Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Thay thế Tiết c, Khoản 17 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và khoản 21 quy định mức thu phí vệ sinh tại Mục I - Danh mục các khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND Thành phố; Thay thế mục B.IV về Lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND Thành phố.
Giao Thường trực HĐND Thành phố, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và đại biểu HĐND Thành phố đôn đốc và giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2013./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác đại biểu của Quốc hội; - VP Quốc hội; VP Chính phủ; - Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp; Tổng cục Thuế; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội; - TT HĐND TP; UBND TP; UBMTTQ TP; - Đại biểu HĐND TP; - VPTU, VPĐĐBQH&HĐNDTP, VPUBNDTP; - Các Sở, ban, ngành TP liên quan; - TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã; - Công báo Thành phố; Cổng Giao tiếp điện tử TP; - Các Cơ quan thông tấn, báo chí; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh
DANH MỤC
CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội)
I. Ban hành mức thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do căn cứ ban hành mức thu thay đổi theo văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan cấp trên.
1. Tên gọi: Lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
2. Phạm vi áp dụng: Trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3. Mức thu:
| TT | Nội dung thu | Mức thu (đồng) |
||||
| | Cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm theo biển số | |
| 1 | Ô tô (trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách áp dụng theo điểm 2 mục này) | 500.000 |
| 2 | Xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trở xuống không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách | 20.000.000 |
| 3 | Sơ mi rơ móc đăng ký rời, rơ moóc | 200.000 |
| 4 | Xe máy (theo giá tính lệ phí trước bạ) | |
| a | Trị giá từ 15.000.000 đồng trở xuống | 500.000 |
| b | Trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng | 2.000.000 |
| c | Trị giá trên 40.000.000 đồng | 4.000.000 |
4. Các nội dung khác: Thực hiện theo Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
II. Sửa đổi phí vệ sinh.
1. Tên gọi: Phí vệ sinh.
2. Phạm vi áp dụng: quy định mức thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3. Mức thu:
| TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Hộ gia đình, cá nhân cư trú tại phường | đồng/người/tháng | 6.000 |
| 2 | Hộ gia đình, cá nhân cư trú tại xã, thị trấn | đồng/người/tháng | 3.000 |
4. Các nội dung khác: Thực hiện theo quy định của nhà nước hiện hành.
III. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy.
1. Tên gọi: Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy.
2. Phạm vi áp dụng: Trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3. Mức thu: Các mức thu quy định dưới đây đã bao gồm gửi mũ bảo hiểm (nếu có) và đã có thuế giá trị gia tăng.
- Một lượt xe: là một lần xe vào, ra tại điểm trông giữ xe;
- Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau.
3.1. Mức thu phí bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:
3.1.1. Tại địa bàn các quận và huyện Từ Liêm; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)
| Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
||||
| 1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 4.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 40.000 |
| 2. Phí trông giữ xe máy | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 5.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 7.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 70.000 |
3.1.2. Tại các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn); tại địa bàn các huyện ngoại thành (trừ huyện Từ Liêm và trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây
| Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
||||
| 1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 1.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 30.000 |
| 2. Phí trông giữ xe máy | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 4.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 50.000 |
3.2. Mức thu phí bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:
3.2.1. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (Trang bị hệ thống giám sát: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động).
| Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
||||
| 1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| -Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 4.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 40.000 |
| 2. Phí trông giữ xe máy | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 5.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 6.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 10.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 100.000 |
3.2.2. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác:
| Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
||||
| 1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/lượt | 1.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 2.000 |
| - Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 30.000 |
| 2. Phí trông giữ xe máy | | |
| - Ban ngày | đồng/xe/Iượt | 2.000 |
| - Ban đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 |
| -Cả ngày và đêm | đông/xe/lượt | 5.000 |
| - Theo tháng | đồng/xe/tháng | 60.000 |
4. Các nội dung khác: thực hiện theo quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội