Điều 13. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 13; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu: VP, CQTTGSNH, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
PHỤ LỤC SỐ 01
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN
A. Vốn tự có để tính các tỷ lệ bảo đảm an toàn của tổ chức tài chính vi mô (TCTCVM) tại thời điểm 31/12/2015:
1. Vốn cấp 1:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Số tiền |
|||
| a- Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) | 40 |
| b- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều l ệ | 2 |
| c- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | 1 |
| d- Lợi nhuận không chia | 2 |
| đ- Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho tổ chức tài chính vi mô | 10 |
| Tổng cộng | 55 |
2. Vốn cấp 2:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Số tiền | S ố tiền được tính vào vốn cấp 2 |
||||
| a- Giá trị chênh l ệch tăng do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | 0,2 | 0,1 (1) |
| b- Qu ỹ dự phòng tài chính | 2 | 2 |
| c- Dự phòng chung | 1 | 1 |
| d- Các khoản nợ đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này | 30 | 27,5 (2) |
| T ổ ng cộng | | 30,6 |
Ghi chú:
(1) Giá trị chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật được tính vào Vốn cấp 2 như sau: 0,2 x 50% = 0,1 (tỷ đồng).
(2) Tổng giá trị các khoản nợ quy định tại điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này được tính vào Vốn cấp 2 là 27,5 (tỷ đồng), bằng 50% giá trị Vốn cấp 1 đáp ứng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 Thông tư này.
3. Khoản phải trừ khỏi vốn tự có:
- Giá trị chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật: 0 (tỷ đồng).
- Lỗ lũy kế: 0 (tỷ đồng).
Ghi chú: Lỗ lũy kế được xác định tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn.
Vốn tự có = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2 - Khoản phải trừ khỏi vốn tự có = 55 + 30,6 - 0 = 85,6 (tỷ đồng)
B. Tổng tài sản “Có” rủi ro
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Giá trị sổ sách | Hệ s ố rủi ro | Giá trị tài sản “Có” rủi ro |
|||||
| 1- Nhóm tài sản “Có” có hệ s ố r ủ i ro 0% | | | |
| a- Ti ề n mặt | 20 | 0% | 0 |
| b- Ti ề n gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 5 | 0% | 0 |
| c- Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng ti ề n gửi (tiền gửi tự nguyện, tiết kiệm bắt buộc) tại chính tổ chức tài chính vi mô | 3 | 0% | 0 |
| d- Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ b ằ ng giấy tờ có giá do Chính phủ phát hành | 5 | 0% | 0 |
| đ- Dư nợ ủy thác cho vay, dư nợ cho vay bằng vốn tài trợ theo quy định về ủy thác và nhận ủ y thác của tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 30 | 0% | 0 |
| 2- Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 20% | | | |
| a- Ti ề n gửi tại ngân hàn g thương mại | 20 | 20% | 4 |
| b- Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi tại tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam | 5 | 20% | 1 |
| c- Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do tổ chức tài chính nhà nước, tổ chức tín d ụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam phát hành | 5 | 20% | 1 |
| 3- Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 50% | | | |
| a- Dư nợ cho vay được bảo đảm bằng nhà ở, quy ề n sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất của bên vay tại tổ chức tài chính vi mô | 50 | 50% | 25 |
| b- Dư nợ cho vay được bảo lãnh của nhóm khách hàng tiết kiệm và vay vốn tại chính tổ chức tài chính vi mô | 40 | 50% | 20 |
| 4 - Nhóm tài sản “Có” có h ệ số rủi ro 100% | | | |
| a- Dư nợ cho vay đối với khách hàng, không bao gồm dư nợ cho vay quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông tư này . | 200 | 100% | 200 |
| b- Toàn bộ tài sản “Có” khác, không bao g ồ m các tài sản “Có” quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư này. | 50 | 100% | 50 |
| T ổ ng cộng | | | 301 |
C. Tỷ lệ an toàn vốn = (Vốn tự có/ Tổng tài sản “Có” rủi ro) x 100
= (85,6/301) x 100 = 28,43(%)
PHỤ LỤC SỐ 02
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
1. Tại thời điểm 31/12/2015, tình hình tiền mặt, tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại và tổng số dư tiền gửi tự nguyện của tổ chức tài chính vi mô như sau:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Giá trị s ổ sách |
|||
| I. Tử số (A) | 8,1 |
| 1. Tiền mặt | 2 |
| 2. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 0,1 |
| 3. Tiền gửi tại ngân hàng thương mại | 6 |
| II. M ẫ u số (B) | 30 |
| T ổ ng số dư tiền gửi tự nguyện | 30 |
2. Tỷ lệ về khả năng chi trả (C):
C = (A/B) x 100
= (8,1/30) x 100 = 27 (%)