Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Rà soát kỹ các chính sách Thành phố đang hỗ trợ đối với những lĩnh vực trên để tránh hỗ trợ trùng lặp. Trường hợp trong cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án, đề án khác nhau thì đối tượng được lựa chọn áp dụng một số chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
b) Xác định cụ thể các khu vực nông thôn gần đô thị, gần hệ thống cấp nước đô thị được đầu tư hệ thống mạng lưới để sử dụng nguồn nước sạch tập trung quy mô lớn. Thành phố có chính sách trợ giá nước sinh hoạt cho nông dân. Ngoài các chính sách khuyến khích quy định tại Nghị quyết này, đề nghị Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện đầy đủ các chính sách của Trung ương về đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn.
c) Xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách đảm bảo tính khả thi, cân đối nguồn lực và thứ tự ưu tiên đầu tư, hỗ trợ. Lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của Thành phố để thực hiện chính sách.
d) Thông báo công khai, rộng rãi nội dung chính sách hỗ trợ, hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục để các tổ chức, cá nhân biết, thực hiện; thực hiện phương thức hỗ trợ gắn với cải cách thủ tục hành chính, theo hướng tăng tính tự chủ cho người dân, chặt chẽ trong quản lý tài chính. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh
PHỤ LỤC SỐ 1
DANH MỤC CÁC VÙNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CHUYÊN CANH TẬP TRUNG (Kèm theo Nghị Quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Vùng sản xuất lúa chất lượng cao chuyên canh tập trung đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| T T | T ê n v ù n g | D i ệ n tíc h qu y h o ạ c h | D i ệ n t í c h đ ã c ó | D i ệ n tí c h m ở r ộ n g đế n 2 02 0 |
||||||
| T ổ n g | | 4 2 . 40 5 | 9 . 2 5 5 | 3 3 . 1 5 0 |
| 1 | Xã Phong Vân - Cổ Đô - Vạn Thắng - Tản Hồng - Đồng Thái, huyện Ba Vì | 1.230 | 430 | 800 |
| 2 | Xã Vật Lại - Cẩm Lĩnh - Minh Quang, huyện Ba Vì | 1.000 | 300 | 700 |
| 3 | Xã Liệp Tuyết - Nghĩa Hương - Cấn Hữu - Tuyết Nghĩa - Thạch Thán - Tân Hòa - Ngọc Mỹ - Đồng Quang, huyện Quốc Oai | 1.910 | 310 | 1.600 |
| 4 | Xã Thụy Hương - Lam Điền - Hoàng Diệu - Đại Yên - Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ | 1.100 | 250 | 850 |
| 5 | Quảng Bị - Thượng Vực - Đồng Phú - Văn Võ - Phú Nam An - Hòa Chính, huyện Chương Mỹ | 1.300 | 200 | 1.100 |
| 6 | Xã Đông Sơn - Đông Phương Yên - Phú Nghĩa - Trung Hòa - Tốt Động, huyện Chương Mỹ | 1.450 | 250 | 1.200 |
| 7 | Xã Thủy Xuân Tiên - Tân Tiến - Nam Phương Tiến - Hồng Phong - Trần Phú, huyện Chương Mỹ | 1.100 | 350 | 750 |
| 8 | Xã Viên Nội - Cao Thành - Sơn Công - Hoa Sơn, huyện Ứng Hòa | 1.355 | 405 | 950 |
| 9 | Xã Vạn Thái - Tảo Dương Văn - Hòa Lâm - Hòa Phú, huyện Ứng Hòa | 1.520 | 320 | 1.200 |
| 10 | Xã Trầm Lộng - Đại Hùng - Đội Bình - Kim Đường - Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa | 1.555 | 205 | 1.350 |
| 11 | Xã Quảng Phú Cầu - Liên Bạt - Phương Tú - Trung Tú - Đồng Tân - Minh Đức, huyện Ứng Hòa | 3.225 | 975 | 2.250 |
| 12 | Xã Bình Minh - Mỹ Hưng - Tam Hưng - Thanh Thùy - Thanh Văn - Phương Trung, huyện Thanh Oai | 2.450 | 1.200 | 1.250 |
| 13 | Xã Tân Ước - Đỗ Động - Hồng Dương - Dân Hòa - Cao Dương - Xuân Dương - Liên Châu, huyện Thanh Oai | 2.550 | 700 | 1.850 |
| 14 | Xã Mỹ Thành - Tuy Lai - An Mỹ, huyện Mỹ Đức | 1.035 | 85 | 950 |
| 15 | Xã Phùng Xá - Xuy Xá - Lê Thanh - Hồng Sơn - Hợp Tiến - An Phú, huyện Mỹ Đức | 2.165 | 465 | 1.700 |
| 16 | Xã Đốc Tín - Vạn Kim - Đại Hưng - Đại Nghĩa - Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức | 1.250 | 350 | 900 |
| 17 | Xã Liên Mạc - Tam Đồng - Tự Lập - Thanh Lâm - Kim Hoa, huyện Mê Linh | 2.100 | 500 | 1.600 |
| 18 | Xã Tân Hưng - Bắc Phú - Đức Hòa - Việt Long - Xuân Thu - Kim Lũ, huyện Sóc Sơn | 1.880 | 330 | 1.550 |
| 19 | Xã Minh Trí - Hiền Ninh - Mai Đình - Minh Phú - Phú Cường - Tân Dân - Quang Tiến, huyện Sóc Sơn | 2.370 | 370 | 2.000 |
| 20 | Xã Thụy Lâm - Liên Hà - Dục Tú - Xuân Nội - Đông Hội - Việt Hùng, huyện Đông Anh | 2.665 | 265 | 2.400 |
| 21 | Xã Hát Môn - Võng Xuyên - Phúc Hòa - Xuân Phú - Phụng Thượng - Sen Chiểu - Tích Giang - Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ | 1.800 | 200 | 1.800 |
| 22 | Xã Phú Túc - Tri Trung - Hoàng Long - Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên | 2.200 | 400 | 1.600 |
| 23 | Xã Vân Từ - Phú Yên - Vân Hoàng - Tân Dân - Châu Can - Hồng Minh, huyện Phú Xuyên | 1.760 | 160 | 1.600 |
| 24 | Xã Nguyễn Trãi - Thắng Lợi - Hòa Bình, huyện Thường Tín | 745 | 145 | 600 |
| 25 | Xã Dị Nậu - Canh Nậu - Hương Ngải, huyện Thạch Thất | 690 | 90 | 600 |
2. Vùng sản xuất rau an toàn chuyên canh tập trung đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| T T | T ê n v ù n g | D i ệ n tí c h qu y ho ạc h | D i ệ n tíc h đ ã c ó | D i ệ n tíc h m ở r ộ n g đ ế n 2 02 0 |
||||||
| T ổ n g | | 4 . 01 2 | 51 0 | 3 . 50 2 |
| | Hu y ệ n M ê Lin h | 6 1 9 | 4 0 | 57 9 |
| 1 | T r á n g V i ệ t | 1 3 4 | 4 0 | 9 4 |
| 2 | V ă n K h ê | 2 9 0 | - | 29 0 |
| 3 | T i ề n P h o n g | 9 0 | - | 9 0 |
| 4 | T i ế n Thắ n g | 1 0 5 | - | 10 5 |
| | Huyện Chương Mỹ | 2 6 6 | 4 0 | 22 6 |
| 5 | P h ú N a m A n | 5 0 | - | 5 0 |
| 6 | N a m P h ư ơ n g T i ế n | 7 0 | - | 7 0 |
| 7 | T T C h ú c S ơ n | 6 6 | 2 0 | 4 6 |
| 8 | Th ụ y H ư ơ n g | 8 0 | 2 0 | 6 0 |
| | H u y ệ n Đ ôn g An h | 2 1 5 | 3 0 | 18 5 |
| 9 | N a m H ồ n g | 8 5 | - | 8 5 |
| 1 0 | Tà m X á | 5 0 | - | 5 0 |
| 1 1 | V â n N ộ i | 8 0 | 3 0 | 5 0 |
| | H uy ệ n T h a n h O a i | 2 3 1 | 2 0 | 21 1 |
| 1 2 | K i m A n | 4 1 | 1 0 | 3 1 |
| 1 3 | T T K i m B à i | 3 8 | 1 0 | 2 8 |
| 1 4 | Th a n h C a o | 1 2 0 | - | 12 0 |
| 1 5 | Ta m H ư n g | 3 2 | - | 3 2 |
| | H u y ệ n H o à i Đ ứ c | 4 2 2 | 8 5 | 33 7 |
| 1 6 | Ti ề n Y ê n | 3 1 | 1 5 | 1 6 |
| 1 7 | V â n C ô n | 1 8 3 | 5 0 | 13 3 |
| 1 8 | A n T h ư ợ n g | 6 0 | - | 6 0 |
| 1 9 | S on g P h ư ơ n g | 1 4 8 | 2 0 | 12 8 |
| | Huyện Ứng Hòa | 1 7 0 | 1 0 | 16 0 |
| 2 0 | P h ù L ư u | 9 0 | 1 0 | 8 0 |
| 2 1 | V ạ n T h á i | 4 0 | - | 4 0 |
| 2 2 | S ơ n C ô n g | 4 0 | - | 4 0 |
| | Huyện Thanh Trì | 8 0 | 4 0 | 4 0 |
| 2 3 | Y ê n M ỹ | 8 0 | 4 0 | 4 0 |
| | Huyện Thường Tín | 1 7 1 | 5 5 | 11 6 |
| 2 4 | Tâ n M in h | 7 0 | 2 5 | 4 5 |
| 2 5 | H à H ồ i | 5 1 | 2 0 | 3 1 |
| 2 6 | Th ư P h ú | 5 0 | 1 0 | 4 0 |
| | H u y ệ n G i a L â m | 2 1 0 | 4 0 | 17 0 |
| 2 7 | Đ ặn g X á | 9 0 | 3 0 | 6 0 |
| 2 8 | L ệ C h i | 8 0 | 1 0 | 7 0 |
| 2 9 | Y ê n T h ư ờ n g | 4 0 | - | 4 0 |
| | H u y ệ n B a V ì | 1 7 3 | 2 0 | 15 3 |
| 3 0 | S ơ n Đ à | 4 7 | - | 4 7 |
| 3 1 | M in h C h â u | 4 4 | 1 0 | 3 4 |
| 3 2 | Tâ y Đ ằ n g | 5 1 | - | 5 1 |
| 3 3 | C h u M i n h | 3 1 | 1 0 | 2 1 |
| | H u y ệ n Q u ố c O a i | 1 3 3 | 1 0 | 12 3 |
| 3 4 | Tâ n P h ú | 6 5 | 1 0 | 5 5 |
| 3 5 | S à i S ơ n | 6 8 | - | 6 8 |
| | H u y ệ n Ph ú X uy ê n | 1 6 2 | - | 16 2 |
| 3 6 | M in h Tâ n | 1 6 2 | - | 16 2 |
| | H u y ệ n S ó c S ơ n | 1 5 9 | 1 5 | 14 4 |
| 3 7 | X uâ n G i a n g | 5 3 | - | 5 3 |
| 3 8 | Th a n h X uâ n | 1 0 6 | 1 5 | 9 1 |
| | H u y ệ n M ỹ Đ ứ c | 1 3 4 | 1 0 | 12 4 |
| 3 9 | B ộ t X uy ê n | 5 5 | 1 0 | 4 5 |
| 4 0 | L ê T h an h | 4 7 | - | 4 7 |
| 4 1 | P h ú c L â m | 3 2 | - | 3 2 |
| | Quận Hà Đông | 2 2 0 | 3 0 | 19 0 |
| 4 2 | Y ê n N ghĩ a | 1 2 0 | 2 0 | 10 0 |
| 4 3 | B iê n G i a n g | 4 0 | 1 0 | 3 0 |
| 4 4 | Đ ồ n g M a i | 6 0 | - | 6 0 |
| | H u y ệ n P h ú c T h ọ | 3 3 8 | 4 5 | 29 3 |
| 4 5 | V â n P h ú c | 4 0 | 2 5 | 1 5 |
| 4 6 | Th ọ L ộ c | 3 0 | - | 3 0 |
| 4 7 | L on g X u yê n | 5 0 | - | 5 0 |
| 4 8 | S e n C hiể u | 3 0 | 1 0 | 2 0 |
| 4 9 | V õ n g X uy ê n | 7 8 | 1 0 | 6 8 |
| 5 0 | T a m H i ệ p | 6 0 | - | 6 0 |
| 5 1 | H á t M ô n | 5 0 | - | 5 0 |
| | Huyện Đan Phượng | 1 5 9 | 1 0 | 14 9 |
| 5 2 | P h ư ơ n g Đ ìn h | 5 2 | 1 0 | 4 2 |
| 5 3 | Th ọ A n | 1 0 7 | - | 10 7 |
| | Huyện Thạch Thất | 1 5 0 | 1 0 | 14 0 |
| 5 4 | Ti ế n X u â n | 6 0 | - | 6 0 |
| 5 5 | P h ú K i m | 3 5 | - | 3 5 |
| 5 6 | H ư ơ n g N g ả i | 5 5 | 1 0 | 4 5 |
3. Vùng sản xuất cây ăn quả giá trị kinh tế cao chuyên canh tập trung đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| TT | Tên vùng | Diện tích quy hoạch | | Diện tích đã có | Diện tích mở rộng đến 2020 |
|||||||
| | | Loại cây | Diện tích | | |
| T ổ n g | | | 3 . 6 2 0 | 1 . 67 0 | 1 . 95 0 |
| 1 | Xã Cát quế -Yên Sở - Đắc Sở - Dương Liễu, huyện Hoài Đức | Bưởi, cam | 325 | 145 | 180 |
| 2 | Xã An Thượng - Đông La - Song Phương, huyện Hoài Đức | Nhãn | 190 | 60 | 130 |
| 3 | Xã Nam Phương Tiến - Thủy Xuân Tiên - Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ | Bưởi | 295 | 125 | 170 |
| 4 | Xã Văn Võ, huyện Chương Mỹ | Bưởi | 70 | 35 | 35 |
| 5 | Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ | Bưởi | 170 | 80 | 90 |
| 6 | Xã Phú Cường - Phú Minh - Minh Trí, huyện Sóc Sơn | Nhãn, Bưởi | 250 | 150 | 100 |
| 7 | Xã Nam Sơn - Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn | Đu đủ | 180 | 100 | 80 |
| 8 | Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai | Nhãn | 170 | 100 | 70 |
| 9 | Xã Phú Thị - Xã Kim Sơn - Cổ Bi - Đặng Xá, huyện Gia Lâm | Chuối | 365 | 175 | 190 |
| 10 | Xã Đông Dư, huyện Gia Lâm | Ổi | 140 | 70 | 70 |
| 11 | Xã Tự Nhiên - Chương Dương, huyện Thường Tín | Chuối, bưởi | 280 | 130 | 150 |
| 12 | Xã Văn Khê - Hoàng Kim - Chu Phan, huyện Mê Linh | Chuối | 350 | 110 | 240 |
| 13 | Xã Cao Viên - Kim An - Thanh Mai, huyện Thanh Oai | Cam | 270 | 160 | 110 |
| 14 | Cự Khối - Thạch Bàn, quận Long Biên | Ổi | 170 | 80 | 90 |
| 15 | Xã Vân Hà - Vân Nam - Hát Môn - Vân Phúc, huyện Phúc Thọ | Bưởi, chuối | 255 | 80 | 175 |
| 16 | Xã Hiệp Thuận - Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ | Bưởi | 140 | 70 | 70 |
4. Vùng sản xuất hoa, cây cảnh chuyên canh tập trung đến 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| T T | T ê n v ù n g | D i ệ n tíc h qu y h o ạ c h | D i ệ n tíc h h i ệ n c ó | D i ệ n t í c h m ở r ộn g đế n 20 2 0 |
||||||
| T ổ n g | | 75 1 | 44 9 | 3 0 2 |
| 1 | Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn | 5 0 | 2 5 | 2 5 |
| 2 | Xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn | 4 0 | 2 5 | 1 5 |
| 3 | Xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng | 5 0 | 3 5 | 1 5 |
| 4 | Xã Song Phượng - Đồng Tháp, huyện Đan Phượng | 7 2 | 1 3 | 5 9 |
| 5 | Phường Long Biên, quận Long Biên | 5 0 | 1 5 | 3 5 |
| 6 | Xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh | 3 0 | 1 4 | 1 6 |
| 7 | Xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh | 3 5 | 2 2 | 1 3 |
| 8 | Xã Văn Khê, huyện Mê Linh | 13 4 | 8 0 | 5 4 |
| 9 | Xã Mê Linh, huyện Mê Linh | 24 0 | 19 8 | 4 2 |
| 1 0 | Xã Tam Thuấn - Tam Hiệp, huyện Phúc Thọ | 5 0 | 2 2 | 2 8 |
5. Vùng sản xuất chè chất lượng cao chuyên canh tập trung đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| T T | T ê n v ù n g | D i ệ n tíc h qu y h o ạ c h | D iệ n tíc h h i ệ n c ó | D i ệ n tí c h m ở r ộn g đế n 20 2 0 |
||||||
| T ổ n g | | 2 . 12 0 | 7 5 | 2 . 04 5 |
| 1 | Xã Ba Trại - Cẩm Lĩnh - Minh Quang, huyện Ba Vì | 65 0 | 3 0 | 6 2 0 |
| 2 | Xã Tản Lĩnh - Yên Bài - Vân Hòa, huyện Ba Vì | 55 0 | 1 3 | 5 3 7 |
| 3 | Xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn | 45 0 | 2 0 | 4 3 0 |
| 4 | Xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai | 22 0 | 5 | 2 1 5 |
| 5 | Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ | 25 0 | 7 | 2 4 3 |
6. Vùng nuôi thủy sản tập trung đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: ha
| T T | T ê n v ùn g | D i ệ n tíc h q u y h o ạ c h | D i ệ n tíc h h i ệ n c ó | D i ệ n tí c h m ở r ộn g đế n 20 2 0 |
||||||
| T ổ n g | | 2 . 72 0 | 1 . 69 0 | 1 . 0 3 0 |
| 1 | Xã Cổ Đô - Phú Đông - Phú Cường - Vạn Thắng, huyện Ba Vì | 34 0 | 22 0 | 1 2 0 |
| 2 | Xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức | 11 0 | 8 0 | 3 0 |
| 3 | Xã Hùng Tiến - An Tiến - An Phú, huyện Mỹ Đức | 43 0 | 33 0 | 1 0 0 |
| 4 | Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức | 12 0 | 8 0 | 4 0 |
| 5 | Xã Trung Tú - Đồng Tân, huyện Ứng Hòa | 27 0 | 17 0 | 1 0 0 |
| 6 | Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa | 7 0 | 4 0 | 3 0 |
| 7 | Xã Trầm Lộng - Minh Đức, huyện Ứng Hòa | 9 0 | 6 0 | 3 0 |
| 8 | Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ | 16 0 | 7 0 | 9 0 |
| 9 | Xã Trung Hòa, huyện Chương Mỹ | 14 0 | 7 0 | 7 0 |
| 1 0 | Xã Nghiêm Xuyên, huyện Thường Tín | 10 0 | 8 0 | 2 0 |
| 1 1 | Xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên | 31 0 | 18 0 | 1 3 0 |
| 1 2 | Xã Tri Trung - Hoàng Long, huyện Phú Xuyên | 12 0 | 8 0 | 4 0 |
| 1 3 | Xã Liên Châu - Hồng Dương – Dân Hòa, huyện Thanh Oai | 22 0 | 10 0 | 1 2 0 |
| 1 4 | Xã Đại Áng, huyện Thanh Trì | 10 0 | 7 0 | 3 0 |
| 1 5 | Xã Tự Lập, huyện Mê Linh | 6 0 | 3 0 | 3 0 |
| 1 6 | Xã Tân Hưng, huyện Sóc Sơn | 8 0 | 3 0 | 5 0 |
7a. Xã chăn nuôi lợn trọng điểm đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: Con
| T T | T ê n x ã | S ố l ư ợ n g đ à n l ợ n n ă m 2 0 1 3 | P h á t tr i ể n đ à n l ợ n đế n 202 0 |
|||||
| T ổ n g | | 28 2 . 50 0 | 31 7 . 5 0 0 |
| 1 | Vạn Thái, huyện Ứng Hòa | 1 4 . 2 0 0 | 1 6 . 50 0 |
| 2 | Thanh Bình, huyện Chương Mỹ | 1 1 . 4 0 0 | 1 3 . 50 0 |
| 3 | Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì | 1 0 . 8 0 0 | 1 3 . 00 0 |
| 4 | Minh Quang, huyện Ba Vì | 1 6 . 6 0 0 | 1 9 . 20 0 |
| 5 | Thụy An, huyện Ba Vì | 1 0 . 8 0 0 | 1 4 . 00 0 |
| 6 | Yên Bình, huyện Thạch Thất | 3 1 . 9 0 0 | 3 7 . 00 0 |
| 7 | Thạch Hòa, huyện Thạch Thất | 2 5 . 3 0 0 | 2 7 . 00 0 |
| 8 | Cổ Đông, huyện Sơn Tây | 13 8 . 00 0 | 15 0 . 0 0 0 |
| 9 | Kim Sơn, huyện Sơn Tây | 1 3 . 0 0 0 | 1 5 . 10 0 |
| 1 0 | Văn Đức, huyện Gia Lâm | 1 0 . 5 0 0 | 1 2 . 20 0 |
7b. Xã chăn nuôi bò sữa trọng điểm đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: Con
| T T | T ê n x ã | Số lượng bò sữa năm 2013 | Phát triển bò sữa đến 2020 |
|||||
| T ổ n g | | 8 . 9 6 0 | 1 0 . 63 0 |
| 1 | P h ư ợ n g C á c h , huy ệ n Q uố c O a i | 2 2 0 | 29 0 |
| 2 | T ả n Lĩn h , hu y ệ n B a V ì | 2 . 3 2 0 | 2 . 70 0 |
| 3 | V â n H òa , h u yệ n B a V ì | 2 . 4 8 0 | 2 . 90 0 |
| 4 | Y ê n B à i , h u yệ n B a V ì | 1 . 2 4 0 | 1 . 50 0 |
| 5 | P h ù Đ ổ ng , huy ệ n G i a Lâ m | 1 . 9 7 0 | 2 . 30 0 |
| 6 | Tru n g M à u , hu y ệ n G i a L â m | 3 1 0 | 45 0 |
| 7 | D ư ơ n g H à , hu y ệ n G i a L â m | 4 2 0 | 49 0 |
7c. Xã chăn nuôi bò thịt trọng điểm đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: Con
| T T | T ê n x ã | S ố l ư ợn g b ò t h ị t 2 0 1 3 | P h á t t r i ể n đ à n b ò t h ị t đ ế n 2 02 0 |
|||||
| T ổ n g | | 21 . 21 0 | 2 6 . 80 0 |
| 1 | Đông Yên, huyện Quốc Oai | 1 . 28 0 | 1 . 60 0 |
| 2 | Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức | 1 . 00 0 | 1 . 60 0 |
| 3 | Minh Quang, huyện Ba Vì | 1 . 06 0 | 1 . 30 0 |
| 4 | Minh Châu, huyện Ba Vì | 2 . 93 0 | 3 . 50 0 |
| 5 | Tòng Bạt, huyện Ba Vì | 2 . 16 0 | 2 . 60 0 |
| 6 | Thụy An, huyện Ba Vì | 1 . 00 0 | 1 . 30 0 |
| 7 | Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ | 1 . 67 0 | 2 . 10 0 |
| 8 | Văn Đức, huyện Gia Lâm | 1 . 46 0 | 1 . 90 0 |
| 9 | Lệ Chi, huyện Gia Lâm | 1 . 78 0 | 2 . 20 0 |
| 1 0 | Đông Xuân, huyện Sóc Sơn | 1 . 00 0 | 1 . 30 0 |
| 1 1 | Nam Sơn, huyện Sóc Sơn | 1 . 36 0 | 1 . 80 0 |
| 1 2 | Minh Trí, huyện Sóc Sơn | 2 . 84 0 | 3 . 60 0 |
| 1 3 | Tự Lập, huyện Mê Linh | 1 . 67 0 | 2 . 00 0 |
7d. Xã chăn nuôi gia cầm trọng điểm đến năm 2020 theo quy hoạch
Đơn vị: Con
| T T | T ê n x ã | S ố l ư ợ n g g i a c ầ m n ă m 2 0 1 3 | P h á t t r i ể n đ à n g i a c ầ m đ ế n 202 0 |
|||||
| T ổ n g | | 4 . 4 40 . 16 0 | 5 . 13 1 . 20 0 |
| 1 | Cấn Hữu, huyện Quốc Oai | 248.400 | 288.200 |
| 2 | Lam Điền, huyện Chương Mỹ | 246.600 | 285.000 |
| 3 | Đông Sơn, huyện Chương Mỹ | 142.060 | 165.000 |
| 4 | Tốt Động, huyện Chương Mỹ | 210.800 | 245.000 |
| 5 | Thanh Bình, huyện Chương Mỹ | 255.200 | 297.000 |
| 6 | Ba Trại, huyện Ba Vì | 854.300 | 995.000 |
| 7 | Thụy An, huyện Ba Vì | 264.600 | 307.000 |
| 8 | Liên Châu, huyện Thanh Oai | 183.500 | 212.000 |
| 9 | Hồng Dương, huyện Thanh Oai | 118.100 | 137.000 |
| 1 0 | Cổ Đông, huyện Sơn Tây | 595.100 | 690.000 |
| 1 1 | Châu Can, huyện Phú Xuyên | 94.500 | 105.000 |
| 1 2 | Liên Hà, huyện Đông Anh | 161.200 | 170.000 |
| 1 3 | Thụy Lâm, huyện Đông Anh | 668.900 | 775.000 |
| 1 4 | Tiên Dương, huyện Đông Anh | 272.000 | 315.000 |
| 1 5 | Đại Mạch, huyện Đông Anh | 124.900 | 145.000 |
8. Khu chăn nuôi tập trung ngoài khu dân cư đến năm 2020 theo quy hoạch
| TT | Tên Khu | Khu chăn nuôi tập trung đã có | | | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||||
| | | Diện tích (ha) | Số lượng gia súc, gia cầm (con) | | | Diện tích (ha) | Số lượng gia súc, gia cầm (con) | | |
| | | | Lợn | Bò sữa | Gia cầm | | Lợn | Bò sữa | Gia cầm |
| Tổng | | 386 | 72.339 | 343 | 1.143.500 | 545 | 233.000 | 500 | 1.570.000 |
| 1 | Chăn nuôi lợn Ngòi Rỗ xã Vật Lại, huyện Ba Vì | 10 | 1.720 | | 32.000 | 10 | 10.000 | | 50.000 |
| 2 | Chăn nuôi bò sữa xã Vân Hòa, huyện Ba Vì | 15 | | 127 | | 25 | | 250 | |
| 3 | Chăn nuôi gia cầm thôn Bạch Tạc, xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì | 10 | | | 15.000 | 50 | | | 115.000 |
| 4 | Chăn nuôi lợn, gia cầm Cổ Liễn - Trại Láng, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây | 25 | 12.100 | | 170.500 | 25 | 24.000 | | 180.000 |
| 5 | Chăn nuôi lợn, gia cầm Khu Xóm Trằm, xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây | 11 | 5.500 | | 77.000 | 11 | 12.000 | | 80.000 |
| 6 | Chăn nuôi lợn xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ | 30 | 3.500 | | | 30 | 20.000 | | |
| 7 | Chăn nuôi gia cầm Đồng Rặt - Đồng Re, xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai | 38 | 15.000 | | 150.000 | 50 | 30.000 | | 150.000 |
| 8 | Chăn nuôi lợn Đồng Sen, xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai | 6,6 | 1.500 | | | | 12.000 | | |
| 9 | Chăn nuôi lợn xã Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai | 9,8 | 550 | | 11.000 | | 11.000 | | 15.000 |
| 1 0 | Chăn nuôi bò sữa xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai | 26 | | 216 | | | | 250 | |
| 1 1 | Chăn nuôi lợn, gia cầm xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ | 51,8 | 5.100 | | 136.000 | 74 | 10.000 | | 150.000 |
| 1 2 | Chăn nuôi gia cầm xã Tốt Động, huyện Chương Mỹ | 25 | | | 59.000 | 31 | | | 157.000 |
| 1 3 | Chăn nuôi gia cầm xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ | 5 | | | 98.000 | 11 | | | 150.000 |
| 1 4 | Chăn nuôi gia cầm xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ | 10 | | | 37.000 | 17 | | | 100.000 |
| 1 5 | Chăn nuôi gia cầm xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ | 8 | | | 90.000 | 11 | | | 123.000 |
| 1 6 | Chăn nuôi gia cầm xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ | 10 | | | 62.000 | 17 | | | 100.000 |
| 1 7 | Chăn nuôi gia cầm xã Hữu Văn, huyện Chương Mỹ | 5 | 1.500 | | 78.000 | 11 | 5.000 | | 100.000 |
| 1 8 | Chăn nuôi gia cầm xã Tiên Phương, huyện Chương Mỹ | 10 | 3.000 | | 118.000 | 10 | 10.000 | | 120.000 |
| 1 9 | Chăn nuôi lợn xã Tân Ước, huyện Thanh Oai | 17,6 | 7.807 | | | 31 | 25.000 | | |
| 2 0 | Chăn nuôi lợn Khu Đồng Tý, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa | 5 | 7.310 | | | 34 | 25.000 | | |
| 2 1 | Chăn nuôi lợn Đồng Tảo Khê, xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa | | 752 | | | 23 | 15.000 | | |
| 2 2 | Chăn nuôi lợn, gia cầm xã Hồng Thái, huyện Phú Xuyên | 31 | 3.500 | | 10.000 | 31 | 12.000 | | 30.000 |
| 2 3 | Chăn nuôi bò khu Bãi Sây, xã Quang Lãng, huyện Phú Xuyên | 13 | | 148 | | 30 | | 900 | |
| 2 4 | Chăn nuôi lợn Văn Đức, huyện Gia Lâm | 12,7 | 3.500 | | | 13 | 12.000 | | |
9. Trang trại chăn nuôi quy mô lớn ngoài khu dân cư đến năm 2020 theo quy hoạch
| Huyện | Tổng số trang trại đã có | Trong đó | | | | Tổng số trang trại quy hoạch đến 2020 | Trong đó | | | |
||||||||||||
| | | Bò sữa | Bò thịt | Lợn | Gia cầm | | Bò sữa | Bò thịt | Lợn | Gia cầm |
| Sóc Sơn | 11 | | | 6 | 5 | 24 | | | 12 | 12 |
| Số lượng (con) | | | | 3.6 0 0 | 43.00 0 | | | | 5.70 0 | 7 0 . 0 0 0 |
| Đông Anh | 15 | | | 1 | 14 | 16 | | | 1 | 15 |
| Số lượng (con) | | | | 6 0 0 | 2 16.0 0 0 | | | | 1.50 0 | 28 6 . 00 0 |
| Gia Lâm | 7 | 1 | | 2 | 4 | 7 | 1 | | 2 | 4 |
| S ố l ư ợn g ( c on ) | | 4 0 | | 2.6 0 0 | 22.00 0 | | 6 0 | | 3.60 0 | 3 2 . 0 0 0 |
| Mê Linh | 4 | | | 1 | 3 | 8 | | | 3 | 5 |
| S ố l ư ợn g ( c on ) | | | | 2.8 0 0 | 8.00 0 | | | | 6.50 0 | 2 0 . 0 0 0 |
| Sơn Tây | 25 | | | 18 | 7 | 25 | | | 18 | 7 |
| Số lượng (con) | | | | 44.6 0 0 | 59.00 0 | | | | 6 5.00 0 | 7 7 . 0 0 0 |
| Ba Vì | 25 | 3 | 4 | 3 | 15 | 33 | 5 | 6 | 5 | 17 |
| Số lượng (con) | | 2 1 0 | 2 2 0 | 6.6 0 0 | 83.00 0 | | 4 0 0 | 60 0 | 1 5.00 0 | 15 0 . 00 0 |
| Phúc Thọ | 6 | | 2 | 2 | 2 | 6 | | 2 | 2 | 2 |
| Số lượng (con) | | | 1 6 0 | 9 0 0 | 14.00 0 | | | 30 0 | 3.50 0 | 1 9 . 0 0 0 |
| Đ Phượng | 4 | 1 | | 2 | 1 | 5 | 1 | | 2 | 2 |
| Số lượng (con) | | 2 0 | | 5.2 0 0 | 4.00 0 | | 3 0 | | 7.00 0 | 8 . 0 0 0 |
| Quốc Oai | 24 | 7 | | 2 | 15 | 30 | 7 | | 5 | 18 |
| Số lượng (con) | | 1 4 0 | | 6.5 0 0 | 7 68.0 0 0 | | 2 0 0 | | 1 0.00 0 | 86 0 . 00 0 |
| Thạch Thất | 18 | 1 | | 12 | 5 | 18 | 1 | | 12 | 5 |
| Số lượng (con) | | 2 0 | | 38.0 0 0 | 37.00 0 | | 3 0 | | 5 0.00 0 | 5 5 . 0 0 0 |
| Chương Mỹ | 32 | 1 | | 4 | 27 | 42 | 1 | | 6 | 35 |
| Số lượng (con) | | 2 0 | | 8.6 0 0 | 2 94.0 0 0 | | 3 0 | | 2 0.00 0 | 38 5 . 00 0 |
| Thanh Oai | 9 | | | 1 | 8 | 11 | | | 3 | 8 |
| Số lượng (con) | | | | 3.4 0 0 | 56.00 0 | | | | 1 3.00 0 | 6 5 . 0 0 0 |
| Thường Tín | 4 | | | 1 | 3 | 5 | | | 2 | 3 |
| Số lượng (con) | | | | 5 0 0 | 14.00 0 | | | | 1.50 0 | 1 9 . 0 0 0 |
| Phú Xuyên | 16 | | 2 | 3 | 11 | 19 | | 3 | 5 | 11 |
| Số lượng (con) | | | 1 5 0 | 5.8 0 0 | 51.00 0 | | | 22 0 | 9.00 0 | 6 4 . 0 0 0 |
| Ứng Hòa | 22 | | | 7 | 15 | 27 | | | 12 | 15 |
| Số lượng (con) | | | | 12.0 0 0 | 1 03.0 0 0 | | | | 2 4.00 0 | 11 5 . 00 0 |
| Mỹ Đức | 12 | | 2 | 6 | 4 | 15 | | 2 | 9 | 4 |
| Số lượng (con) | | | 9 0 | 3.7 0 0 | 26.00 0 | | | 14 0 | 1 4.00 0 | 3 7 . 0 0 0 |
| C ộ n g | 23 4 | 4 5 0 | 62 0 | 1 4 5 . 40 0 | 1 . 7 9 8 .00 0 | 291 | 7 5 0 | 1.26 0 | 2 4 9.3 0 0 | 2.26 2 . 0 0 0 |
(Ghi chú: Số liệu trang trại: In đậm; số liệu gia súc, gia cầm: In thường)
PHỤ LỤC SỐ 2
DANH MỤC LÀNG NGHỀ KẾT HỢP DU LỊCH, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG CÓ KHẢ NĂNG BỊ MAI MỘT (Kèm theo Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Làng nghề kết hợp du lịch
| TT | Làng nghề | Địa chỉ |
||||
| 1 | Gốm sứ Bát Tràng | Bát Tràng, Gia Lâm |
| 2 | Dệt lụa Vạn Phúc | Vạn Phúc, Hà Đông |
| 3 | Sơn khảm Ngọ Hạ | Chuyên Mỹ, Phú Xuyên |
| 4 | Điêu khắc Dư Dụ | Thanh Thùy, Thanh Oai |
| 5 | Mây tre đan Phú Vinh | Phú Nghĩa, Chương Mỹ |
| 6 | Điêu khắc mỹ nghệ Sơn Đồng | Sơn Đồng, Hoài Đức |
| 7 | Sơn mài Hạ Thái | Duyên Thái, Thường Tín |
| 8 | Dát vàng, bạc, quỳ Kiêu Kỵ | Kiêu Kỵ, Gia Lâm |
| 9 | Thêu ren Thắng Lợi | Thắng Lợi, Thường Tín |
| 1 0 | Điêu khắc Thiết Úng | Vân Hà, Đông Anh |
| 1 1 | May Trạch Xá | Hòa Lâm, Ứng Hòa |
| 1 2 | Thêu Đại Đồng | Thị trấn Phú Xuyên, Phú Xuyên |
| 1 3 | Tiện Nhị Khê | Nhị Khê, Thường Tín |
| 1 4 | May Thượng Hiệp | Tam Hiệp, Phúc Thọ |
| 1 5 | Dệt Phùng Xá | Phùng Xá, Mỹ Đức |
| 1 6 | Nặn tò he Xuân La | Phượng Dực, Phú Xuyên |
| 1 7 | Rắn Lệ Mật | Việt Hưng, Long Biên |
2. Làng nghề truyền thống có khả năng bị mai một
| T T | L à n g n gh ề | Đ ị a c h ỉ |
||||
| 1 | Tết thao Triều Khúc | Tân Triều, Thanh Trì |
| 2 | Sơn mài Đông Mỹ | Đông Mỹ, Thanh Trì |
| 3 | Giấy dó Vân Canh | Vân Canh, Hoài Đức |
| 4 | Tranh sơn mài Kim Hoàng | Vân Canh, Hoài Đức |
| 5 | Dệt the La Khê | La Khê, Hà Đông |
| 6 | Gốm Phú Sơn | Viên Sơn, Sơn Tây |
| 7 | Đúc đồng Ngũ Xã | Quận Tây Hồ |
| 8 | Giấy dó Bưởi | Quận Ba Đình |
| 9 | Dâu tằm tơ Thụy An | Huyện Mê Linh |
| 1 0 | Dâu tằm tơ Đẹp Thôn | Huyện Mê Linh |
| 1 1 | Nón lá Đại Áng | Đại Áng, Thanh Trì |
| 1 2 | Nhạc cụ Đào Xá | Đông Lỗ, Ứng Hòa |
| 1 3 | Dệt the, lụa Cổ Đô | Cổ Đô, Ba Vì |
| 1 4 | Tre trúc Xuân Thủy | Xuân Thu, Sóc Sơn |
| 1 5 | Giấy sắc Nghĩa Đô | Nghĩa Đô, Cầu Giấy |
| 1 6 | Gốm Tô Hiệu | Tô Hiệu, Thường Tín |
| 1 7 | Dâu tằm tơ Tráng Việt | Tráng Việt, Mê Linh |
| 1 8 | Dâu tằm tơ Đông Cao | Tráng Việt, Mê Linh |
| 1 9 | Thêu ren Hạ Mỗ | Hạ Mỗ, Đan Phượng |
| 2 0 | Dệt chồi, lượt Phùng Xá | Phùng Xá, Thạch Thất |
| 2 1 | Ren Bình Đà | Bình Minh, Thanh Oai |