Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.
CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ
PHỤ LỤC 1
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ, GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | ĐVT | Tổng 2016-2020 | Kế hoạch 2016 - 2020 | | | | |
|||||||||
| | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| 1. Bảo vệ rừng | | | | | | | |
| - Khoán quản lý bảo vệ | ha/năm | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 |
| 2. Phát triển rừng | | | | | | | |
| - Khoanh nuôi | ha/năm | 4.685 | 4.685 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 |
| + Có trồng bổ sung | ha/năm | 724 | 724 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Không trồng bổ sung | ha/năm | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 |
| * Trồng tập trung | ha | 3.086 | 788 | 650 | 630 | 470 | 548 |
| + Trồng mới | ha | 3.086 | 788 | 650 | 630 | 470 | 548 |
| - Chăm sóc rừng KNTBS | ha/năm | 724 | 0 | 724 | 724 | 724 | 724 |
| 3. Khai thác rừng | | | | | | | |
| - Gỗ | | | | | | | |
| - Lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | |
| + Song mây | tấn | 2.604 | 521 | 521 | 521 | 521 | 520 |
| + Đót | tấn | 490 | 98 | 98 | 98 | 98 | 98 |
| 4. Chế biến lâm sản | | | | | | | |
| - Song mây | tấn | 2.604 | 521 | 521 | 521 | 521 | 520 |
| - Đót | tấn | 490 | 98 | 98 | 98 | 98 | 98 |
| 5. XD cơ sở hạ tầng | | | | | | | |
| - XD vườn ươm | vườn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nâng cấp vườn ươm | vườn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - XD đường LN | km | 39 | 9 | 10 | 10 | 5 | 5 |
| - Sửa chữa đường LN | km | 22 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 |
| - XD đường nội vùng | km | 213 | 38 | 45 | 46 | 46 | 38 |
| - XD đường ranh cản lửa | km | 356 | 71 | 72 | 71 | 66 | 76 |
| - Xây dựng chòi canh | cái | 52 | 11 | 13 | 12 | 9 | 7 |
| - Bảng qui ước BVR | cái | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| - XD trạm QLBVR | cái | 26 | 4 | 5 | 6 | 6 | 5 |
PHỤ LỤC 02
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT, GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | ĐVT | Tổng 2016-2020 | Kế hoạch 2016 - 2020 | | | | |
|||||||||
| | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| 1. Bảo vệ rừng | | | | | | | |
| - Khoán quản lý bảo vệ | ha/năm | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 |
| 2. Phát triển rừng | | | | | | | |
| - Khoanh nuôi | ha/năm | 3.298 | 3.298 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 |
| + Có trồng bổ sung | ha/năm | 505 | 505 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Không trồng bổ sung | ha/năm | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 |
| * Trồng tập trung | ha | 60.180 | 11.965 | 12.125 | 12.045 | 12.095 | 11.950 |
| + Trồng mới | ha | 12.276 | 2.384 | 2.544 | 2.464 | 2.514 | 2.370 |
| + Trồng lại | ha | 47.904 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.580 |
| * Trồng cây phân tán | 1000 cây | 4.859 | 969 | 980 | 970 | 975 | 965 |
| - Chăm sóc rừng KNTBS | ha/năm | 505 | 0 | 505 | 505 | 505 | 505 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | ha | 9.006 | 9.006 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Khai thác rừng | | | | | | | |
| - Gỗ | | | | | | | |
| + Rừng trồng cây phân tán | | | | | | | |
| Diện tích | ha | 5.729 | 1.145 | 1.146 | 1.146 | 1.146 | 1.146 |
| Sản lượng | m 3 | 591.083 | 118.215 | 118.217 | 118.217 | 118.217 | 118.217 |
| + Rừng trồng trong QH | | | | | | | |
| Diện tích | ha | 47.634 | 9.526 | 9.527 | 9.527 | 9.527 | 9.527 |
| Sản lượng | m 3 | 5.056.744 | 1.011.348 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 |
| - Củi | ster | 772.756 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.552 |
| - Lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | |
| + Song mây | tấn | 931 | 187 | 187 | 186 | 186 | 185 |
| + Đót | tấn | 289 | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 |
| + Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 5. Chế biến lâm sản | | | | | | | |
| - Gỗ xây dựng | m 3 | 56.478 | 11.294 | 11.296 | 11.296 | 11.296 | 11.296 |
| - Đồ mộc dân dụng | m 3 | 112.957 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.593 |
| - Dăm gỗ và bột giấy | 1000 tấn | 5.478 | 1.094 | 1.096 | 1.096 | 1.096 | 1.096 |
| - Song mây | tấn | 931 | 187 | 187 | 187 | 185 | 185 |
| - Đót | tấn | 289 | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 |
| - Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 6. XD cơ sở hạ tầng | | | | | | | |
| - XD đường LN | km | 117 | 26 | 24 | 25 | 21 | 21 |
| - Sửa chữa đường LN | km | 9 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| - XD đường nội vùng | km | 10 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| - XD đường ranh cản lửa | km | 667 | 127 | 129 | 134 | 134 | 143 |
| - Xây dựng chòi canh | cái | 6 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| - Bảng qui ước BVR | cái | 11 | 3 | 3 | 3 | 1 | 1 |
| - Bảng dự báo cấp Ch.rừng | cái | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 7. Cấp chứng chỉ rừng | ha | 6.720 | 0 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 2.220 |
PHỤ LỤC 03
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | | | | |
||||||||
| | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| TỔNG VỐN ĐẦU TƯ | 3.085.505 | 681.333 | 620.847 | 604.865 | 597.874 | 580.586 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 355.909 | 100.684 | 67.905 | 61.406 | 55.898 | 70.016 |
| + Vốn sự nghiệp | 189.220 | 44.913 | 36.408 | 33.301 | 28.827 | 45.771 |
| + Vốn đầu tư | 166.689 | 55.771 | 31.497 | 28.105 | 27.071 | 24.245 |
| - Vốn ODA | 340.909 | 107.598 | 73.632 | 66.674 | 62.476 | 30.529 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.673.957 | 331.566 | 335.424 | 334.099 | 336.064 | 336.804 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 496.594 | 103.664 | 104.439 | 98.357 | 95.284 | 94.850 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 43.816 | 8.450 | 8.590 | 8.770 | 8.929 | 9.077 |
| + Vốn sự nghiệp | 43.816 | 8.450 | 8.590 | 8.770 | 8.929 | 9.077 |
| - Vốn ODA | 184.700 | 43.104 | 43.104 | 36.145 | 31.947 | 30.400 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| - Vốn tự đầu tư | 249.824 | 48.460 | 49.094 | 49.791 | 50.757 | 51.722 |
| 2. Phát triển rừng | 2.422.227 | 532.720 | 480.074 | 471.151 | 469.485 | 468.797 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 206.209 | 62.485 | 38.181 | 32.479 | 29.064 | 44.000 |
| + Vốn sự nghiệp | 39.520 | 6.714 | 6.684 | 4.374 | 1.993 | 19.755 |
| + Vốn đầu tư | 166.689 | 55.771 | 31.497 | 28.105 | 27.071 | 24.245 |
| - Vốn ODA | 95.409 | 49.294 | 15.328 | 15.329 | 15.329 | 129 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.424.133 | 283.106 | 286.330 | 284.308 | 285.307 | 285.082 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Vốn sự nghiệp | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Xây dựng cơ sở hạ tầng | 125.990 | 28.650 | 29.150 | 29.170 | 27.530 | 11.490 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 65.190 | 13.450 | 13.950 | 13.970 | 12.330 | 11.490 |
| + Vốn sự nghiệp | 65.190 | 13.450 | 13.950 | 13.970 | 12.330 | 11.490 |
| - Vốn ODA | 60.800 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 0 |
| 5. Quản lý dự án | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
| + Vốn sự nghiệp | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
PHỤ LỤC 04
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ, GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | | | | |
||||||||
| | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Tổng vốn đầu tư | 537.326 | 171.811 | 110.392 | 96.924 | 87.926 | 70.273 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 178.163 | 60.563 | 33.109 | 26.599 | 21.799 | 36.093 |
| + Vốn sự nghiệp | 134.529 | 30.038 | 26.219 | 23.101 | 19.092 | 36.079 |
| + Vốn đầu tư | 43.634 | 30.525 | 6.890 | 3.498 | 2.707 | 14 |
| - Vốn ODA | 340.909 | 107.598 | 73.632 | 66.674 | 62.476 | 30.529 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 227.350 | 51.320 | 51.461 | 44.682 | 40.643 | 39.244 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 24.396 | 4.566 | 4.706 | 4.886 | 5.045 | 5.193 |
| + Vốn sự nghiệp | 24.396 | 4.566 | 4.706 | 4.886 | 5.045 | 5.193 |
| - Vốn ODA | 184.700 | 43.104 | 43.104 | 36.145 | 31.947 | 30.400 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| 2. Phát triển rừng | 178.563 | 86.533 | 28.902 | 23.201 | 20.029 | 19.898 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 83.154 | 37.239 | 13.574 | 7.872 | 4.700 | 19.769 |
| + Vốn sự nghiệp | 39.520 | 6.714 | 6.684 | 4.374 | 1.993 | 19.755 |
| + Vốn đầu tư | 43.634 | 30.525 | 6.890 | 3.498 | 2.707 | 14 |
| - Vốn ODA | 95.409 | 49.294 | 15.328 | 15.329 | 15.329 | 129 |
| 3 . Xây dựng cơ sở hạ tầng | 98.940 | 22.930 | 23.600 | 23.610 | 22.400 | 6.400 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 38.140 | 7.730 | 8.400 | 8.410 | 7.200 | 6.400 |
| + Vốn sự nghiệp | 38.140 | 7.730 | 8.400 | 8.410 | 7.200 | 6.400 |
| - Vốn ODA | 60.800 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 0 |
| 4. Quản lý dự án | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
| + Vốn sự nghiệp | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
PHỤ LỤC 05
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT, GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | | | | |
||||||||
| | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Tổng vốn đầu tư | 2.548.179 | 509.522 | 510.455 | 507.941 | 509.948 | 510.313 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 177.746 | 40.121 | 34.796 | 34.807 | 34.099 | 33.923 |
| + Vốn sự nghiệp | 54.691 | 14.875 | 10.189 | 10.200 | 9.735 | 9.692 |
| + Vốn đầu tư | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.673.957 | 331.566 | 335.424 | 334.099 | 336.064 | 336.804 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 269.244 | 52.344 | 52.978 | 53.675 | 54.641 | 55.606 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 19.420 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 |
| + Vốn sự nghiệp | 19.420 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 |
| - Vốn tự đầu tư | 249.824 | 48.460 | 49.094 | 49.791 | 50.757 | 51.722 |
| 2. Phát triển rừng | 2.243.664 | 446.187 | 451.172 | 447.950 | 449.456 | 448.899 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| + Vốn đầu tư | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.424.133 | 283.106 | 286.330 | 284.308 | 285.307 | 285.082 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Vốn sự nghiệp | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Xây dựng cơ sở hạ tầng | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| + Vốn sự nghiệp | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| 5. Quản lý dự án | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |
| + Vốn sự nghiệp | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |