Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2016.
2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 15/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký hàng nhập khẩu, hàng tạm nhập tái xuất, hàng thanh lý của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Bộ CT; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ CT; - Lưu: VT; KH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ/ ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP - TÁI XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày ... tháng ...năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ/ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU CHO CÔNG TRÌNH, HÀNG NHẬP KHẨU VÀ TẠM NHẬP - TÁI XUẤT PHỤC VỤ THI CÔNG XÂY DỰNG
Kính gửi: Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạch)
Tên nhà thầu (tên trên Giấy phép hoạt động xây dựng, ghi bằng chữ in hoa): ..............
Địa chỉ, số điện thoại liên lạc của Văn phòng điều hành công trình tại Việt Nam: .........
Tên, số hộ chiếu/thẻ căn cước/ chứng minh nhân dân của người đại diện thực hiện hợp đồng thầu:
Tên chủ đầu tư: ..............................................................................................................
Tên dự án đầu tư: ..........................................................................................................
Tên gói thầu: ..................................................................................................................
Giấy phép hoạt động xây dựng số: ………… ngày ………. tháng …….. năm ..............
Hợp đồng thầu số ……………… ngày ………….. tháng ………… năm .......................
Nội dung nhận thầu (ghi các công việc sẽ thực hiện): ..................................................
I. Đề nghị được đăng ký1:
1. Danh mục hàng nhập khẩu cho công trình kèm theo Đơn đăng ký này.
2. Danh mục hàng nhập khẩu và hàng tạm nhập tái xuất phục vụ thi công xây dựng theo Đơn đăng ký này.
II. Đề nghị được điều chỉnh2:
1. Danh mục hàng nhập khẩu cho công trình kèm theo Đơn đăng ký này.
2. Danh mục hàng nhập khẩu và tạm nhập tái xuất phục vụ thi công xây dựng theo Đơn đăng ký này.
Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư 3 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
___________________
1,2 Nhà thầu kê khai trong Đơn đăng ký một và/ hoặc hai loại danh mục đề nghị đăng ký hoặc đề nghị điều chỉnh tùy theo nhu cầu.
3 Đại diện có thẩm quyền của chủ đầu tư chỉ ký, đóng dấu trong trường hợp nhà thầu nước ngoài đăng ký/ điều chỉnh danh mục hàng nhập khẩu tại mục I.1 và II.1
PHỤ LỤC II
MẪU DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU CHO CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU CHO CÔNG TRÌNH
| STT | Tên hàng | Số lượng/ trọng lượng | Đơn vị tính | Trị giá | Tình trạng hàng hóa (Chỉ ghi nếu là hàng đã qua sử dụng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | |
Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP - TÁI XUẤT PHỤC VỤ THI CÔNG XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP - TÁI XUẤT PHỤC VỤ THI CÔNG XÂY DỰNG
| STT | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Đơn vị tính | Trị giá | Tình trạng hàng hóa (Chỉ ghi nếu là hàng đã qua sử dụng) |
|||||||
| I. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựng | | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | |
| II. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựng | | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | |
Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IV
MẪU DANH MỤC HÀNG ĐIỀU CHỈNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG ĐIỀU CHỈNH
I. Danh mục hàng nhập khẩu cho công trình
| Số TT | Số thứ tự tại Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương | Thông tin trước khi điều chỉnh | | | | Thông tin đề nghị điều chỉnh | | | |
|||||||||||
| | | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
II. Danh mục hàng nhập khẩu và hàng tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựng
| Số TT | Số thứ tự tại Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương | Thông tin trước khi điều chỉnh | | | | Thông tin đề nghị điều chỉnh | | | |
|||||||||||
| | | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | |
Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư 4 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
_________________
4 Đại diện có thẩm quyền của chủ đầu tư chỉ ký, đóng dấu trong trường hợp nhà thầu nước ngoài điều chỉnh danh mục hàng nhập khẩu cho công trình tại mục I Phụ lục này