Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi mốt thông qua./.
CHỦ TỊCH Trương Quốc Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ
TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Thông tư 97/2006/ TT-BTC | Nghị quyết HĐND | Phụ ghi |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Thông tư 97/2006/TT-BTC | | | | |
| 1 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban ngày | 1.000 | | |
| 2 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban đêm | 2.000 | | |
| 3 | - Xe máy. | Đồng/lượt ban ngày | 2.000 | | |
| 4 | - Xe máy. | Đồng/lượt ban đêm | 4.000 | | |
| 5 | - Ô tô. | Đồng/lượt ban ngày | 10.000 | | |
| 6 | - Ô tô. | Đồng/lượt ban đêm | 20.000 | | |
| 7 | Mức thu phí theo tháng tối đa không quá 50 lần mức thu phí ban ngày. | | | | |
| II | Quyết định 42/2005/QĐ-UBND và mức Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân | | | | |
| A | Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh | | | | |
| 1 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban ngày | | 500 | |
| 2 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban đêm | | 1.000 | |
| 3 | - Xe mô tô, xe ba bánh. | Đồng/lượt ban ngày | | 1.000 | |
| 4 | - Xe mô tô, xe ba bánh. | Đồng/lượt ban đêm | | 2.000 | |
| 5 | - Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống. | Đồng/lượt ban ngày | | 8.000 | |
| 6 | - Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống. | Đồng/lượt ban đêm | | 16.000 | |
| 7 | - Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn. | Đồng/lượt ban ngày | | 10.000 | |
| 8 | - Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn. | Đồng/lượt ban đêm | | 20.000 | |
| B | Tại các nơi khác (không bao gồm: bệnh viện, trường học, ký túc xá) | | | | |
| 1 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban ngày | | 1.000 | |
| 2 | - Xe đạp. | Đồng/lượt ban đêm | | 2.000 | |
| 3 | - Xe mô tô, xe ba bánh. | Đồng/lượt ban ngày | | 2.000 | |
| 4 | - Xe mô tô, xe ba bánh. | Đồng/lượt ban đêm | | 4.000 | |
| 5 | - Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống. | Đồng/lượt ban ngày | | 10.000 | |
| 6 | - Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe tải từ 3 tấn trở xuống. | Đồng/lượt ban đêm | | 20.000 | |
| 7 | - Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn. | Đồng/lượt ban ngày | | 10.000 | |
| 8 | - Ô tô trên 15 chỗ ngồi và xe tải trên 3 tấn. | Đồng/lượt ban đêm | | 20.000 | |
| | - Mức thu phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. | | | | |
| | - Mức thu phí lượt ban đêm áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng. | | | | |
| | - Mức thu xe đạp điện thực hiện bằng mức thu đối với xe đạp; mức thu xe mô tô điện thực hiện bằng mức thu đối với xe mô tô. | | | | |