Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hằng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT LÒNG SÔNG ĐẾN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. Khoanh định khu vực cấm và tạm thời cấm khai thác khoáng sản:
| STT | | Tên vùng cấm và tạm thời cấm | Ký hiệu trên bản đồ | Điểm gốc | Tọa độ VN 2000, múi 6 độ | | Lý do cấm và tạm thời cấm thăm dò khai thác cát |
|||||||||
| | | | | | X(m) | Y(m) | |
| Sông Tiền | | | | | | | |
| 1 | | Đoạn sông nhánh Nam cù lao Bổn Thôn | ST.4c | 1 | 1141382 | 1137143 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1141266 | 1137197 | |
| | | | | 3 | 1141289 | 1136907 | |
| | | | | 4 | 1141035 | 1136944 | |
| | | | | 5 | 1140879 | 1136700 | |
| | | | | 6 | 1141160 | 1136210 | |
| | | | | 7 | 1141217 | 639392 | |
| 2 | | Đoạn sông có cảng Giao Long | ST.6b | 1 | 1141060 | 656124 | Cấm để bảo vệ an toàn khu cảng Giao Long |
| | | | | 2 | 1140565 | 656856 | |
| | | | | 3 | 1140333 | 657377 | |
| | | | | 4 | 1139768 | 656998 | |
| | | | | 5 | 1140531 | 655766 | |
| 3 | | Đoạn sông nhánh Bắc cù lao Tam Hiệp | ST.6d | 1 | 1139496 | 661746 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1138560 | 663165 | |
| | | | | 3 | 1138434 | 663052 | |
| | | | | 4 | 1139305 | 661874 | |
| | | | | 5 | 1139347 | 661686 | |
| 4 | | Đoạn sông nhánh Đông cù lao Tam Hiệp | ST.6f | 1 | 1136921 | 666291 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1136318 | 666955 | |
| | | | | 3 | 1136270 | 666896 | |
| | | | | 4 | 1136800 | 666222 | |
| 5 | | Đoạn sông Cửa Đại có cảng cá Bình Đại | ST.9b | 1 | 1129197 | 687526 | Cấm để bảo vệ an toàn khu cảng cá Bình Đại |
| | | | | 2 | 1128149 | 689826 | |
| | | | | 3 | 1127108 | 689353 | |
| | | | | 4 | 1128311 | 687083 | |
| | | | | 2 | 1130087 | 666207 | |
| | | | | 3 | 1129848 | 666051 | |
| | | | | 4 | 1130481 | 665136 | |
| Sông Hàm Luông | | | | | | | |
| 6 | | Đoạn sông nhánh Nam cù lao Cái Gà xã Long Thới (Chợ Lách) | HL.2c | 1 | 1133547 | 628940 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1132657 | 630633 | |
| | | | | 3 | 1132452 | 630560 | |
| | | | | 4 | 1133342 | 628785 | |
| 7 | | Đoạn sông khu vực Tây cù lao Lan | HL.5e | 1 | 1126851 | 649068 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1126943 | 649339 | |
| | | | | 3 | 1123713 | 650281 | |
| | | | | 4 | 1123773 | 650157 | |
| 8 | | Khu vực Bắc cù lao Đất | HL.9a | 1 | 1107469 | 667521 | Cấm để bảo vệ an toàn cáp điện ngầm 22KV ra cù lao Đất |
| | | | | 2 | 1108381 | 668256 | |
| | | | | 3 | 1108181 | 668583 | |
| | | | | 4 | 1107136 | 667752 | |
| 9 | | Khu vực bến phà Mỹ An - An Đức | HL.9e | 1 | 1105313 | 667339 | Cấm để bảo vệ an toàn bến phà |
| | | | | 2 | 1106914 | 670097 | |
| | | | | 3 | 1106369 | 671050 | |
| | | | | 4 | 1104972 | 668724 | |
| Sông Cổ Chiên | | | | | | | |
| 10 | Đoạn sông nhánh Tây Bắc cù lao Phú Đa | | CC.1c | 1 | 1134949 | 615022 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1134632 | 615822 | |
| | | | | 3 | 1134182 | 615772 | |
| | | | | 4 | 1134093 | 614198 | |
| | | | | 5 | 1134314 | 614251 | |
| | | | | 6 | 1134302 | 615704 | |
| | | | | 7 | 1134764 | 615002 | |
| 11 | Đoạn sông nhánh khu bảo tồn ốc Gạo, huyện Chợ Lách | | CC.3a | 1 | 1134615 | 615885 | Cấm để bảo vệ an toàn khu bảo tồn sinh thái ốc Gạo |
| | | | | 2 | 1133056 | 619609 | |
| | | | | 3 | 1132841 | 619226 | |
| | | | | 4 | 1134182 | 615832 | |
| 12 | Đoạn sông nhánh sông Tân Định (Thành Thới A, Mỏ Cày Nam) | | CC.6b | 1 | 1111931 | 642094 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp và cầu phụ Cổ Chiên |
| | | | | 2 | 1107305 | 647560 | |
| | | | | 3 | 1107275 | 647295 | |
| | | | | 4 | 1107834 | 646320 | |
| | | | | 5 | 1107910 | 646161 | |
| | | | | 6 | 1111663 | 642071 | |
| 13 | Khu vực cầu Cổ Chiên (đang thi công) | | CC.6d | 1 | 1110174 | 642827 | Cấm để bảo vệ an toàn cầu chính Cổ Chiên |
| | | | | 2 | 1108878 | 644204 | |
| | | | | 3 | 1108218 | 643630 | |
| | | | | 4 | 1109633 | 642333 | |
| 14 | Khu vực cảng cá Thạnh Phú | | CC.9d | 1 | 1089342 | 671308 | Cấm để bảo vệ an toàn cảng cá |
| | | | | 2 | 1088737 | 672105 | |
| | | | | 3 | 1088118 | 671412 | |
| | | | | 4 | 1088767 | 670742 | |
| Sông Ba Lai | | | | | | | |
| 15 | Đoạn sông khu vực Long Hòa, Châu Hưng (Bình Đại) Phong Nẫm, Phong Mỹ (Giồng Trôm) | | BL.2 | 1 | 1133771 | 659457 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1133419 | 660539 | |
| | | | | 3 | 1133160 | 660486 | |
| | | | | 4 | 1133504 | 659325 | |
| 16 | Đoạn sông khu vực Thới Lai (Bình Đại), Châu Hòa (Giồng Trôm) | | BL.4 | 1 | 1130742 | 665321 | Cấm do lòng sông nhỏ hẹp |
| | | | | 2 | 1130087 | 666207 | |
| | | | | 3 | 1129848 | 666051 | |
| | | | | 4 | 1130481 | 665136 | |
| | | | | 5 | 1106234 | 648691 | |
| | | | | 6 | 1105763 | 648475 | |
| | | | | 7 | 1106219 | 647584 | |
| | | | | | | | |
2. Đưa ra khỏi Quy hoạch thăm dò, khai thác một số khu mỏ:
| STT | Tên vùng mỏ và đơn vị được cấp giấy phép khai thác | Diện tích (ha) | Trữ lượng cát còn lại đến 2013 (m 3 ) |
|||||
| Sông Tiền | | | |
| 1 | Mỏ cát san lấp trên sông Tiền tại xã Phú Đức, Phú Túc (Châu Thành) | 146,1 | 1.318.047 |
| Sông Hàm Luông | | | |
| 2 | Mỏ cát sông Hàm Luông tại xã Phú Sơn (Chợ Lách), Tiên Thủy (Châu Thành) | 60,1 | 1.409.566 |
| 3 | Mỏ cát san lấp trên sông Hàm Luông tại xã Hòa Nghĩa, Long Thới (Chợ Lách), Tân Phú (Châu Thành) | 80,3 | 1.100.000 |
| 4 | Mỏ cát san lấp trên sông Hàm Luông tại xã Bình Phú, Mỹ Thạnh An (Tp. Bến Tre), Thanh Tân (Mỏ Cày Bắc) | 73,86 | 2.280.000 |
| 5 | Mỏ cát san lấp trên sông Hàm Luông tại xã Thanh Tân, Tân Thành Bình (Mỏ Cày Bắc), Mỹ Thạnh An (Tp. Bến Tre), Hưng Phong (Giồng Trôm) | 95,8 | 1.315.476 |
| Sông Cổ Chiên | | | |
| 6 | Mỏ cát sông Cổ Chiên tại xã Tân Thiềng (Chợ Lách) | 57,9 | 1.880.137 |
| 7 | Mỏ cát san lấp trên sông Cổ Chiên tại xã Nhuận Phú Tân (Mỏ Cày Bắc) | 41,6 | 850 |
| | Cộng | 555,66 | 9.304.076 |
3. Điều chỉnh một phần diện tích các khu mỏ:
| STT | Tên vùng mỏ | Diện tích (ha) | | | |
|||||||
| | | | | | |
| | | Toàn mỏ | Thu hồi | Còn lại | |
| Sông Cổ Chiên | | | | | |
| 1 | Mỏ cát sông Cổ Chiên tại xã Phú Phụng, Vĩnh Bình (Chợ Lách) | 52,78 | 10 | 42,78 | |
| 2 | Mỏ cát sông Cổ Chiên tại xã Tân Thiềng (Chợ Lách) | 55,26 | 9 | 46,26 | |
| Sông Hàm Luông | | | | | |
| 3 | Mỏ cát sông Hàm Luông tại xã Long Thới, Phú Sơn (Chợ Lách) | 53,54 | 16 | 37,94 | |
| | Cộng | 161,58 | 35,00 | 126,98 | |
4. Bổ sung vùng quy hoạch thăm dò, khai thác cát giai đoạn năm 2014 đến năm 2015:
| STT | Vùng quy hoạch | Ký hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Trữ lượng tài nguyên 333 (m 3 ) |
||||||
| Sông Hàm Luông | | | | |
| 1 | Khu vực sông Hàm Luông thuộc xã An Đức (Ba Tri), Mỹ An (Thạnh Phú) | HL.9d | 189,83 | 5.505.259 |
| Sông Cổ Chiên | | | | |
| 2 | Khu vực sông Cổ Chiên thuộc các xã Hòa Lợi, Bình Thạnh, (Thạnh Phú) | CC.9b | 178,21 | 4.401.720 |
| | Cộng | | 368,04 | 9.906.979 |
5. Điều chỉnh vùng quy hoạch thăm dò và khai thác cát giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020:
| STT | Vùng quy hoạch | Ký hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Trữ lượng tài nguyên 333 (m 3 ) |
||||||
| Sông Tiền | | | | |
| 1 | Khu vực xã Phú Đức (Châu Thành) | ST.4a | 99,05 | 3.169.830 |
| 2 | Khu vực xã Quới Sơn (Châu Thành) | ST.6a | 72,71 | 1.745.184 |
| Sông Hàm Luông | | | | |
| 3 | Khu vực xã Hưng Phong, Phước Long (Giồng Trôm) | HL.6d | 56,174 | 2.275.051 |
| 4 | Khu vực xã Bình Khánh Đông, Tân Trung, Minh Đức (Mỏ Cày Nam), xã Thạnh Phú Đông (Giồng Trôm) | HL.7b | 222,05 | 7.238.915 |
| | Cộng | | 449,98 | 14.428.980 |
6. Điều chỉnh vùng quy hoạch dự trữ khoáng sản cát lòng sông:
| STT | Vùng quy hoạch | Ký hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Trữ lượng tài nguyên 333 (m 3 ) |
||||||
| Sông Tiền | | | | |
| 1 | Tây Bắc cù lao Tào, Giao Hòa (Châu Thành), xã Tam Hiệp (Bình Đại) | ST.6c | 213,31 | 5.162.216 |
| 2 | Khu vực Vang Quới Tây, Vang Quới Đông (Bình Đại) | ST.7a | 328,51 | 6.274.694 |
| Sông Hàm Luông | | | | |
| 3 | Khu vực Tân Phú (Châu Thành) và xã Hòa Nghĩa (Chợ Lách) | HL.2a | 40,117 | 1.789.236 |
| 4 | Khu vực xã Sơn Phú, Hưng Phong, Thạnh Phú Đông (Giồng Trôm) | HL.6c | 30,422 | 927.898 |
| 5 | Khu vực xã An Hiệp (Ba Tri) | HL.9b | 578,37 | 20.821.572 |
| 6 | Khu vực xã An Hòa Tây, xã An Thủy (Ba Tri), xã Mỹ An, xã An Điền (Thạnh Phú) | HL.9e | 148,5 | 7.499.275 |
| Sông Cổ Chiên | | | | |
| 7 | Khu vực xã Thành Thới A (huyện Mỏ Cày Nam) | CC.6c | 32,65 | 1.698.034 |
| 8 | Khu vực xã Thành Thới A, Cẩm Sơn (Mỏ Cày Nam) | CC.6e | 291,151 | 10.627.026 |
| 9 | Khu vực xã Hòa Lợi ( Thạnh Phú) | CC.9a | 193,2 | 2.956.075 |
| 10 | Khu vực xã Bình Thạnh, xã An Thuận, xã An Qui (Thạnh Phú) | CC.9c | 472,35 | 16.532.261 |
| | Tổng | | 2.328,58 | 74.288.287 |
7. Bổ sung vùng quy hoạch dự trữ khoáng sản cát lòng sông:
| STT | Vùng quy hoạch | Ký hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Trữ lượng cấp tài nguyên 333 (m 3 ) |
||||||
| Sông Tiền | | | | |
| 1 | Khu vực Sơn Định, thị trấn Chợ Lách (Chợ Lách) | ST.3a | 131,89 | 5.143.866 |
| 2 | Khu vực Đông Bắc cù lao Tào, Tam Hiệp (Bình Đại) | ST.6e | 25,45 | 1.389.990 |
| Sông Hàm Luông | | | | |
| 3 | Khu vực Sơn Hòa (Châu Thành), Mỹ Thành (thành phố Bến Tre) và xã Thanh Tân (Mỏ Cày Bắc) | HL.3e | 84 | 5.555.814 |
| Sông Cổ Chiên | | | | |
| 4 | Khu vực xã Sơn Định (Chợ Lách) | CC.3a | 86,98 | 4.479.676 |
| 5 | Khu vực Nhuận Phú Tân (Mỏ Cày Bắc) | CC.4c | 16 | 347.683 |
| 6 | Khu vực Nhuận Phú Tân, Khánh Thạnh Tân (Mỏ Cày Bắc), Thành Thới B (Mỏ Cày Nam) | CC.4e | 164 | 6.724.864 |
| Sông Ba Lai | | | | |
| 7 | Khu vực sông Ba Lai, xã Phong Nẫm (Giồng Trôm), xã Long Hòa (Bình Đại) | BL.1 | 15,85 | 765.700 |
| 8 | Khu vực Phong Mỹ, Châu Hòa (Giồng Trôm), Châu Hưng, Thới Lai (Bình Đại) | BL.3 | 54,72 | 3.266.545 |
| 9 | Khu vực Châu Hòa, Châu Bình, (Giồng Trôm) xã Tân Mỹ (Ba Tri) và xã Thới Lai, Lộc Thuận, Phú Long (Bình Đại) | BL.5 | 158,35 | 6.650.700 |
| | Cộng | | 737,24 | 34.324.838 |