Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi mốt thông qua./.
CHỦ TỊCH Trương Quốc Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ, QUA PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu lượt ban ngày |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | - Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét (đối với phà địa phương quản lý) | | |
| | + Hành khách đi bộ | Đồng/người/lượt | 500 |
| | + Khách đi xe đạp | Đồng/xe/lượt | 1.000 |
| | + Khách đi xe máy | Đồng/xe/lượt | 1.500 |
| | + Hàng hoá | Đồng/50kg hàng hóa | 1.000 |
| | + Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 10.000 |
| | + Ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 15.000 |
| | + Ô tô từ trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 20.000 |
| | + Ô tô từ trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 25.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 15.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 20.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 25.000 |
| 2 | - Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên (đối với phà địa phương quản lý) | | |
| | + Hành khách đi bộ | Đồng/người/lượt | 1.000 |
| | + Khách đi xe đạp | Đồng/xe/lượt | 1.500 |
| | + Khách đi xe máy | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| | + Hàng hoá | Đồng/50kg hàng hóa | 1.500 |
| | + Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 12.000 |
| | + Ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 18.000 |
| | + Ô tô từ trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 24.000 |
| | + Ô tô từ trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 30.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 18.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 24.000 |
| | + Xe chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 30.000 |
| 3 | - Đò dọc | | |
| | + Hành khách đi bộ | Đồng/km/người | 2.000 |
| | + Khách đi xe đạp | Đồng/km/xe | 2.500 |
| | + Khách đi xe máy | Đồng/km/xe | 3.000 |
| | + Hàng hóa | Đồng/km/50kg hàng hóa | 2.000 |
| 4 | - Nếu sử dụng đò, phà ban đêm từ 22 giờ đến 5 giờ thì mức thu gấp đôi. | | |
| 5 | - Mức thu phí qua đò, phà đã bao gồm thuế GTGT và bảo hiểm hành khách. | | |
| 6 | - Miễn thu phí qua đò, phà đối với học sinh, sinh viên, người tàn tật, cán bộ xã, phường, thị trấn, khu phố, ấp và các phương tiện đi lại của cá nhân nêu trên tại địa phương nơi có bến đò hoạt động. | | |