, nhiệm vụ của dân quân tự vệ trinh sát |
| b | Một số đặc điểm về địch |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Động tác vận động cơ bản |
| b | Ngụy trang |
| c | Kỹ thuật bố trí, khắc phục vật cản |
| d | Từng người tiếp cận mục tiêu |
| đ | Kỹ thuật đánh, bắt địch |
| e | Một số phương pháp thu thập thông tin, thông báo, báo cáo cấp trên |
| g | Kiểm tra |
| 3 | Chiến thuật |
| a | Tổ dân quân tự vệ trinh sát làm nhiệm vụ quan sát và điều tra mục tiêu |
| b | Hoạt động của dân quân tự vệ trinh sát trong thực hiện nhiệm vụ |
| c | Kiểm tra |
| Đ | THÔNG TIN |
| 1 | Vai trò, vị trí của thông tin liên lạc; nhiệm vụ của chiến sĩ dân quân tự vệ thông tin |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Thông tin quân bưu - thông tin tín hiệu |
| b | Hiểu biết chung về tổng đài, máy điện thoại, nối dây, cố định dây, rải thu dây |
| c | Hiểu biết chung về máy thông tin vô tuyến diện (sóng ngắn, sóng cực ngắn) |
| d | Quy ước, mật ngữ, quy tắc liên lạc vô tuyến điện thoại |
| đ | Khai thác hệ thống thông tin hiện có bảo đảm cho hoạt động của dân quân tự vệ trong chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn |
| e | Kiểm tra |
| 3 | Chiến thuật |
| a | Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại địa hình |
| b | Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại phương tiện |
| c | Một số tình huống cơ bản và cách xử trí |
| d | Kiểm tra |
| E | PHÒNG HÓA |
| 1 | Những vấn đề chung |
| a | Vị trí, vai trò, yêu cầu, nhiệm vụ của dân quân tự vệ phòng hóa |
| b | Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Nguyên tắc, nguyên lý đề phòng vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học |
| b | Một số khí tài chế sẵn và cách sử dụng |
| c | Nguyên tắc, yêu cầu, biện pháp cấp cứu tiêu độc người bị nhiễm độc, nhiễm xạ |
| d | Một số chất tiêu độc, tẩy xạ ứng dụng và cách sử dụng |
| đ | Dân quân tự vệ phòng hóa tham gia nhiệm vụ xử lý môi trường sau thiên tai, thảm họa, dịch bệnh |
| e | Kiểm tra |
| 3 | Chiến thuật |
| a | Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện |
| b | Tổ dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động |
| c | Hành động của chiến sĩ dân quân tự vệ phòng hóa khi có tín hiệu báo động địch sử dụng chất độc hoặc sự cố hóa chất xảy ra |
| d | Hành động tổ, tiểu đội dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ tiêu độc |
| đ | Kiểm tra |
| G | Y TẾ |
| 1 | Băng, cầm máu tạm thời vết thương, cố định tạm thời gãy xương, hô hấp nhân tạo |
| 2 | Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực |
| 3 | Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn, phòng thủ dân sự |
| 4 | Kiểm tra |
| III | DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC |
| A | KỸ THUẬT |
| 1 | Súng bộ binh |
| a | Binh khí các loại súng được trang bị |
| b | Quy tắc bắn súng (được trang bị) |
| c | Tập bắn bài 1: Bắn mục tiêu ẩn hiện ban ngày súng tiểu liên AK, AR15 |
| d | Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh |
| đ | Tập bắn các bài bắn mục tiêu trên mặt biển (bài 1 đến bài 4) |
| e | Kiểm tra bắn đạn thật (bài 1 đến bài 4) |
| 2 | Lựu đạn |
| a | Giới thiệu một số loại lựu đạn |
| b | Tập ném lựu đạn bài 1: Xa, trúng đích |
| c | Tập ném lựu đạn bài 2: Trúng mục tiêu ban ngày và ban đêm |
| d | Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT |
| đ | Kiểm tra ném lựu đạn LĐ-01-HL |
| 3 | Mìn |
| a | Một số loại mìn của ta |
| b | Cách bố trí mìn, bẫy mìn |
| c | Một số loại mìn của địch và cách khắc phục |
| d | Kiểm tra |
| 4 | Thuốc nổ |
| a | Hiểu biết chung về thuốc nổ, phương tiện gây nổ |
| b | Cách chắp nối đồ dùng gây nổ thường |
| c | Cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài |
| d | Sử dụng lượng nổ trong chiến đấu |
| đ | Kiểm tra sử dụng thuốc nổ loại 15g |
| 5 | Công sự, ngụy trang |
| a | Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu, hầm bí mật và cách ngụy trang |
| b | Công sự, ngụy trang trong đô thị |
| c | Kiểm tra đào và ngụy trang công sự (súng được trang bị) |
| 6 | Vũ khí tự tạo |
| a | Vũ khí tự tạo không có chất nổ |
| b | Vũ khí tự tạo có chất nổ |
| c | Bố trí và khắc phục một số vật cản trong đô thị |
| d | Phóng nổ |
| đ | Sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu |
| e | Kỹ thuật bắn nỏ |
| g | Kiểm tra thực hành phóng nổ |
| B | VÕ THUẬT |
| 1 | Trường côn - đoản côn |
| 2 | Kỹ thuật đánh, bắt địch |
| 3 | Kiểm tra |
| C | CHIẾN THUẬT |
| 1 | Tổ dân quân |
| a | Tổ dân quân bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| b | Tổ dân quân tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| c | Tổ dân quân đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| 2 | Tiểu đội dân quân |
| a | Tiểu đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
| b | Tiểu đội dân quân chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Tiểu đội dân quân chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Tiểu đội dân quân chiến đấu ở địa hình đồng nước |
| đ | Tiểu đội dân quân chiến đấu trong đô thị |
| e | Tiểu đội dân quân chống xâm nhập biên giới |
| g | Tiểu đội dân quân đánh địch đổ bộ đường không |
| h | Tiểu đội dân quân đánh địch đổ bộ đường biển |
| i | Tiểu đội dân quân phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự |
| k | Tiểu đội dân quân bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| l | Tiểu đội dân quân tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| 3 | Trung đội dân quân |
| a | Trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn |
| b | Trung đội dân quân chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Trung đội dân quân chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Trung đội dân quân chiến đấu ở địa hình đồng nước |
| đ | Trung đội dân quân chiến đấu trong đô thị |
| e | Trung đội dân quân chống xâm nhập biên giới |
| g | Trung đội dân quân đánh địch đổ bộ đường không |
| h | Trung đội dân quân đánh địch đổ bộ đường biển |
| i | Trung đội dân quân phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự |
| k | Trung đội dân quân bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| l | Trung đội dân quân tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| m | Trung đội dân quân đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| 4 | Dân quân chiến đấu bám trụ |
| 5 | Kiểm tra |
| D | HUẤN LUYỆN, LUYỆN TẬP THEO PHƯƠNG ÁN CHIẾN ĐẤU TẠI CHỖ, BẢO VỆ MỤC TIÊU ĐƯỢC GIAO |
| IV | DÂN QUÂN TỰ VỆ BIỂN |
| A | KỸ THUẬT |
| 1 | Súng bộ binh |
| a | Binh khí các loại súng được trang bị |
| b | Quy tắc bắn súng (được trang bị) |
| c | Tập bắn bài 1: Bắn mục tiêu ẩn hiện ban ngày súng tiểu liên AK, AR15 |
| d | Tập bắn mục tiêu bay thấp trên biển |
| đ | Tập bắn các bài bắn mục tiêu trên mặt biển (bài 1 đến bài 4) |
| e | Kiểm tra bắn đạn thật (bài 1 đến bài 4) |
| 2 | Lựu đạn |
| a | Giới thiệu một số loại lựu đạn |
| b | Tập ném lựu đạn bài 1: Xa, trúng đích |
| c | Tập ném lựu đạn bài 2: Trúng mục tiêu ban ngày và ban đêm |
| d | Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT |
| đ | Kiểm tra ném lựu đạn LĐ-01-HL |
| 3 | Mìn, thủy lôi |
| a | Tính năng, cấu tạo một số loại mìn, thủy lôi |
| b | Cách bố trí và khắc phục mìn, bẫy mìn, thủy lôi |
| c | Kiểm tra |
| 4 | Thuốc nổ |
| a | Hiểu biết chung về thuốc nổ, phương tiện gây nổ |
| b | Cách chắp nối đồ dùng gây nổ thường |
| c | Cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài |
| d | Sử dụng lượng nổ trong chiến đấu |
| đ | Kiểm tra sử dụng thuốc nổ loại 15g |
| 5 | Ngụy trang người, vũ khí, khí tài, phương tiện |
| 6 | Vũ khí tự tạo |
| a | Vũ khí tự tạo không có chất nổ |
| b | Vũ khí tự tạo có chất nổ |
| c | Kiểm tra |
| B | VÕ THUẬT |
| 1 | Trường côn - đoản côn |
| 2 | Kỹ thuật đánh, bắt địch |
| 3 | Kiểm tra |
| C | CHIẾN THUẬT |
| 1 | Nhận dạng kiểu loại máy bay, tên lửa hành trình, tàu, thuyền, giàn khoan của một số nước |
| 2 | Quan sát, phát hiện, xác định vị trí và thông báo, báo cáo |
| 3 | Một số phương pháp hoạt động chiến đấu phòng thủ của dân quân tự vệ biển |
| 4 | Quy trình kiểm tra, bắt giữ tàu, thuyền vi phạm chủ quyền và pháp luật trên biển |
| 5 | Phối hợp với các lực lượng đấu tranh giữ vững chủ quyền, quyền chủ quyền biển Việt Nam |
| 6 | Tiểu đội, trung đội đánh địch đổ bộ đường biển |
| 7 | Tiểu đội, trung đội tham gia đánh địch đổ bộ đường biển |
| 8 | Kiểm tra |