Điều 7. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Đối với những vấn đề phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng biên chế quy định tại Điều 4 Nghị quyết này, Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo lộ trình và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VP: Q H, CTN, CP; - Bộ Nội vụ; - Ban CTĐB-UBTVQH; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND ; - UBMTTQVN tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Bạn HĐND t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, UBND t ỉ nh; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TTXVN tại Q uảng Nam; - Trung tâm Tin học-Công báo t ỉ nh; - Báo Q .Na m , Đài PT-TH Q .Nam; - CPVP; - Lưu: VT, CT HĐND(Minh). | CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang
PHỤ LỤC BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Phụ lục số 01
| S ố TT | Đơn vị | Biên chế công chức nă m 2016 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| I. | Huyện, thành ph ố thuộc tỉnh | 1919 |
| 1 | Tam Kỳ | 123 |
| 2 | Hội An | 123 |
| 3 | Điện Bàn | 120 |
| 4 | Thăng Bình | 114 |
| 5 | Núi Thành | 115 |
| 6 | Đại Lộc | 112 |
| 7 | Duy Xuyên | 111 |
| 8 | Quế Sơn | 100 |
| 9 | Phú Ninh | 100 |
| 10 | Tiên Phước | 100 |
| 1 1 | Hiệp Đức | 100 |
| 12 | Bắc Trà My | 100 |
| 13 | Nam Trà My | 100 |
| 14 | Phước Sơn | 101 |
| 15 | Nam Giang | 100 |
| 16 | Đông Giang | 100 |
| 17 | Tây Giang | 100 |
| 18 | Nông Sơn | 100 |
| II. | Cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh | 1520 |
| 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trong đ ó : Văn phòng UBND tỉnh đại diện tại Hà Nội: 01 biên chế. | 68 |
| 2 | Sở Nội vụ Trong đó: Ban Tôn giáo: 14 biên chế, Ban Ban Thi đua-Khen th ưở ng: 12 biên chế, Chi cục Văn thư-Lưu trữ: 08 biên chế. | 76 |
| 3 | Ban Dân tộc | 23 |
| 4 | Thanh tra | 36 |
| 5 | Sở Tư pháp | 41 |
| 6 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 42 |
| 7 | Sở Tài chính | 55 |
| 8 | S ở Giao thông-Vận tải | 60 |
| 9 | Sở Công Thương | 160 |
| 10 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 511 |
| 11 | S ở Xây dựng | 36 |
| 12 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 64 |
| 13 | Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch | 77 |
| 14 | Sở Thông tin và Truyền thông | 26 |
| 15 | Sở Ngoại vụ | 25 |
| 16 | Sở Khoa học-Công nghệ | 34 |
| 17 | Sở Y tế | 68 |
| 18 | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | 65 |
| 19 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 53 |
| III. | Đơn vị trực thuộc tỉnh | 129 |
| 1 | Văn Phòng Đoàn ĐBQH và HĐND t ỉ nh (Biên chế để phục vụ công tác của HĐND tỉnh) | 28 |
| 2 | Ban Quản lý các khu công nghiệp QN | 27 |
| 3 | BQL PT ĐTM Điện Nam-Điện Ngọc | 13 |
| 4 | Ban QL KKTM Chu Lai | 51 |
| 5 | Dự phòng | 10 |
| Tổng cộng I + II + III | | 3.568 |
PHỤ LỤC BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Phụ lục số 02
| S ố TT | Đơn vị | Biên chế sự nghiệp năm 2016 | | | | |
||||||||
| | | Tổng bi ê n chế | Chia ra | | | |
| | | | GD&ĐT | Y t ế | VH TT | SN khác |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I. | Huyện, thành phố thuộc t ỉ nh | 21787 | 20674 | 0 | 469 | 644 |
| 1 | Tam Kỳ | 1334 | 1260 | | 37 | 37 |
| 2 | Hội An | 1190 | 1107 | | 47 | 36 |
| 3 | Điện Bàn | 2307 | 2230 | | 18 | 59 |
| 4 | Th ă ng Bình | 2420 | 2349 | | 30 | 41 |
| 5 | Núi Thành | 1871 | 1802 | | 24 | 45 |
| 6 | Đại Lộc | 2092 | 2017 | | 31 | 44 |
| 7 | Duy Xuyên | 1634 | 1566 | | 31 | 37 |
| 8 | Quế Sơn | 1365 | 1307 | | 24 | 34 |
| 9 | Phú Ninh | 1018 | 954 | | 23 | 41 |
| 10 | Tiên Phước | 1198 | 1140 | | 23 | 35 |
| 11 | Hiệp Đức | 673 | 620 | | 27 | 26 |
| 12 | Bắc Trà My | 1095 | 1028 | | 22 | 45 |
| 13 | Nam Trà My | 765 | 720 | | 21 | 24 |
| 14 | Phước Sơn | 642 | 585 | | 27 | 30 |
| 15 | Nam Giang | 599 | 542 | | 22 | 35 |
| 16 | Đông Giang | 559 | 515 | | 20 | 24 |
| 17 | Tây Giang | 550 | 504 | | 22 | 24 |
| 18 | Nông Sơn | 475 | 428 | | 20 | 27 |
| II . | C ơ quan chuyên môn thuộc tỉnh | 10499 | 3554 | 5951 | 216 | 778 |
| 1 | Văn phòng UBND t ỉ nh | 20 | | | | 20 |
| 2 | Sở Nội vụ (Chi cục VTLT) | 11 | | | | 11 |
| 3 | Sở Tư pháp | 56 | | | | 56 |
| 4 | Sở Kế hoạch-Đầu tư | 8 | | | | 8 |
| 5 | Sở Giao thông-Vận tải | 65 | | | | 65 |
| 6 | Sở Công Thương | 21 | | | | 21 |
| 7 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 465 | | | | 465 |
| 8 | Sở Xây dựng | 38 | | | | 38 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 48 | | | | 48 |
| 10 | Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch | 247 | 50 | | 197 | |
| 11 | Sở Thông tin và Truyền thông | 19 | | | 19 | |
| 12 | Sở Ngoại vụ | 5 | | | | 5 |
| 13 | Sở Khoa học-Công nghệ | 16 | | | | 16 |
| 14 | Sở Y tế | 5916 | | 5916 | | |
| 15 | Sở Giáo d ụ c và Đào t ạ o | 3433 | 3433 | | | |
| 16 | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội (trong đó, Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ: 02 biên chế sự nghiệp khác). | 124 | 71 | 35 | | 18 |
| 17 | Dự phòng năm 2015 chuyển sang | 7 | | | | 7 |
| III. | Đ ơn vị trực thuộc tỉnh | 882 | 620 | 0 | 105 | 157 |
| 1 | Ban Xúc tiến đầu tư và HTDN | 29 | | | | 29 |
| 2 | Ban QL Dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh | 15 | | | | 15 |
| 3 | Ban Quản lý các khu công nghiệp QN | 10 | | | | 10 |
| 4 | BQL PT ĐTM Điện Nam-Điện Ngọc | 18 | | | | 18 |
| 5 | BQL Khu KTM Chu Lai | 50 | | | | 50 |
| 6 | Đài Phát thanh-Truyền hình | 105 | | | 105 | |
| 7 | Trường Đại học Quảng Nam | 180 | 180 | | | |
| 8 | Trường CĐ Kinh tế-Kỹ thuật | 180 | 180 | | | |
| 9 | Trường Cao đẳng Y tế | 150 | 150 | | | |
| 10 | Trường Cao đẳng nghề | 105 | 105 | | | |
| 11 | TT Dạy nghề (Hội Nông dân tỉnh) | 5 | 5 | | | |
| 12 | Quỹ Phát triển đất tỉnh | 5 | | | | 5 |
| 13 | Trung tâm Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao | 15 | | | | 15 |
| 14 | Tỉnh đoàn Quảng Nam | 15 | | | | 15 |
| Tổng cộng I + II + III + IV | | 33168 | 24848 | 5951 | 790 | 1579 |
PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CÁN BỘ, NHÂN VIÊN CÁC CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Phu lục số 03
| TT | Tên đơn vị | Định mức cán bộ, nhân viên n ă m 2016 | | | | | | |
||||||||||
| | | T ổ ng | Chia ra | | Trong đó | | | |
| | | | Biên chế sự nghiệp | Hợp đồng lao động | Sự nghiệp Y tế | | Sự nghiệp khác | |
| | | | | | Biên chế | Hợp đồng lao động | Biên chế | Hợp đồng lao động |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Trung tâm Nu ô i dưỡng trẻ mồ côi sơ sinh Quảng Nam | 31 | 9 | 22 | 2 | 19 | 7 | 3 |
| 2 | Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ mồ côi tàn tật Quảng Nam | 37 | 11 | 26 | 2 | 23 | 9 | 3 |
| 3 | Trung tâm Xã hội Quảng Nam | 29 | 9 | 20 | 3 | 17 | 6 | 3 |
| 4 | Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Quảng Nam | 71 | 21 | 50 | 8 | 42 | 13 | 8 |
| 5 | Làng Hòa Bình Quảng Nam | 32 | 10 | 22 | 5 | 17 | 5 | 5 |
| 6 | Trung tâm Giáo d ục - Lao động x ã hội Quả n g Nam | 34 | 18 | 16 | 3 | 11 | 15 | 5 |
| Tổng cộng | | 234 | 78 | 156 | 23 | 129 | 55 | 27 |
PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC TỔ CHỨC HỘI NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Phụ lục số 04
| STT | Tên tổ chức Hội | Định mức lao động năm 2016 | | |
||||||
| | | T ổ ng | Chia ra | |
| | | | Biên chế sự nghiệp | Hợp đồng lao động |
| I | Hội đặc thù | 87 | 58 | 29 |
| 1 | Liên hiệp các Hội Khoa học-Kỹ thuật | 6 | 4 | 2 |
| 2 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 4 | 4 | |
| 3 | Hội Văn học - Nghệ thuật | 7 | 7 | |
| 4 | Hội Nhà báo | 4 | 3 | 1 |
| 5 | Hội Luật gia | 4 | 4 | |
| 6 | Liên minh Hợp tác xã | 14 | 14 | |
| 7 | Hội Khuyến học | 4 | 2 | 2 |
| 8 | Hội Người mù | 4 | 4 | |
| 9 | Hội Chữ thập đỏ | 12 | 10 | 2 |
| 10 | Hội Từ thiện | 4 | 2 | 2 |
| 11 | Hội Đông y | 4 | 4 | |
| 12 | Hội Tù yêu nước | 4 | | 4 |
| 13 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 4 | | 4 |
| 14 | Ban Đại diện Hội Người cao tuổi | 4 | | 4 |
| 15 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/đioxin | 4 | | 4 |
| 16 | Hội B ả o trợ Người tàn tật - trẻ mồ côi và bệnh nhân nghèo | 4 | | 4 |
| II | Hội không đặc thù | 3 | 3 | 0 |
| 1 | Hội Làm vườn | 3 | 3 | |
| | Tổng cộng (I+II) | 90 | 61 | 29 |