法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

Số hiệu
54/2015/TT-BCT
Ngày ban hành
30 tháng 12, 2015
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

B Ộ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/2015/TT-BCT | Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thương mại Biên giới và Miền núi,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới theo quy định tại Chương III Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cư dân biên giới theo quy định tại Điều 11 Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới.

Điều 3Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

Điều 3. Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

1. Hàng hóa của cư dân biên giới là hàng hóa được sản xuất tại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc nước láng giềng do cư dân biên giới mua bán, trao đổi ở khu vực biên giới hai bên để phục vụ các nhu cầu sinh hoạt, sản xuất của cư dân biên giới.

2. Danh mục hàng hóa được nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

3. Các mặt hàng ngoài danh mục quy định tại Thông tư này không được nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới, trừ trường hợp cần thúc đẩy sản xuất hoặc cung ứng hàng hóa thiết yếu đối với đời sống hàng ngày của cư dân biên giới hoặc do ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh, Bộ trưởng Bộ Công Thương sau khi trao đổi với Ban chỉ đạo thương mại biên giới Trung ương ban hành quyết định cho phép cư dân biên giới được mua bán, trao đổi một số mặt hàng ngoài danh mục quy định tại Thông tư này trên từng địa bàn với thời gian cụ thể.

4. Trường hợp cần đảm bảo an toàn thực phẩm, phòng ngừa dịch bệnh qua biên giới, Bộ trưởng Bộ Công Thương sau khi trao đổi với Ban Chỉ đạo Thương mại biên giới Trung ương ban hành quyết định tạm ngừng nhập khẩu một số mặt hàng trong danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới trên từng địa bàn cụ thể.

Điều 4Hiệu lực thi hành

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

2. Bãi bỏ Thông tư số 42/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ảnh về Bộ Công Thương (Vụ Thương mại Biên giới và Miền núi) để kịp thời giải quyết./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Ban của Đảng; - Các Văn phòng: TW, TBT, CTN, CP, QH; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra v ă n bản QPPL (Bộ Tư pháp ); - Công báo; - Các Cổng TTĐT Chính phủ, Bộ Công Thương; - Bộ Công Thương: BT, các TT, các đơn vị thuộc Bộ; - S ở Công Th ươ ng các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Lưu: VT, BGMN (5b). | BỘ TRƯỞNG Vũ Huy Hoàng

PHỤ LỤC

DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Kèm theo Thông tư số 54/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

| Stt | Mã s ố | | | | Mô tả hàng hóa |

|||||||

| | Chương | Nhóm | Phân nhóm | | |

| 1 | Chương 03 | 0301 | | | Cá s ố ng |

| 2 | | 0305 | | | Cá, làm khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |

| 3 | Chương 07 | | | | Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (Toàn bộ chương 7) |

| 4 | Chương 08 | | | | Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt ho ặ c các lo ạ i dưa (Toàn b ộ chương 8) |

| 5 | Chương 10 | 1005 | | | Ngô |

| | | 1005 | 10 | 00 | - Hạt gi ố ng |

| | | 1005 | 90 | | - Loại khác: |

| | | 1005 | 90 | 10 | - - Loại dùng đ ể rang n ổ |

| | | 1005 | 90 | 90 | - - Loại khác |

| 6 | | 1006 | | | Lúa gạo |

| | | 1006 | 10 | | - Thóc: |

| | | 1006 | 10 | 10 | - - Để gieo trồng |

| | | 1006 | 10 | 90 | - - Loại khác |

| | | 1006 | 20 | | - G ạ o lứt: |

| | | 1006 | 20 | 10 | - - G ạ o Th a i Hom Mali |

| | | 1006 | 20 | 90 | - - Loại khác |

| | | 1006 | 30 | | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ: |

| | | 1006 | 30 | 30 | - - Gạo n ế p |

| | | 1006 | 30 | 40 | - - G ạ o Thai Hom Mali |

| | | | | | - - Loại khác: |

| | | 1006 | 30 | 91 | - - - Gạo luộc sơ |

| | | 1006 | 30 | 99 | - - - Loại khác |

| | | 1006 | 40 | | - T ấ m: |

| | | 1006 | 40 | 10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |

| | | 1006 | 40 | 90 | - - Loại khác |

| 7 | Chương 11 | 1101 | 00 | 10 | - B ộ t mì |

| | | 1108 | 11 | 00 | - - Tinh b ộ t mì |

| 8 | Chương 12 | 1201 | | | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |

| | | 1201 | 10 | 00 | - Hạt gi ố ng |

| | | 1201 | 90 | 00 | - Loại khác |

| 9 | | 1202 | | | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. |

| | | 1202 | 30 | 00 | - Hạt gi ố ng |

| | | | | | - Loại khác: |

| | | 1202 | 41 | 00 | - - L ạ c vỏ |

| | | 1202 | 42 | 00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |

| 10 | | 1207 | 40 | | Hạt vừng: |

| | | 1207 | 40 | 10 | - - Loại ăn được |

| | | 1207 | 40 | 90 | - - Loại khác |

| 11 | Chương 13 | 1301 | | | Nhựa cánh kiến đỏ; g ồ m tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). |

| | | 1301 | 20 | 00 | - Gôm Ả rập |

| | | 1301 | 90 | | - Loại khác: |

| | | 1301 | 90 | 10 | - - Gôm benjamin |

| | | 1301 | 90 | 20 | - - Gôm damar |

| | | 1301 | 90 | 30 | - - Nhựa cây gai dầu |

| | | 1301 | 90 | 40 | - - Nh ự a cánh kiến đỏ |

| | | 1301 | 90 | 90 | - - Loại khác |

| 12 | Chương 14 | 1401 | | | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn). |

| | | 1401 | 10 | 00 | -Tre |

| | | 1401 | 20 | | - Song, mây: |

| | | | | | - - Nguyên cây: |

| | | 1401 | 20 | 11 | - - - Thô |

| | | 1401 | 20 | 12 | - - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa |

| | | 1401 | 20 | 19 | - - - Loại khác |

| | | | | | - - L õ i cây mây đã tách: |

| | | 1401 | 20 | 21 | - - - Đường kính không quá 12 mm |

| | | 1401 | 20 | 29 | - - - Loại khác |

| | | 1401 | 20 | 30 | - - Vỏ (cật) cây mây đã tách |

| | | 1401 | 20 | 90 | - - Loại khác |

| | | 1401 | 90 | 00 | - Loại khác |

| 13 | Chương 19 | 1902 | 30 | | - Sản phẩm từ bột nhào khác: |

| | | 1902 | 30 | 20 | - - Mì, bún làm t ừ gạo ăn li ề n |

| | | 1902 | 30 | 30 | - - Mi ế n |

| | | 1902 | 30 | 40 | - - Mì ăn liền khác |

| | | 1902 | 30 | 90 | - - Loại khác |

| 14 | Chương 20 | 2008 | 19 | 10 | - - - H ạ t điều |

| 15 | Chương 25 | 2501 | 00 | 10 | - Muối ăn |

| 16 | | 2505 | | | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. |

| | | 2505 | 10 | 00 | - Cát oxit silic và cát th ạ ch anh |

| | | 2505 | 90 | 00 | - Loại khác |

| 17 | | 2523 | | | Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng th ủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. |

| | | 2523 | 10 | | - Clanhke xi măng: |

| | | 2523 | 10 | 10 | - - Để sản xuất xi măng trắng |

| | | 2523 | 10 | 90 | - - Loại khác |

| | | | | | - Xi măng Portland: |

| | | 2523 | 21 | 00 | - - Xi măng tr ắng, đã hoặc chưa pha màu nhân t ạ o |

| | | 2523 | 29 | | - - Loại khác: |

| | | 2523 | 29 | 10 | - - - Xi măng màu |

| | | 2523 | 29 | 90 | - - - Loại khác |

| | | 2523 | 30 | 00 | - Xi măng nhôm |

| | | 2523 | 90 | 00 | - Xi măng chịu nước khác |

| 18 | Chương 27 | 2701 | | | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. |

| 19 | | 2702 | | | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. |

| 20 | | 2703 | | | Than bùn (k ể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. |

| 21 | | 2704 | | | Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. |

| 22 | | 2705 | 00 | 00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. |

| 23 | Chương 31 | 3102 | 10 | 00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |

| 24 | Ch ư ơng 40 | 4001 | | | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết , nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. |

| 25 | Chương 42 | 4202 | 12 | | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: |

| | | | | | - - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh: |

| | | 4202 | 12 | 11 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa |

| | | 4202 | 12 | 19 | - - - - Loại khác |

| | | | | | - - - Loại khác: |

| | | 4202 | 12 | 91 | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa |

| | | 4202 | 12 | 99 | - - - - Loại khác |

| 26 | Chương 44 | | | | Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ (Toàn bộ chương 44) |

| 27 | Chương 62 | 6209 | | | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho tr ẻ em. |

| 28 | Chương 64 | 6401 | | | Giày, dép không th ấ m nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự. |

| 29 | Chương 68 | 6801 | 00 | 00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). |

| 30 | Chương 69 | 6902 | | | Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm b ằ ng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. |

| | | 6902 | 10 | 00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr 2 O 3 ) |

| | | 6902 | 20 | 00 | - Chứa trên 50% tính theo tr ọng lượng là oxit nhôm (A l 2 O 3 ), đioxit silic (S i O 2 ) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này |

| | | 6902 | 90 | 00 | - Loại khác |

| 31 | Chương 73 | 7308 | | | Các kết cấu b ằ ng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lư ớ i, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, b ằ ng sắt hoặc thép. |

| 32 | Chương 82 | 8201 | | | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm t ơ i đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. |

| | | 8201 | 10 | 00 | - Mai và xẻng |

| | | 8201 | 30 | | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: |

| | | 8201 | 30 | 10 | - - Dụng cụ xới và cào đất |

| | | 8201 | 30 | 90 | - - Loại khác |

| | | 8201 | 40 | 00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng đ ể cắt chặt |

| | | 8201 | 50 | 00 | - Kéo tỉa cây và k é o c ắ t tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) |

| | | 8201 | 60 | 00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay |

| | | 8201 | 90 | 00 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng tr ong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |

| 33 | | 8215 | | | Thìa, dĩa, mu ô i, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùn g nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự. |

| 34 | Chương 85 | 8507 | | | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông). |

| | | 8507 | 10 | | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: |

| | | | | | - - Loại khác: |

| | | | | | - - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah: |

| | | 8507 | 10 | 92 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm |

| | | 8507 | 10 | 93 | - - - - Loại khác |

| | | | | | - - - Loại khác: |

| | | 8507 | 10 | 94 | - - - - Chi ề u cao (không bao g ồ m đ ầ u cực và tay cầm) không quá 13 cm |

| | | 8507 | 10 | 99 | - - - - Loại khác |

| | | 8507 | 20 | | - Ắ c qui axit - ch ì khác: |

| | | | | | - - Loại khác: |

| | | | | | - - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah: |

| | | 8507 | 20 | 91 | - - - - Chi ề u cao (không bao gồm đ ầ u cực và tay cầm) tr ên 13 cm nhưng không quá 23cm |

| | | 8507 | 20 | 92 | - - - - Loại khác |

| | | | | | - - - Loại khác: |

| | | 8507 | 20 | 93 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm |

| | | 8507 | 20 | 99 | - - - - Loại khác |

| | | 8507 | 30 | | - Bằng niken-cađimi: |

| | | 8507 | 30 | 90 | - - Loại kh á c |

| | | 8507 | 40 | | - Bằng niken-sắt: |

| | | 8507 | 40 | 90 | - - Loại khác |

| | | 8507 | 50 | 00 | - Bằng Nikel - hydrua kim loại |

| | | 8507 | 60 | | - Bằng ion liti: |

| | | 8507 | 60 | 10 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay (k ể cả loại notebook và subnotebook) |

| | | 8507 | 60 | 90 | - - Loại khác |

| | | 8507 | 80 | | - Ắc qui khác: |

| | | | | | - - Loại khác: |

| | | 8507 | 80 | 91 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay (k ể cả loại notebook và subnotebook) |

| | | 8507 | 80 | 99 | - - - Loại khác |

| | | 8507 | 90 | | - Bộ phận: |

| | | | | | - - Các bản cực: |

| | | 8507 | 90 | 11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 |

| | | 8507 | 90 | 19 | - - - Loại khác |

| | | | | | - - Loại khác: |

| | | 8507 | 90 | 91 | - - - Của loại sử dụng cho máy bay |

| | | 8507 | 90 | 92 | - - - Vách ngăn ắc qui, làm từ mọi vật liệu trừ PVC |

| | | 8507 | 90 | 93 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 |

| | | 8507 | 90 | 99 | - - - Loại khác |

| 35 | | 8536 | | | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay l ắ p trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công t ắ c, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang. |

| 36 | | 8539 | | | Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang. |

| 37 | | 8544 | | | Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tr áng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đ ơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu n ố i. |

| 38 | | 9608 | | | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể tr ên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09. |

| 39 | | 9609 | | | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may. |

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-97052

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com