Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp giữa năm 2015.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh Bến Tre; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Thanh tra tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Lãnh đạo VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Phòng CT HĐND tỉnh (07 bản); - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
DANH MỤC CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 14 /2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2014 | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | TỔNG SỐ | 379,946 | |
| I | Phân bổ vốn đầu tư để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh | 312,713 | |
| 1 | Các công trình thuộc tiêu chí trả từ nguồn XSKT | 241,978 | |
| 1.1 | Dự án Đường và cầu vào trung tâm xã Thừa Đức | 52,072 | Trong đó trả nợ nhà thầu là 2.000 triệu đồng |
| 1.2 | ĐT.887 (cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã 3 Sơn Đốc) | 33,701 | |
| 1.3 | Dự án Cầu Cổ Chiên, Quốc lộ 60 (tỉnh Trà Vinh - Bến Tre) (thực hiện GPMB) | 59,356 | |
| 1.4 | Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư cầu Cổ Chiên (thực hiện GPMB) | 19,483 | |
| 1.5 | Dự án Đường vào trung tâm xã Vang Quới Tây | 2,000 | |
| 1.6 | Dự án 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại | 54,427 | Hoàn trả tạm ứng NS và trả lãi vay ngân hàng năm 2014 |
| 1.7 | Dự án xử lý sạt lở khẩn cấp Trạm Biên phòng Cồn Lợi | 5,283 | Hoàn trả tạm ứng NS và thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 1.8 | Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre | 5,557 | |
| 1.9 | Dự án Đường quanh Sân vận động tỉnh (giai đoạn 1) (thực hiện GPMB) | 9,000 | Hoàn trả tạm ứng NS và thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 1.10 | Đê biển Ba Tri | 1,099 | |
| 2 | Công trình không thuộc tiêu chí sử dụng nguồn XSKT | 70,735 | |
| 2.1 | Dự án Trụ sở làm việc Công an huyện Mỏ Cày Bắc (thực hiện GPMB) | 6,800 | |
| 2.2 | Dự án Trại tạm giam Công an tỉnh (thực hiện GPMB) | 34,476 | |
| 2.3 | Dự án Ban Chỉ huy quân sự huyện Mỏ Cày Bắc (thực hiện GPMB) | 12,118 | |
| 2.4 | Dự án Sửa chữa Trụ sở UBND tỉnh | 4,941 | |
| 2.5 | Dự án Trung tâm hành chính huyện Chợ Lách | 3,000 | |
| 2.6 | Dự án Trụ sở Công an tỉnh (thực hiện GPMB) | 9,400 | |
| II | Bổ sung vốn để tất toán tài khoản dự án | 2,529 | |
| 1 | Cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Công an tỉnh | 920 | |
| 2 | Tăng cường trang bị phương tiện PCCC tỉnh Bến Tre | 8 | |
| 3 | Nhà điều hành Trường Cao đẳng nghề Đồng Khởi (cơ sở 2) | 117 | |
| 4 | Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ bố trí sắp xếp dân cư vùng kinh tế mới Cồn Hố - Cồn Tròn xã An Thủy huyện Ba Tri | 251 | |
| 5 | Đường vào trung tâm xã Thành Thới B | 494 | |
| 6 | Kè chống sạt lở bờ sông Chợ Lách (đoạn ấp Tân Phú, xã Sơn Định, huyện Chợ Lách) | 111 | |
| 7 | Chi phí thẩm tra quyết toán | 628 | |
| III | Bổ sung vốn để thanh toán nợ | 64,704 | |
| 1 | Thanh toán nợ công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng trước 31/12/2014 | 20,684 | |
| 1.1 | Trường Mẫu giáo Châu Bình, huyện Giồng Trôm | 248 | |
| 1.2 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Giồng Trôm | 1,428 | |
| 1.3 | Trung tâm Y tế huyện Mỏ Cày Nam | 170 | |
| 1.4 | Phòng Khám đa khoa khu vực Vĩnh Thành | 1,628 | |
| 1.5 | Phòng Khám đa khoa khu vực Cẩm Sơn | 745 | |
| 1.6 | Phòng Khám đa khoa khu vực Giồng Keo | 150 | |
| 1.7 | Phòng Khám đa khoa khu vực Phước Long | 230 | |
| 1.8 | Phòng Khám đa khoa khu vực Thới Lai | 860 | |
| 1.9 | Phòng Khám đa khoa khu vực Mỹ Chánh | 880 | |
| 1.10 | Trạm Y tế Châu Bình | 2,000 | |
| 1.11 | Trạm Y tế Tân Thiềng | 1,500 | |
| 1.12 | Trạm Y tế Sơn Đông | 1,500 | |
| 1.13 | Trạm Y tế Phú Sơn | 2,000 | |
| 1.14 | Trạm Y tế Định Thuỷ | 2,000 | |
| 1.15 | Trạm Y tế Quới Sơn | 2,000 | |
| 1.16 | Trạm Y tế Tân Xuân | 100 | |
| 1.17 | Trạm Y tế An Hoá | 250 | |
| 1.18 | Trạm Y tế Tân Mỹ | 350 | |
| 1.19 | Trạm Y tế Mỹ Hoà | 150 | |
| 1.20 | Trạm Y tế Tân Phú | 55 | |
| 1.21 | Trạm Y tế Vĩnh Bình | 70 | |
| 1.22 | Trạm Y tế Lương Phú | 70 | |
| 1.23 | Trạm Y tế Hữu Định | 80 | |
| 1.24 | Trạm Y tế thị trấn Châu Thành | 100 | |
| 1.25 | Trạm Y tế Minh Đức | 100 | |
| 1.26 | Trạm Y tế Tân Hội | 800 | |
| 1.27 | Trạm Y tế Thành An | 150 | |
| 1.28 | Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thạnh Phú | 532 | |
| 1.29 | Đường Huyện lộ 10, huyện Giồng Trôm | 538 | |
| 2 | Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình chuyển tiếp | 44,020 | |
| 2.1 | Trường THPT Chuyên Bến Tre | 5,300 | |
| 2.2 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chợ Lách | 1,320 | |
| 2.3 | Trạm Y tế Phong Mỹ | 800 | |
| 2.4 | Trạm Y tế An Phú Trung | 800 | |
| 2.5 | Trạm Y tế Thạnh Hải | 800 | |
| 2.6 | Cầu Phong Nẫm | 35,000 | |