Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2014, như sau:
I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | : | 11.957.452.734.462 đồng .
1 . Thu bổ sung từ NSTW | : | 7.075.064.517.254 đồng .
- Bổ sung cân đối | : | 4.788.720.000.000 đồng.
- Bổ sung CT mục tiêu quốc gia và dự án | : | 1.562.138.000.000 đồng.
- Ghi thu, ghi chi vốn vay nước ngoài | : | 266.976.517.195 đồng.
- Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại | : | 7.766.679.559 đồng.
- Bổ sung ngoài dự toán đầu năm | : | 449.451.000.000 đồng.
- Bổ sung khác | : | 12.320.500 đồng.
2 . Thu ngân sách trên địa bàn | : | 3.019.656.565.134 đồng .
- NSTW được hưởng | : | 183.701.125.912 đồng.
- NSĐP được hưởng | : | 2.835.955.439.222 đồng.
3. Các khoản thu để đơn vị chi QL qua NSNN | : | 96.294.679.679 đồng.
4. Thu xổ số kiến thiết | : | 42.582.106.661 đồng.
5. Các khoản hạch toán ghi thu, ghi chi | : | 18.397.774.404 đồng.
6. Thu kết dư ngân sách năm 2013 | : | 67.656.546.493 đồng.
- Ngân sách tỉnh | : | 7.410.061.193 đồng.
- Ngân sách huyện, thành phố | : | 46.139.136.903 đồng.
- Ngân sách xã, phường, thị trấn | : | 14.107.348.397 đồng.
7. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2013 | : | 1.445.314.264.637 đồng.
- Ngân sách tỉnh | : | 791.804.013.721 đồng.
- Ngân sách huyện, thành phố | : | 622.123.596.369 đồng.
- Ngân sách xã, phường, thị trấn | : | 31.386.654.547 đồng.
8. Vay kiên cố hoá kênh mương, GTNT | : | 110.000.000.000 đồng.
9. Thu ngân sách cấp dưới nộp lên cấp trên | : | 82.486.280.200 đồng.
II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | : | 11.691.899.049.913 đồng .
1. Các khoản chi cân đối ngân sách | : | 11.561.741.742.790 đồng.
- Chi đầu tư phát triển | : | 878.308.322.622 đồng.
+ Chi đầu tư XDCB | : | 234.596.281.600 đồng.
+ Chi đầu tư từ cấp quyền sử dụng đất | : | 74.566.393.200 đồng.
+ Chi ĐT từ nguồn vốn vay Ngân hàng PT | : | 86.974.069.000 đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương | : | 321.954.556.042 đồng.
+ Chi trả nợ gốc vốn vay Ngân hàng phát triển | : | 80.800.000.000 đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn vốn khác | : | 47.526.359.000 đồng.
+ Chi trích lập quỹ phát triển đất | : | 31.890.663.780 đồng.
- Chi thường xuyên | : | 7.268.785.460.946 đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | : | 1.200.000.000 đồng.
- Chi CTMTQG, hỗ trợ có mục tiêu | : | 1.499.582.063.594 đồng.
+ Chi CTMTQG | : | 534.971.493.500 đồng.
+ Chi hỗ trợ có mục tiêu | : | 964.610.570.094 đồng.
- Chi nộp ngân sách cấp trên | : | 91.271.895.275 đồng.
- Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 | : | 1.822.594.000.353 đồng.
+ Ngân sách cấp tỉnh | : | 1.108.757.066.206 đồng.
Trong đó: Hạch toán chuyển số dư tạm ứng | : | 50.815.679.553 đồng.
+ Ngân sách cấp huyện, thành phố | : | 630.430.527.534 đồng.
+ Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn | : | 83.406.406.613 đồng.
2. Chi quản lý qua ngân sách | : | 96.159.698.123 đồng.
3. Đầu tư từ nguồn thu XSKT | : | 33.997.609.000 đồng.
III. KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | : | 81.852.558.637 đồng.
1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh | : | 9.011.535.410 đồng.
+ Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính địa phương | : | 4.505.767.000 đồng.
+ Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2015 | : | 4.505.768.410 đồng.
2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 50.306.811.869 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2015.
3. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 22.534.211.358 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2015.
(có Biểu chi tiết kèm theo)