Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.
CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ
PHỤ LỤC 1
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN CÁC HUYỆN MIỀN NÚI: BA TƠ, MINH LONG, SƠN HÀ, SƠN TÂY, TÂY TRÀ, TRÀ BỒNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: đồng/ha
| TT | Các mức giá trị quyền sử dụng | Phân theo cấp trữ lượng rừng gỗ | | | | | | |
||||||||||
| | | Rừng non chưa có trữ lượng (đường kính bình quân < 8cm, trữ lượng < 10m 3 ) | Rừng nghèo: 10 - 100 m 3 | | Rừng TB: 101 - 200 m 3 | | Rừng giàu: 201 - 300 m 3 | |
| | | | Trữ lượng: 10 - 50 m 3 | Trữ lượng: 51 - 100 m 3 | Trữ lượng 101-150m 3 | Trữ lượng 151-200m 3 | Trữ lượng 201-250m | Trữ lượng 251-300m 3 |
| 1 | Mức I: cự ly vận chuyển lâm sản < 10km | 2.000.000 | | | | | | |
| a | Thấp nhất | | 2.671.802 | 12.387.445 | 54.994.684 | 82.219.775 | 121.579.508 | 151.823.166 |
| b | Cao nhất | | 12.144.554 | 24.289.108 | 81.675.273 | 108.900.364 | 151.218.293 | 181.461.952 |
| 2 | Mức II: cự ly vận chuyển lâm sản từ 10 đến 20km | | | | | | | |
| a | Thấp nhất | | 2.577.590 | 11.950.646 | 52.399.583 | 78.339.971 | 118.136.503 | 147.523.693 |
| b | Cao nhất | | 11.716.319 | 23.432.639 | 77.821.164 | 103.761.551 | 146.935.949 | 176.323.139 |
| 3 | Mức III: cự ly vận chuyển lâm sản > 20km | | | | | | | |
| a | Thấp nhất | | 2.483.056 | 11.512.352 | 49.795.601 | 74.446.888 | 114.681.714 | 143.209.504 |
| b | Cao nhất | | 11.286.619 | 22.573.239 | 73.953.862 | 98.605.150 | 142.638.948 | 171.166.738 |
PHỤ LỤC 2
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN CÁC HUYỆN ĐỒNG BẰNG: BÌNH SƠN, SƠN TỊNH, TƯ NGHĨA, NGHĨA HÀNH, MỘ ĐỨC, ĐỨC PHỔ VÀ THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: đồng/ha
| TT | Các mức giá trị quyền sử dụng | Phân theo cấp trữ lượng rừng gỗ | | | | |
||||||||
| | | Rừng non chưa có trữ lượng (đường kính bình quân < 8cm, trữ lượng < 10m 3 ) | Rừng nghèo: 10 - 100 m 3 | | Rừng TB: 101 - 200 m 3 | |
| | | | Trữ lượng: 10 - 50 m | Trữ lượng: 51 - 100 m 3 | Trữ lượng 101-150m 3 | Trữ lượng 151-200m 3 |
| 1 | Mức I: cự ly vận chuyển lâm sản < 10km | 2.000.000 | | | | |
| a | Thấp nhất | | 7.102.685 | 32.930.630 | 55.066.360 | 82.326.935 |
| b | Cao nhất | | 32.284.931 | 64.569.863 | 81.781.723 | 109.042.298 |
| 2 | Mức II: cự ly vận chuyển lâm sản từ 10 đến 20km | | | | | |
| a | Thấp nhất | | 6.816.617 | 31.604.317 | 53.051.015 | 79.313.893 |
| b | Cao nhất | | 30.984.625 | 61.969.249 | 78.788.636 | 105.051.514 |
| 3 | Mức III: cự ly vận chuyển lâm sản > 20km | | | | | |
| a | Thấp nhất | | 6.529.571 | 30.273.464 | 51.027.690 | 76.288.923 |
| b | Cao nhất | | 29.679.867 | 59.359.734 | 75.783.698 | 101.044.931 |
PHỤ LỤC 3
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: đồng/ha
| STT | Loài cây | Giá trị quyền sử dụng |
||||
| I | CÁC LOÀI KEO | |
| 1 | Mật độ 4.000 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 27.795.674 |
| b | Năm thứ hai | 40.624.291 |
| c | Năm thứ ba | 53.202.243 |
| d | Năm thứ tư | 61.639.428 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (Rừng trung niên, năm thứ 7) | 76.839.812 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, năm thứ 10) | 95.618.001 |
| 2 | Mật độ 2.500 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 18.912.932 |
| b | Năm thứ hai | 28.803.504 |
| c | Năm thứ ba | 38.674.117 |
| d | Năm thứ tư | 46.050.748 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (Rừng trung niên, năm thứ 7) | 63.848.842 |
| 2.3 | Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, năm thứ 10) | 79.569.269 |
| 3 | Mật độ 2.000 cây/ha | |
| 3.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 16.212.701 |
| b | Năm thứ hai | 25.142.955 |
| c | Năm thứ ba | 34.131.540 |
| d | Năm thứ tư | 42.953.081 |
| 3.2 | Cấp tuổi II (Rừng trung niên, năm thứ 7) | 62.038.288 |
| 3.3 | Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, năm thứ 10) | 77.332.554 |
| 4 | Mật độ 1600 cây/ha | |
| 4.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 16.530.041 |
| b | Năm thứ hai | 27.946.388 |
| c | Năm thứ ba | 30.075.829 |
| d | Năm thứ tư | 32.352.928 |
| 4.2 | Cấp tuổi II (Rừng trung niên, năm thứ 7) | 47.408.117 |
| 4.3 | Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, năm thứ 10) | 59.258.791 |
| II | Dầu + Keo; Lim + Keo; Sao đen + Keo; Muồng + Keo | |
| 1 | Mật độ 1.600 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 20.935.103 |
| b | Năm thứ hai | 30.041.371 |
| c | Năm thứ ba | 38.895.695 |
| d | Năm thứ tư | 45.978.716 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (rừng năm thứ 10) | 72.190.125 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (rừng năm thứ 15) | 103.919.282 |
| III | Phi Lao | |
| 1 | Mật độ 5.000 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 32.967.896 |
| b | Năm thứ hai | 47.750.836 |
| c | Năm thứ ba | 62.078.640 |
| d | Năm thứ tư | 71.163.802 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 110.153.662 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15) | 157.915.741 |
| 1.4 | Cấp tuổi IV (năm thứ 20) | 225.848.902 |
| 2 | Mật độ 3.300 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 23.598.816 |
| b | Năm thứ hai | 35.085.809 |
| c | Năm thứ ba | 46.398.722 |
| d | Năm thứ tư | 54.339.249 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 84.476.805 |
| 2.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15) | 121.394.925 |
| 2.4 | Cấp tuổi IV (năm thứ 20) | 173.904.461 |
| 3 | Mật độ 2.500 cây/ha | |
| 3.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 19.189.837 |
| b | Năm thứ hai | 29.125.796 |
| c | Năm thứ ba | 39.019.936 |
| d | Năm thứ tư | 46.421.812 |
| 3.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 72.393.578 |
| 3.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15) | 104.208.659 |
| 3.4 | Cấp tuổi IV (năm thứ 20) | 149.460.018 |
| IV | Cây Đước (rừng ngập mặn) | |
| 1 | Mật độ 10.000 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 359.519.218 |
| b | Năm thứ hai | 396.213.893 |
| c | Năm thứ ba | 435.587.279 |
| d | Năm thứ tư | 475.637.350 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 727.442.547 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 1.035.900.681 |
| 2 | Mật độ 5.000 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 192.262.256 |
| b | Năm thứ hai | 216.747.173 |
| c | Năm thứ ba | 243.019.489 |
| d | Năm thứ tư | 269.012.111 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 412.100.632 |
| 2.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 587.382.234 |
| 3 | Mật độ 2.500 cây/ha | |
| 3.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 97.035.480 |
| b | Năm thứ hai | 114.568.842 |
| c | Năm thứ ba | 131.184.568 |
| d | Năm thứ tư | 151.371.236 |
| 3.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 232.562.551 |
| 3.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 332.020.869 |
| V | Cóc Trắng (rừng ngập mặn) | |
| 1 | Mật độ 10.000 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 304.991.111 |
| b | Năm thứ hai | 367.331.685 |
| c | Năm thứ ba | 395.945.210 |
| d | Năm thứ tư | 427.141.564 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 653.430.513 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 930.631.571 |
| 2 | Mật độ 5.000 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 153.043.942 |
| b | Năm thứ hai | 194.745.643 |
| c | Năm thứ ba | 210.760.387 |
| d | Năm thứ tư | 228.438.249 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 350.178.674 |
| 2.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 499.309.132 |
| VI | Dừa nước | |
| 1 | Mật độ 4.400 cây/ha | |
| 1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 286.653.080 |
| b | Năm thứ hai | 328.031.232 |
| c | Năm thứ ba | 354.803.608 |
| d | Năm thứ tư | 383.869.499 |
| 1.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 587.390.682 |
| 1.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 836.701.520 |
| 2 | Mật độ 2.500 cây/ha | |
| 2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 03 năm chăm sóc) | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 178.878.016 |
| b | Năm thứ hai | 212.388.589 |
| c | Năm thứ ba | 230.719.052 |
| d | Năm thứ tư | 250.726.770 |
| 2.2 | Cấp tuổi II (năm thứ 10) | 371.523.866 |
| 2.3 | Cấp tuổi III (năm thứ 15 trở lên) | 547.690.505 |
PHỤ LỤC 4
GIÁ QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: đồng/ha
| TT | Phân theo loài cây, cấp tuổi, mật độ | Các mức giá trị | | |
||||||
| | | Mức I (Cự ly vận chuyển lâm sản < 10 km) | Mức II (Cự ly vận chuyển lâm sản từ 10 đến 20 km) | Mức III (Cự ly vận chuyển lâm sản > 20 km) |
| I | RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT GỖ NGUYÊN LIỆU | | | |
| 1 | Rừng keo thuần loài | | | |
| 1.1 | Mật độ: 4.000 cây/ha. | | | |
| 1.1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 22.749.969 | | |
| b | Năm thứ hai | 35.063.849 | | |
| c | Năm thứ ba | 47.215.389 | | |
| d | Năm thứ tư | 55.995.935 | | |
| 1.1.2 | Rừng trồng giai đoạn II (năm thứ 7) | 113.956.185 | 106.673.943 | 103.761.046 |
| 1.2 | Mật độ: 2.500 cây/ha. | | | |
| 1.2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 15.707.523 | | |
| b | Năm thứ hai | 29.954.824 | | |
| c | Năm thứ ba | 41.746.214 | | |
| d | Năm thứ tư | 43.425.184 | | |
| 1.2.2 | Rừng trồng giai đoạn II (năm thứ 7) | 71.222.615 | 66.671.214 | 64.850.654 |
| 1.3 | Mật độ: 2000 cây/ha. | | | |
| 1.3.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 13.360.041 | | |
| b | Năm thứ hai | 22.412.276 | | |
| c | Năm thứ ba | 3 1.594.699 | | |
| d | Năm thứ tư | 39.234.934 | | |
| 1.3.2 | Rừng trồng giai đoạn II (năm thứ 7) | 56.978.092 | 53.336.971 | 51.880.523 |
| 2 | Rừng Bạch đàn | | | |
| 2.1 | Mật độ: 2.500 cây/ha. | | | |
| 2.1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 15.707.523 | | |
| b | Năm thứ hai | 29.954.824 | | |
| c | Năm thứ ba | 41.746.214 | | |
| d | Năm thứ tư | 43.425.184 | | |
| 2.1.2 | Rừng trồng giai đoạn II (năm thứ 10) | 58.992.099 | 55.033.534 | 53.450.108 |
| 2.2 | Mật độ: 2.000 cây/ha. | | | |
| 2.2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 13.360.041 | | |
| b | Năm thứ hai | 22.412.276 | | |
| c | Năm thứ ba | 31.594.699 | | |
| d | Năm thứ tư | 39.234.934 | | |
| 2.2.2 | Rừng trồng giai đoạn II (năm thứ 10) | 47.193.679 | 44.026.827 | 42.760.086 |
| II | RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT GỖ LỚN | | | |
| 1 | Rừng keo thuần loài | | | |
| 1.1 | Mật độ: 2.000 cây/ha. | | | |
| 1.1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 18.208.819 | | |
| b | Năm thứ hai | 27.615.015 | | |
| c | Năm thứ ba | 37.177.237 | | |
| d | Năm thứ tư | 45.224.998 | | |
| 1.1.2 | Rừng trồng giai đoạn III (năm thứ 10) | 100.506.966 | 94.393.250 | 91.947.764 |
| 1.1.3 | Rừng trồng giai đoạn IV (năm thứ 12) | 238.055.053 | 223.695.667 | 217.951.912 |
| 1.2 | Mật độ: 1.600 cây/ha | | | |
| 1.2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 15.361.077 | | |
| b | Năm thứ hai | 24.044.153 | | |
| c | Năm thứ ba | 32.936.592 | | |
| d | Năm thứ tư | 40.674.785 | | |
| 1.2.2 | Rừng trồng giai đoạn III (năm thứ 10) | 83.420.782 | 78.346.398 | 76.316.644 |
| 1.2.3 | Rừng trồng giai đoạn IV (năm thứ 12) | 197.585.694 | 185.667.403 | 180.900.087 |
| 2 | Rừng Bạch đàn | | | |
| 2.1 | Mật độ: 2.000 cây/ha. | | | |
| 2.1.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 18.208.819 | | |
| b | Năm thứ hai | 27.615.015 | | |
| c | Năm thứ ba | 37.177.237 | | |
| d | Năm thứ tư | 45.224.998 | | |
| 2.1.2 | Rừng trồng giai đoạn III (năm thứ 15) | 121.155.804 | 116.253.777 | 114.292.966 |
| 2.2 | Mật độ: 1.600 cây/ha. | | | |
| 2.2.1 | Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 3 năm chăm sóc) | | | |
| a | Năm thứ nhất (năm trồng) | 15.361.077 | | |
| b | Năm thứ hai | 24.044.153 | | |
| c | Năm thứ ba | 32.936.592 | | |
| d | Năm thứ tư | 40.674.785 | | |
| 2.2.2 | Rừng trồng giai đoạn III (năm thứ 15) | 100.559.317 | 96.490.635 | 94.863.162 |
| 3 | Rừng Thông nhựa | | | |
| 3.1 | Mật độ: 1000 cây/ha. | | | |
| 3.1.1 | Rừng trồng giai đoạn V (Từ năm thứ 21 trở lên) | 231.684.638 | 220.557.900 | 216.107.204 |
| 3.2 | Mật độ: 500 cây/ha. | | | |
| 3.2.1 | Rừng trồng giai đoạn V (Từ năm thứ 21 trở lên) | 115.842.319 | 110.278.950 | 108.053.602 |