Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2015
Thuộc nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2015 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2015 | Trong đó | | Lý do điều chỉnh tăng (giảm) | |
|||||||||
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | | |
| | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| | Tổng cộng | 35.025 | 283.174 | 251.300 | 3.151 | | |
| A | ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 15/2014/NQ-HĐND | 35.025 | 35.025 | 3.151 | 3.151 | | |
| I | Điều chỉnh nội dung thực hiện | 26.500 | 26.500 | | | | |
| 1 | Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể | 12.000 | 12.000 | | | Không thu hồi tạm ứng NST 12.000 triệu đồng | |
| 2 | Đường quanh Sân vận động tỉnh (giai đoạn 1) | 14.500 | 14.500 | | | Không thu hồi tạm ứng NST 8.411 triệu đồng | |
| II | Điều chỉnh tên dự án | 3.000 | 3.000 | | | | |
| 1 | Kè bờ sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) | 3.000 | 3.000 | | | Tên ghi trong NQ15 là: Kè chống sạt lở bờ Nam sông Bến Tre (giai đoạn 2) | |
| III | Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn | 5.525 | 5.525 | 3.151 | 3.151 | Nguồn xổ số kiến thiết | |
| 1 | Dự án Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Bến Tre | - | 1.600 | 1.600 | | Thanh toán khối lượng công trình hoàn thành | |
| 2 | Dự án IFAD (DA phát triển kinh doanh với người nghèo nông thôn tỉnh Bến Tre) | - | 380 | 380 | | Thanh toán chi phí kiểm toán độc lập đối với công trình hoàn thành | |
| 3 | Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre | 1.925 | 2.039 | 114 | | Thanh toán khối lượng công trình hoàn thành | |
| 4 | Nhà hoả táng thành phố Bến Tre | 3.600 | 449 | | 3.151 | Chuyển từ đầu tư công sang kêu gọi đầu tư của doanh nghiệp | |
| 5 | Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại Văn phòng Tỉnh uỷ, các Ban Đảng tỉnh, các Huyện uỷ và Thành uỷ | - | 1.057 | 1.057 | | Chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện dự án | |
| B | BỔ SUNG DANH MỤC VÀ VỐN ĐẦU TƯ NGOÀI NGHỊ QUYẾT 15/2014/NQ-HĐND | - | 248.149 | 248.149 | - | | |
| | Trong đó xử lý nợ đọng | - | 189.656 | 189.656 | - | | |
| I | Nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2015 | - | 243.789 | 243.789 | - | | |
| I.1 | Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2015 | - | 50.000 | 50.000 | - | Đã thực hiện theo Công văn số 206/HĐND-CTHĐND ngày 12/3/2015 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh | |
| | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | | | | |
| 1 | Cải tạo nâng cấp đường xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi | - | 4.000 | 4.000 | | | |
| 2 | Đường xã Tân Thành Bình - Định Thuỷ | - | 4.500 | 4.500 | | | |
| 3 | Đường A1 (từ ĐT 882 đến điểm giao nhau với đường AH), xã Tân Thành Bình | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 4 | Sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa hội trường nhà văn hoá xã và xây dựng mới 5 phòng chức năng nhà văn hoá xã Tân Thành Bình | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 5 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình theo các điểm 6 và 7 mục III, Điều 1, Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 09/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Huyện Mỏ Cày Nam | | | | | | |
| 6 | Đường ĐX 04 (từ ĐH.33 đến giáp với đường ĐX.01) xã Định Thuỷ | - | 3.000 | 3.000 | | | |
| 7 | Đường ĐX 05 (đoạn từ chợ xã đến ấp Thanh Phước) xã Định Thuỷ | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 8 | Đường ĐA 01 (đoạn từ đường ĐX01 đến đường giáp ĐX03) xã Định Thuỷ | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 9 | Đường ĐA 05 (đoạn từ đường ĐX03 đến đường giáp ĐH33) xã Định Thuỷ | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 10 | Hạ tầng giao thông xã Định Thuỷ, gồm các nội dung đầu tư: Đường ĐX.02 (hạng mục phần mặt đường từ chợ xã đến ấp Thanh Hưng); xây dựng mới cầu Thanh Vân và cầu Vùng 3 trên đường ĐX.01; xây dựng mới các cầu số 1,2,3 và 4 trên đường ĐX.04 | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 11 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình theo các điểm 6 và 7 mục III, Điều 1, Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 09/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh | - | 800 | 800 | | | |
| | Huyện Thạnh Phú | | | | | | |
| 12 | Đường A3 (đường liên xã Tân Phong - Đại Điền - Phú Khánh) | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 13 | Đường B4 (bờ Tây kênh Văn Thanh Nhàn) xã Đại Điền | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 14 | Sửa chữa trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Đại Điền, nâng cấp nhà văn hoá xã và xây dựng mới 05 phòng chức năng của nhà văn hoá xã Đại Điền | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 15 | Trường mẫu giáo trung tâm xã Đại Điền | - | 5.500 | 5.500 | | | |
| | Huyện Giồng Trôm | | | | | | |
| 16 | Đường liên xã Thuận Điền - Lương Phú | - | 2.200 | 2.200 | | | |
| | Huyện Ba Tri | | | | | | |
| 17 | Đường ĐX 07 xã Tân Thuỷ | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 18 | Xây dựng mới nhà văn hoá xã và 05 phòng chức năng xã Tân Thuỷ | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| 19 | Đường vành đai ven biển xã An Thuỷ - Tân Thuỷ - Bảo Thuận | - | 6.000 | 6.000 | | | |
| 20 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình theo các điểm 6 và 7 mục III, Điều 1, Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 09/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh | - | 2.000 | 2.000 | | | |
| | Huyện Bình Đại | | | | | | |
| 21 | Đường vào trung tâm UBND xã Phú Thuận | - | 1.000 | 1.000 | | | |
| 22 | Xây dựng mới trụ sở UBND xã, nhà văn hoá xã và 05 phòng chức năng xã Phú Thuận | - | 3.000 | 3.000 | | | |
| I.2 | Bổ sung dự án khởi công mới năm 2015 | - | 8.493 | 8.493 | - | | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Nam | - | 1.036 | 1.036 | | | |
| 2 | Trường mầm non Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành | - | 5.180 | 5.180 | | | |
| 3 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri - Giồng Trôm đến cống Cái Mít) | - | 2.277 | 2.277 | | NSĐP đối ứng GPMB, NSTW đầu tư phần còn lại | |
| I.3 | Xử lý nợ đọng | - | 185.296 | 185.296 | - | | |
| 1 | Dự án 10 cầu trên đường tỉnh 883, huyện Bình Đại | - | 43.300 | 43.300 | | Thanh toán nợ đọng | |
| 2 | Dự án Nhà máy nước An Hiệp, huyện Châu Thành giai đoạn 1, công suất 15.000 m 3 /ngày | - | 2.864 | 2.864 | | Trả nợ huy động uỷ thác cho NHPT Việt Nam | |
| 3 | Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm - ĐT.885 | - | 36.892 | 36.892 | | Hoàn trả tạm ứng NS và thanh toán nợ phần vốn NSĐP đối ứng theo Công văn số 2078/BTC-ĐT ngày 09/02/2015 của Bộ Tài chính | |
| 4 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu-cầu An Hoá), đoạn từ trước khu công nghiệp đến đường vào cảng Giao Long | - | 16.174 | 16.174 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 5 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xâm nhập mặn tại các xã Phú Phụng, Vĩnh Bình, Sơn Định, huyện Chợ Lách (giai đoạn 1: Đoạn qua xã Sơn Định) | - | 2.000 | 2.000 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 6 | Đường vào trung tâm xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm | - | 2.700 | 2.700 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 7 | Dự án cầu Cổ Chiên, quốc lộ 60 (tỉnh Trà Vinh - Bến Tre) (thực hiện giải phóng mặt bằng) | - | 1.019 | 1.019 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 8 | Cầu Phong Nẫm (chi phí giải phóng mặt bằng đường nhánh vào Cụm công nghiệp) | - | 620 | 620 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 9 | Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức, huyện Ba Tri (hạng mục đường vào Cụm công nghiệp) | - | 9.135 | 9.135 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 10 | Trường THPT Chuyên Bến Tre | - | 10.000 | 10.000 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 11 | Sửa chữa doanh trại Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | - | 2.592 | 2.592 | | Hoàn trả tạm ứng NS 568 triệu đồng, thanh quyết toán công trình | |
| 12 | Trung tâm hội chợ triển lãm tỉnh | - | 58.000 | 58.000 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| II | Nguồn cho thuê đất trong các khu công nghiệp năm 2015 | - | 4.360 | 4.360 | - | | |
| | Trong đó xử lý nợ đọng | - | 4.360 | 4.360 | - | | |
| 1 | Dự án hạ tầng cơ sở Khu công nghiệp An Hiệp | - | 2.260 | 2.260 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |
| 2 | Dự án cơ sở hạ tầng Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long | - | 2.100 | 2.100 | | Hoàn trả tạm ứng NS | |