Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2016.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
PHỤ LỤC I
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung thu | Dự toán năm 2016 | |
||||
| | Trung ương giao | HĐND tỉnh giao |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng thu ngân sách (A+B+C) | 4.808.366 | 4.948.366 |
| Tr. đó: Thu NSĐP được hưởng | 4.744.686 | 4.885.366 |
| A. Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1.800.000 | 1.940.000 |
| Tr. đó: Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 1.736.320 | 1.877.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW | 170.000 | 180.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 122.200 | 132.200 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 7.500 | 7.500 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 40.000 | 40.000 |
| - Thuế môn bài | 270 | 270 |
| - Thu khác | 30 | 30 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 81.000 | 81.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 40.830 | 40.830 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 38.000 | 38.000 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 120 | 120 |
| - Thuế Tài nguyên | 1.250 | 1.250 |
| - Thuế môn bài | 190 | 190 |
| - Các khoản thu khác | 610 | 610 |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN | 75.000 | 75.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 18.200 | 18.200 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 56.000 | 56.000 |
| - Thuế tài nguyên | 20 | 20 |
| - Thuế môn bài | 120 | 120 |
| - Thuế TTĐB | 10 | 10 |
| - Các khoản thu khác | 650 | 650 |
| 4. Thu từ khu vực CTN ngoài QD | 578.500 | 624.720 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 456.500 | 492.150 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 94.000 | 104.520 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 6.200 | 6.230 |
| - Thuế tài nguyên | 1.200 | 1.220 |
| - Thuế môn bài | 15.600 | 15.600 |
| - Các khoản thu khác | 5.000 | 5.000 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 97.000 | 99.200 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.500 | 1.500 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 260.000 | 267.940 |
| 8. Thuế bảo vệ môi trường | 225.000 | 231.260 |
| 9. Thu phí, lệ phí | 40.000 | 42.400 |
| - Tr. đó: Phí, lệ phí trung ương | 14.000 | 14.000 |
| 10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 9.000 | 9.000 |
| 11. Tiền sử dụng đất | 75.000 | 135.000 |
| 12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 60.000 | 60.300 |
| 13. Thu khác | 115.000 | 117.400 |
| Tr. đó: thu phạt an toàn giao thông | 70.000 | 70.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 13.000 | 15.280 |
| B. Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện tiền lương | 65.360 | 65.360 |
| C. Thu bổ sung từ NS Trung ương | 2.943.006 | 2.943.006 |
| - Bổ sung cân đối | 1.585.506 | 1.585.506 |
| - Bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 711.575 | 711.575 |
| - Bổ sung thực hiện các chính sách tiền lương theo quy định | 645.925 | 645.925 |
| D. Thu để lại chi quản lý qua ngân sách | | 680.000 |
| Tr. đó: Thu xổ số kiến thiết | | 680.000 |
| TỔNG SỐ (A+B+C+D) | 4.808.366 | 5.628.366 |
PHỤ LỤC II
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán năm 2016 | |
||||
| | Trung ương giao | HĐND tỉnh giao |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng chi ngân sách địa phương (A+B) | 4.744.686 | 4.885.366 |
| A. Chi cân đối NSĐP (I - >VII) | 4.033.111 | 4.377.296 |
| I. Chi đầu tư phát triển: | 426.000 | 486.000 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 349.000 | 349.000 |
| 2. Chi ĐT từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 75.000 | 135.000 |
| Tr. đó: Bố trí KP kiểm kê, đo đạc đất đai… | | 7.500 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 2.000 | 2.000 |
| II. Chi thường xuyên: | 3.525.451 | 3.770.436 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | | 237.405 |
| 2. Chi sự nghiệp môi trường | | 22.601 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.770.600 | 1.770.600 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | | 1.674.930 |
| - Chi đào tạo và dạy nghề | | 95.670 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | | 455.385 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 18.430 | 18.430 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | | 34.716 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | | 12.751 |
| 8. Chi sự nghiệp Thể dục - thể thao | | 16.246 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | | 195.287 |
| 10. Chi quản lý hành chính | | 861.598 |
| 11. Chi an ninh - quốc phòng | | 81.300 |
| - Chi quốc phòng | | 59.527 |
| - Chi an ninh | | 21.773 |
| 12. Chi khác ngân sách | | 64.117 |
| III. Chi lập hoặc b/sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| IV. Dự phòng | 80.660 | 80.660 |
| V. Tạo nguồn thực hiện lương mới | | 39.200 |
| B. Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác | 711.575 | 508.070 |
| I. Chương trình mục tiêu quốc gia | 68.294 | 68.294 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 41.300 | 41.300 |
| 2. Vốn sự nghiệp | 26.994 | 26.994 |
| II. Mục tiêu, nhiệm vụ khác | 643.281 | 439.776 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 370.108 | 370.108 |
| Tr. đó: Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | | 680.000 |
| TỔNG CỘNG (A+B+C) | 4.744.686 | 5.565.366 |
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CỦA TỪNG SỞ, BAN, NGÀNH THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị thực hiện | Chi thường xuyên theo các lĩnh vực | | | | | | | | | | | | | | Tạo nguồn thực hiện chế độ tiền lương | |
|||||||||||||||||||
| | | Cộng | Chi quốc phòng, an ninh | Chi sự nghiệp giáo dục | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | Chi sự nghiệp y tế | Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | Chi đảm bảo xã hội | Chi sự nghiệp kinh tế | Chi sự nghiệp môi trường | Chi quản lý hành chính | Chi khác | Tiết kiệm 10% | Trích từ nguồn thu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG SỐ | 2.714.021 | 23.000 | 1.673.657 | 85.295 | 455.385 | 18.430 | 19.674 | 6.960 | 12.005 | 49.666 | 135.320 | 6.945 | 212.865 | 14.819 | 21.663 | 84.676 |
| I | Các Sở, cơ quan cấp tỉnh | 2.495.942 | 23.000 | 1.673.500 | 66.269 | 363.836 | 18.430 | 19.674 | 6.960 | 12.005 | 36.666 | 65.792 | 4.945 | 204.865 | | 21.663 | 84.676 |
| 1 | Khối Đảng tỉnh | 53.400 | | | 265 | | | | | | 5.000 | 2.000 | | 46.135 | | 796 | |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh | 15.215 | | | 140 | | | | | | | 1.826 | | 13.249 | | 160 | |
| 3 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 7.473 | | | 65 | | | | | | | | | 7.408 | | 50 | |
| 4 | Sở Tài chính | 7.713 | | | 170 | | | | | | | | | 7.543 | | 131 | |
| 5 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 13.977 | | | 113 | | | | | | | 4.400 | 4.145 | 5.319 | | 110 | 40 |
| 6 | Sở Nông nghiệp | 51.882 | | | 380 | | | | | | | 33.011 | | 18.491 | | 852 | 3.261 |
| 7 | Sở Tư Pháp | 7.787 | | | 230 | | | | | | | 3.133 | | 4.424 | | 126 | 250 |
| 8 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1.686.392 | | 1.673.500 | 7.000 | | | | | | | | | 5.892 | | 13.746 | 22.350 |
| 9 | Sở Xây dựng | 8.653 | | | 100 | | | | | | | 4.700 | | 3.853 | | 72 | 93 |
| 10 | Sở Thông tin và truyền thông | 4.572 | | | 155 | | | | | | | 773 | | 3.644 | | 74 | |
| 11 | Sở Lao động TB và Xã hội | 41.398 | | | 4.700 | | | | | | 31.666 | | | 5.032 | | 421 | 40 |
| 12 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 5.180 | | | 200 | | | | | | | | | 4.980 | | 86 | 41 |
| 13 | Sở Y tế | 382.678 | | | 11.468 | 363.836 | | | | | | | | 7.374 | | 2.902 | 50.481 |
| 14 | Thanh tra tỉnh | 5.092 | | | 180 | | | | | | | | | 4.912 | | 76 | |
| 15 | Sở Giao thông Vận tải | 7.519 | | | 25 | | | | | | | 2.427 | | 5.067 | | 99 | 206 |
| 16 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du Lịch | 44.380 | | | 10.815 | | | 16.793 | | 12.005 | | | | 4.767 | | 439 | 354 |
| 17 | Sở Công thương | 21.636 | | | 20 | | | | | | | 7.679 | 500 | 13.437 | | 258 | 59 |
| 18 | Sở Nội vụ | 9.743 | | | 60 | | | | | | | 167 | | 9.516 | | 170 | 26 |
| 19 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22.386 | | | 50 | | 18.430 | | | | | | | 3.906 | | 89 | |
| 20 | Trung tâm xúc tiến đầu tư | 1.818 | | | 60 | | | | | | | 1.758 | | | | 34 | |
| 21 | Trung tâm phát triển quỹ nhà đất | 2.100 | | | | | | | | | | 2.100 | | | | | |
| 22 | Ban QL các Khu công nghiệp | 2.895 | | | 10 | | | | | | | 548 | 100 | 2.237 | | 42 | |
| 23 | Ban an toàn giao thông | 1.767 | | | | | | | | | | 1.270 | | 497 | | 13 | |
| 23 | Văn phòng Ứng phó và biến đổi khí hậu | 220 | | | | | | | | | | | | 220 | | | |
| 24 | Đài Phát thanh - Truyền hình | 6.960 | | | | | | | 6.960 | | | | | | | | |
| 25 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc | 5.093 | | | 20 | | | | | | | | | 5.073 | | 46 | |
| 26 | Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 6.341 | | | 20 | | | 1.818 | | | | | | 4.503 | | 56 | |
| 27 | Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh | 3.471 | | | 10 | | | | | | | | | 3.461 | | 46 | |
| 28 | Hội Nông dân | 3.493 | | | | | | | | | | | | 3.493 | | 44 | |
| 29 | Hội Cựu chiến binh | 2.217 | | | | | | | | | | | | 2.217 | | 29 | |
| 30 | Trường Cao đẳng Bến Tre | 17.653 | | | 17.653 | | | | | | | | | | | 400 | 6.068 |
| 31 | Trường Chính trị | 12.360 | | | 12.360 | | | | | | | | | | | 193 | 1.407 |
| 32 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 17.000 | 17.000 | | | | | | | | | | | | | | |
| 33 | Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh | 2.500 | 2.500 | | | | | | | | | | | | | | |
| 34 | Công an tỉnh | 3.700 | 3.500 | | | | | | | | | | 200 | | | | |
| 35 | Hội VHNT Nguyễn Đình Chiều | 1.063 | | | | | | 1.063 | | | | | | | | | |
| 36 | Liên hiệp các tổ chức hội nghị | 1.060 | | | | | | | | | | | | 1.060 | | 12 | |
| 37 | Tỉnh hội Đông y | 522 | | | | | | | | | | | | 522 | | 10 | |
| 38 | Hội Chữ thập đỏ | 1.895 | | | | | | | | | | | | 1.895 | | 26 | |
| 39 | Hội Người mù | 810 | | | | | | | | | | | | 810 | | 20 | |
| 40 | Liên minh các Hợp tác xã | 996 | | | | | | | | | | | | 996 | | 19 | |
| 41 | Liên hiệp các hội KH & kỹ thuật | 611 | | | | | | | | | | | | 611 | | 9 | |
| 42 | Hội Nhà báo | 287 | | | | | | | | | | | | 287 | | | |
| 43 | Hội Luật gia | 179 | | | | | | | | | | | | 179 | | | |
| 44 | Hội Khuyến học | 192 | | | | | | | | | | | | 192 | | | |
| 45 | Hội nạn nhân chất độc da cam | 611 | | | | | | | | | | | | 611 | | | |
| 46 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 147 | | | | | | | | | | | | 147 | | | |
| 47 | Hội Sinh vật cảnh | 179 | | | | | | | | | | | | 179 | | | |
| 48 | Hội Người cao tuổi | 260 | | | | | | | | | | | | 260 | | 7 | |
| 49 | Hội Người tiêu dùng | 179 | | | | | | | | | | | | 179 | | | |
| 50 | Hội Cựu giáo chức | 147 | | | | | | | | | | | | 147 | | | |
| 51 | Hiệp hội dừa | 140 | | | | | | | | | | | | 140 | | | |
| II | Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác | 218.079 | | 157 | 19.026 | 91.549 | | | | | 13.000 | 69.528 | 2.000 | 8.000 | 14.819 | | |
| 1 | KP mua xe ô tô công chuyên dùng | 8.000 | | | | | | | | | | | | 8.000 | | | |
| 2 | Hỗ trợ mai táng phí, BHYT thuộc đối tượng bảo trợ xã hội | 11.000 | | | | | | | | | 11.000 | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm y tế cho người nghèo | 50.266 | | | | 50.266 | | | | | | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 41.283 | | | | 41.283 | | | | | | | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ Ngân hàng chính sách cho vay hộ mới thoát nghèo | 2.000 | | | | | | | | | 2.000 | | | | | | |
| 6 | Chi thi đua khen thưởng | 12.000 | | | | | | | | | | | | | 12.000 | | |
| 7 | Vốn sự nghiệp giao thông | 23.000 | | | | | | | | | | 23.000 | | | | | |
| 8 | ThUỷ lợi phí | 42.078 | | | | | | | | | | 42.078 | | | | | |
| 9 | Hỗ trợ đào tạo khác | 1.554 | | | 1.554 | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Dự án đào tạo Tây Nam Bộ | 2.172 | | | 2.172 | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Mở các lớp đào tạo để nâng cao NVCM của các đơn vị (do Sở Nội vụ quản lý) | 6.000 | | | 6.000 | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Đào tạo theo dự án 50 thạc sĩ, tiến sĩ | 2.800 | | | 2.800 | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Đào tạo cán bộ quân sự xã | 3.000 | | | 3.000 | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Bồi dưỡng nguồn BT, CT UBND xã | 500 | | | 500 | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Thu hút, đào tạo theo Nghị quyết 16 | 3.000 | | | 3.000 | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Hỗ trợ công tác thu thuế - Cục thuế tỉnh | 1.200 | | | | | | | | | | | | | 1.200 | | |
| 17 | Dự án bò sữa | 4.450 | | | | | | | | | | 4.450 | | | | | |
| 18 | Kinh phí xử lý môi trường | 2.000 | | | | | | | | | | | 2.000 | | | | |
| 19 | Chi khác ngân sách | 1.619 | | | | | | | | | | | | | 1.619 | | |
| 20 | Hoạt động liên ngành GD-Tỉnh đoàn | 157 | | 157 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Thành phố | Châu Thành | Giồng Trôm | Mỏ Cày Nam | Mỏ Cày Bắc | Chợ Lách | Thạnh Phú | Ba Tri | Bình Đại | Cộng huyện | Cấp tỉnh | Tổng cộng |
||||||||||||||
| I. Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (1->14) | 207.000 | 91.000 | 89.500 | 55.500 | 40.900 | 43.610 | 41.700 | 76.000 | 73.400 | 718.610 | 1.221.390 | 1.940.000 |
| 1. Thu từ DNNN trung ương | | | | | | | | | | | 180.000 | 180.000 |
| 2.Thu từ DNNN địa phương, ĐVSN | 1.800 | 1.600 | 700 | 390 | 500 | 450 | 500 | 700 | 650 | 7.290 | 73.710 | 81.000 |
| 3. Thu từ DN có vốn đầu tư NN | | | | | | | | | | | 75.000 | 75.000 |
| 4.Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 102.200 | 33.800 | 37.850 | 28.000 | 15.800 | 17.710 | 14.600 | 21.300 | 26.000 | 297.260 | 327.460 | 624.720 |
| 5. Thuế bảo vệ môi trường | | | 50 | | | | | | | 50 | 231.210 | 231.260 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 50 | | | | 580 | 20 | 850 | 1.500 | | 1.500 |
| 7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 5.200 | 1.000 | 550 | 490 | 450 | 750 | 130 | 130 | 300 | 9.000 | | 9.000 |
| 8. Lệ phí trước bạ | 24.800 | 13.000 | 10.200 | 8.250 | 6.750 | 6.300 | 6.700 | 12.200 | 11.000 | 99.200 | | 99.200 |
| 9. Thu tiền cho thuế mặt đất, mặt nước | 18.000 | 1.000 | 1.000 | 570 | 270 | 300 | 700 | 750 | 1.500 | 24.090 | 36.210 | 60.300 |
| 10. Thuế thu nhập cá nhân | 28.800 | 13.400 | 15.900 | 9.000 | 6.800 | 5.900 | 6.540 | 8.500 | 11.200 | 106.040 | 161.900 | 267.940 |
| 11. Tiền sử dụng đất | 10.000 | 14.500 | 9.000 | 2.500 | 2.500 | 4.000 | 2.000 | 14.000 | 8.000 | 66.500 | 68.500 | 135.000 |
| 12.Thu phí và lệ phí | 3.000 | 3.100 | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 2.000 | 1.800 | 4.000 | 2.400 | 23.000 | 19.400 | 42.400 |
| Trong đó phí lệ phí TW | 1.000 | 1.000 | 900 | 850 | 650 | 750 | 700 | 1.800 | 1.450 | 9.100 | 4.900 | 14.000 |
| 13. Thu khác | 12.000 | 9.000 | 9.500 | 4.300 | 6.100 | 5.700 | 6.800 | 10.000 | 6.000 | 69.400 | 48.000 | 117.400 |
| Trong đó thu phạt ATGT | 6.900 | 6.100 | 4.500 | 3.100 | 4.500 | 3.500 | 3.500 | 5.600 | 3.700 | 41.400 | 28.600 | 70.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 1.200 | 600 | 1.200 | 300 | 230 | 500 | 1.350 | 4.400 | 5.500 | 15.280 | | 15.280 |
| II. Các khoản thu cân đối NSĐP (1->3) | 178.931 | 159.336 | 159.879 | 126.312 | 101.490 | 100.966 | 125.292 | 171.193 | 130.051 | 1.253.450 | 3.631.916 | 4.885.366 |
| 1. Thu ngân sách địa phương được hưởng | 144.451 | 85.730 | 85.450 | 52.480 | 37.100 | 40.410 | 38.550 | 70.280 | 69.360 | 623.811 | 1.253.189 | 1.877.000 |
| - Các khoản thu 100% | 25.300 | 22.700 | 19.100 | 5.730 | 6.130 | 9.150 | 8.960 | 25.850 | 18.550 | 141.470 | 299.740 | 441.210 |
| - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ điều tiết | 119.151 | 63.030 | 66.350 | 46.750 | 30.970 | 31.260 | 29.590 | 44.430 | 50.810 | 482.341 | 953.449 | 1.435.790 |
| 2. Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện | | | | | | | | | | | 65.360 | 65.360 |
| 3. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 34.480 | 73.606 | 74.429 | 73.832 | 64.390 | 60.556 | 86.742 | 100.913 | 60.691 | 629.639 | 2.313.367 | 2.943.006 |
| 2.1. Bổ sung cân đối | 12.211 | 42.564 | 45.644 | 41.847 | 38.488 | 32.691 | 38.063 | 38.368 | 16.036 | 305.912 | 1.279.594 | 1.585.506 |
| 2.2. Bổ sung có mục tiêu | 22.269 | 31.042 | 28.785 | 31.985 | 25.902 | 27.865 | 48.679 | 62.545 | 44.655 | 323.727 | 1.033.773 | 1.357.500 |
| III. Thu để lại chi quản lý qua ngân sách | | | | | | | | | | | 680.000 | 680.000 |
| Thu xổ số kiến thiết | | | | | | | | | | | 680.000 | 680.000 |
PHỤ LỤC V
TỔNG HỢP PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Thành phố | Châu Thành | Giồng Trôm | Mỏ Cày Nam | Mỏ Cày Bắc | Chợ Lách | Thạnh Phú | Ba Tri | Bình Đại | Cộng huyện | Cấp tỉnh | Tổng cộng |
||||||||||||||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B) | 178.931 | 159.336 | 159.879 | 126.312 | 101.490 | 100.966 | 125.292 | 171.193 | 130.051 | 1.253.450 | 3.631.916 | 4.885.366 |
| A.Chi cân đối NSĐP (I->V) | 178.931 | 159.336 | 159.879 | 126.312 | 101.490 | 100.966 | 125.292 | 171.193 | 130.051 | 1.253.450 | 3.123.846 | 4.377.296 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 26.000 | 26.000 | 21.500 | 13.500 | 10.500 | 12.000 | 13.000 | 28.500 | 21.000 | 172.000 | 314.000 | 486.000 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 16.000 | 11.500 | 12.500 | 11.000 | 8.000 | 8.000 | 11.000 | 14.500 | 13.000 | 105.500 | 243.500 | 349.000 |
| 2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 10.000 | 14.500 | 9.000 | 2.500 | 2.500 | 4.000 | 2.000 | 14.000 | 8.000 | 66.500 | 68.500 | 135.000 |
| Tr. đó: Bố trí KP kiểm kê, đo đạc đất đai… | 1.000 | 1.450 | 900 | 250 | 250 | 400 | 200 | 1.400 | 800 | 6.650 | 850 | 7.500 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ DN theo chế độ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.000 | 2.000 |
| II. Chi thường xuyên | 149.350 | 130.153 | 135.185 | 110.271 | 88.969 | 86.967 | 109.786 | 139.296 | 106.438 | 1.056.415 | 2.714.021 | 3.770.436 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | 45.562 | 11.317 | 7.920 | 4.444 | 7.220 | 5.086 | 5.644 | 9.576 | 5.316 | 102.085 | 135.320 | 237.405 |
| 2. Chi sự nghiệp môi trường | 5.908 | 1.228 | 2.528 | 908 | 812 | 764 | 932 | 1.076 | 1.500 | 15.656 | 6.945 | 22.601 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.155 | 1.928 | 1.444 | 1.374 | 1.061 | 956 | 1.219 | 1.163 | 1.348 | 11.648 | 1.758.952 | 1.770.600 |
| - Chi đào tạo, dạy nghề | 1.036 | 1.769 | 1.274 | 1.225 | 950 | 845 | 1.089 | 973 | 1.214 | 10.375 | 85.295 | 95.670 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 119 | 159 | 170 | 149 | 111 | 111 | 130 | 190 | 134 | 1.273 | 1.673.657 | 1.674.930 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 455.385 | 455.385 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18.430 | 18.430 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 2.024 | 1.816 | 1.726 | 1.903 | 1.553 | 1.387 | 1.297 | 1.992 | 1.344 | 15.042 | 19.674 | 34.716 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh- truyền hình | 809 | 740 | 700 | 653 | 493 | 510 | 541 | 786 | 559 | 5.791 | 6.960 | 12.751 |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 562 | 638 | 465 | 445 | 350 | 347 | 380 | 606 | 448 | 4.241 | 12.005 | 16.246 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 10.864 | 19.418 | 22.248 | 20.544 | 13.767 | 14.189 | 13.390 | 19.088 | 12.113 | 145.621 | 49.666 | 195.287 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 67.676 | 80.587 | 81.360 | 68.573 | 55.344 | 54.690 | 75.501 | 91.750 | 73.252 | 648.733 | 212.865 | 861.598 |
| 11. Chi Quốc phòng - An ninh | 8.182 | 7.338 | 7.929 | 5.874 | 4.349 | 4.007 | 6.266 | 7.558 | 6.797 | 58.300 | 23.000 | 81.300 |
| - Chi quốc phòng | 5.223 | 5.227 | 5.604 | 3.713 | 3.081 | 2.914 | 4.540 | 4.834 | 4.891 | 40.027 | 19.500 | 59.527 |
| - Chi an ninh | 2.959 | 2.111 | 2.325 | 2.161 | 1.268 | 1.093 | 1.726 | 2.724 | 1.906 | 18.273 | 3.500 | 21.773 |
| 12. Chi khác ngân sách | 6.608 | 5.143 | 8.865 | 5.553 | 4.020 | 5.031 | 4.616 | 5.701 | 3.761 | 49.298 | 14.819 | 64.117 |
| III. Chi lập hoặc BS quỹ dự trữ tài chính | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.000 | 1.000 |
| IV. Dự phòng | 3.581 | 3.183 | 3.194 | 2.541 | 2.021 | 1.999 | 2.506 | 3.397 | 2.613 | 25.035 | 55.625 | 80.660 |
| V. Tạo nguồn thực hiện lương mới | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 39.200 | 39.200 |
| B. Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 508.070 | 508.070 |
| I. Chương trình mục tiêu quốc gia | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 68.294 | 68.294 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | | | | | | | | | | | 41.300 | 41.300 |
| 2. Vốn sự nghiệp | | | | | | | | | | | 26.994 | 26.994 |
| II. Mục tiêu, nhiệm vụ khác | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 439.776 | 439.776 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | | | | | | | | | | | 370.108 | 370.108 |
| 2. Vốn sự nghiệp | | | | | | | | | | | 69.668 | 69.668 |
| C. Chi quản lý qua ngân sách | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 680.000 | 680.000 |
| Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | | | | | | | | | | | 680.000 | 680.000 |
| TỔNG CỘNG (A+B+C) | 178.931 | 159.336 | 159.879 | 126.312 | 101.490 | 100.966 | 125.292 | 171.193 | 130.051 | 1.253.450 | 4.311.916 | 5.565.366 |