Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và bãi bỏ Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh Đồng Nai về việc thu các loại phí, lệ phí trên địa tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2015./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: QH (A+B); CP (A+B); - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH), - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực: Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Thường trực HĐND: UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh (để đăng công báo); - Báo Đồng Nai, LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
BIỂU PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 16 tháng 07 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên sản phẩm | Mức KK | Đơn vị tính | Mức phí (đồng) |
||||||
| A | LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH (ĐM 50) | | | |
| 1 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 1.048.799 |
| 2 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 1.181.907 |
| 3 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 1.315.196 |
| 4 | Mức khó khăn | 4 | Điểm | 1.524.785 |
| 5 | Mức khó khăn | 5 | Điểm | 1.771.654 |
| B | LƯỚI ĐỘ CAO | | | |
| I | Chọn điểm và tìm mốc cũ | | | |
| 1.1 | Hạng 1 | | | |
| 6 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 3.356.696 |
| 7 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 4.313.522 |
| 8 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 5.721.845 |
| I.2 | Hạng 2 | | | |
| 9 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 3.199.817 |
| 10 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 4.107.304 |
| 11 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 5.478.805 |
| I.3 | Hạng 3 | | | |
| 12 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 3.103.179 |
| 13 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 3.963.982 |
| 14 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 5.188.403 |
| I.4 | Hạng 4 | | | |
| 15 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 2.877.050 |
| 16 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 3.701.207 |
| 17 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 4.861.133 |
| II | Đổ mốc, chôn mốc, gắn mốc | | | |
| II.1 | Mốc cơ bản | | | |
| 18 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 15.300.391 |
| 19 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 18.219.490 |
| 20 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 21.138.589 |
| II.2 | Mốc thường | | | |
| 21 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 5.570.599 |
| 22 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 6.363.944 |
| 23 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 8.390.685 |
| II.3 | Mốc tạm thời | | | |
| 24 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 2.223.691 |
| 25 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 2.556.986 |
| 26 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 3.382.916 |
| II.4 | Mốc gắn | | | |
| 27 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 785.192 |
| 28 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 847.261 |
| 29 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 994.089 |
| III | Đo nối độ cao | | | |
| III.1 | Hạng 1 | | | |
| 30 | Mức khó khăn | 1 | Km | 1.423.089 |
| 31 | Mức khó khăn | 2 | Km | 1.760.355 |
| 32 | Mức khó khăn | 3 | Km | 2.250.313 |
| III.2 | Hạng 2 | | | |
| 33 | Mức khó khăn | 1 | Km | 827.516 |
| 34 | Mức khó khăn | 2 | Km | 1.030.278 |
| 35 | Mức khó khăn | 3 | Km | 1.422.162 |
| III.3 | Hạng 3 | | | |
| 36 | Mức khó khăn | 1 | Km | 452.379 |
| 37 | Mức khó khăn | 2 | Km | 643.837 |
| 38 | Mức khó khăn | 3 | Km | 829.902 |
| III.4 | Hạng 4 | | | |
| 39 | Mức khó khăn | 1 | Km | 433.969 |
| 40 | Mức khó khăn | 2 | Km | 543.761 |
| 41 | Mức khó khăn | 3 | Km | 695.732 |
| III.5 | Độ cao kỹ thuật | | | |
| 42 | Mức khó khăn | 1 | Km | 265.391 |
| 43 | Mức khó khăn | 2 | Km | 311.063 |
| 44 | Mức khó khăn | 3 | Km | 381.274 |
| IV | Tính toán bình sai Iưới độ cao | | | |
| IV.1 | Hạng 1 | | | |
| 45 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 237.447 |
| 46 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 237.447 |
| 47 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 237.447 |
| IV.2 | Hạng 2 | | | |
| 48 | Mức khó Khăn | 1 | Điểm | 228.593 |
| 49 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 228.593 |
| 50 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 228.593 |
| IV.3 | Hạng 3 | | | |
| 51 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 213.414 |
| 52 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 213.414 |
| 53 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 213.414 |
| IV.4 | Hạng 4 | | | |
| 54 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 189.751 |
| 55 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 189.751 |
| 56 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 189.751 |
| IV.5 | Độ cao kỹ thuật | | | |
| 57 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 175.564 |
| 58 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 175.564 |
| 59 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 175.564 |
| V | Xây tường vây bảo vệ lưới độ cao | | | |
| V.1 | Mốc thường | | | |
| 60 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 2.993.945 |
| 61 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 3.368.945 |
| 62 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 3.743.945 |
| V.2 | Mốc cơ bản | | | |
| 63 | Mức khó khăn | 1 | Điểm | 3.564.624 |
| 64 | Mức khó khăn | 2 | Điểm | 4.033.374 |
| 65 | Mức khó khăn | 3 | Điểm | 4.502.124 |
| C | ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH | | | |
| I | Bản đồ địa chính 1/5000 | | | |
| 66 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 86.922 |
| 67 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 99.023 |
| 68 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 114.268 |
| 69 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 133.141 |
| II | Bản đồ địa chính 1/2000 | | | |
| 70 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 416.232 |
| 71 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 476.840 |
| 72 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 543.665 |
| 73 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 628.689 |
| III | Bản đồ địa chính 1/1000 | | | |
| 74 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 1.061.583 |
| 75 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 1.223.265 |
| 76 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 1.431.352 |
| 77 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 1.776.823 |
| IV | Bản đồ địa chính 1/500 | | | |
| 78 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 3.461.911 |
| 79 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 3.867.835 |
| 80 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 4.339.432 |
| 81 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 4.909.804 |
| D | ĐỐI SOÁT BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH | | | |
| I | Bản đồ địa chính 1/5000 | | | |
| 82 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 10.472 |
| 83 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 12.486 |
| 84 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 14.755 |
| 85 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 17.483 |
| II | Bản đồ địa chính 1/2000 | | | |
| 86 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 37.864 |
| 87 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 44.369 |
| 58 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 52.003 |
| 89 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 83.994 |
| III | Bản đồ địa chính 1/1000 | | | |
| 90 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 103.637 |
| 91 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 122.498 |
| 92 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 144.778 |
| 93 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 227.579 |
| IV | Bản đồ địa chính 1/500 | | | |
| 94 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 238.515 |
| 95 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 280.174 |
| 96 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 353.507 |
| 97 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 450.791 |
| E | CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH | | | |
| I | Bản đồ địa chính 1/5000 | | | |
| 98 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 147.696 |
| 99 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 176.762 |
| 100 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 212.779 |
| 101 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 372.449 |
| II | Bản đồ địa chính 1/2000 | | | |
| 102 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 854.154 |
| 103 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 877.146 |
| 104 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 1.411.443 |
| 105 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 2.300.373 |
| III | Bản đồ địa chính 1/1000 | | | |
| 106 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 1.069.086 |
| 107 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 1.090.188 |
| 108 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 1.705.647 |
| 109 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 3.523.801 |
| IV | Bản đồ địa chính 1/500 | | | |
| 110 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 3.037.035 |
| 111 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 4.115.980 |
| 112 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 5.721.479 |
| 113 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 8.200.399 |
| F | ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH | | | |
| I | Bản đồ địa hình 1/1000 | | | |
| I.1 | KCĐ 0,5 m | | | |
| 114 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 452.415 |
| 115 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 563.705 |
| 116 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 771.037 |
| 117 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 1.019.066 |
| 118 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 1.271.598 |
| I.2 | KCĐ 1 m | | | |
| 119 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 398.220 |
| 120 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 492.634 |
| 121 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 659.667 |
| 122 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 842.422 |
| 123 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 1.136.179 |
| I.3 | KCĐ 2 m | | | |
| 124 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 351.947 |
| 125 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 430.090 |
| 126 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 570.544 |
| 127 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 745.949 |
| 128 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 971.942 |
| II | Bản đồ địa hình 1/2000 | | | |
| II.1 | KCĐ 0,5 m | | | |
| 129 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 278.828 |
| 130 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 352.276 |
| 131 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 494.749 |
| 132 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 664.217 |
| 133 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 843.124 |
| II.2 | KCĐ 1 m | | | |
| 134 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 240.578 |
| 135 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 302.868 |
| 136 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 416.509 |
| 137 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 540.621 |
| 138 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 742.214 |
| II.3 | KCĐ2 m | | | |
| 139 | Mức khó khăn | 1 | Ha | 209.441 |
| 140 | Mức khó khăn | 2 | Ha | 260.378 |
| 141 | Mức khó khăn | 3 | Ha | 355.658 |
| 142 | Mức khó khăn | 4 | Ha | 474.665 |
| 143 | Mức khó khăn | 5 | Ha | 629.348 |
| G | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | | |
| I | Trích đo thửa đất tại khu vực đô thị | | | |
| 144 | Hồ sơ có diện tích từ 0 m2 đến 500 m2 | | Thửa | 1500 đồng /m2 |
| 145 | Hồ sơ có diện tích từ > 500 - 600 m2 | | Thửa | 839.081 |
| 146 | Hồ sơ có diện tích từ > 601 -1000 m2 | | Thửa | 1.027.964 |
| 147 | Hồ sơ có diện tích từ >1000 - 3000 m2 | | Thửa | 1.411.328 |
| 148 | Hồ sơ có diện tích từ >3000-10000 m2 | | Thửa | 2.167.061 |
| 149 | >10000 m2 (lớn hơn 1 ha) | | Thửa | Áp dụng phí đo tập trung |
| II | Trích đo thửa đất ngoài khu vực đô thị | | | |
| 150 | Hồ sơ có diện tích từ 0 m2 đến 500 m2 | | Thửa | 1500 đồng/m2 |
| 151 | Hồ sơ có diện tích từ > 500 - 600 m2 | | Thửa | 565.679 |
| 152 | Hồ sơ có diện tích từ > 601 -1000 m2 | | Thửa | 688.867 |
| 153 | Hồ sơ có diện tích từ >1000 - 3000 m2 | | Thửa | 943.706 |
| 154 | Hồ sơ có diện tích từ >3000-10000 m2 | | Thửa | 1.456.102 |
| 155 | >10000 m2 (lớn hơn 1 ha) | | Thửa | Áp dụng phí đo tập trung |
| II | Cắm mốc | | | |
| 156 | Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) có đế ngang | | Mốc | 339.364 |
| 157 | Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) không có đế ngang | | Mốc | 333.114 |
| 158 | Lập hồ sơ, mô tả mốc (mốc ranh giới đất) | | Mốc | 201.864 |
| 159 | Cắm mốc ranh giới giao đất (mốc của chủ) | | Mốc | 240.821 |
| 160 | Cắm mốc xác định vị trí từng thửa (0,07 x 0,07 x 0,6) | | Mốc | 104.966 |
| 161 | Xác định chỉ giới, đánh dấu sơn từng nhà, thửa | | Mốc | 31.000 |
| IV | Biểu vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính | | | |
| 162 | Xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đất | | Thửa | 34.762 |
| IV.1 | Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | | | |
| 163 | Diện tích dưới 1 ha | | Hồ sơ | 101.159 |
| 164 | Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ >01 ha) | | Ha | 17.972 |
| IV.2 | Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | | | |
| 165 | Diện tích dưới 4 ha | | Hồ sơ | 101.159 |
| 166 | Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ >04 ha) | | Ha | 102.710 |
| IV.3 | Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | | | |
| 167 | Diện tích dưới 2 ha | | Hồ sơ | 101.159 |
| 168 | Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ >02 ha) | | Ha | 205.651 |
| IV.4 | Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | | | |
| 169 | Diện tích dưới 1 ha | | Hồ sơ | 101.159 |
| 170 | Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ >01 ha) | | Ha | 277.885 |
| H | ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH THEO TUYẾN | | | |
| | (không xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đất) | | | |
| 171 | Đo theo tuyến, tỷ lệ 1/500 | | Ha | 4.909.804 |
| 172 | Đo theo tuyến, tỷ lệ 1/1000 | | Ha | 1.776.823 |
| 173 | Đo theo tuyến, tỷ lệ 1/2000 | | Ha | 628.689 |
| 174 | Đo theo tuyến, tỷ lệ 1/5000 | | Ha | 133.141 |
| I | Công trình đo chỉnh lý lập BĐĐC theo tuyến | | | |
| 1 | Không xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đất | | | |
| 175 | Đo chỉnh lý theo tuyến, tỷ lệ 1/500 | | Ha | 8.200.399 |
| 176 | Đo chỉnh lý theo tuyến, tỷ lệ 1/1000 | | Ha | 3.523.801 |
| 177 | Đo chỉnh lý theo tuyến, tỷ lệ 1/2000 | | Ha | 2.300.373 |
| 178 | Đo chỉnh lý theo tuyến, tỷ lệ 1/5000 | | Ha | 372.449 |
| II | Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính | | | |
| 179 | Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | | Ha | 1.361.027 |
| 180 | Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | | Ha | 340.257 |
| 181 | Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | | Ha | 156.121 |
| 182 | Đo đạc, phân lô ngoài đất theo thiết kế (trường hợp cắm mốc thêm 02 mốc cho lô ngoài bìa chỉ tính thêm chi phí đúc mốc 25.000 đồng/01 mốc) | | Ha | 217.414 |
| III | Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính khu đất | | | |
| 183 | Hồ sơ có diện tích dưới 5.000 m2 | | Hồ sơ | 680.513 |
| 184 | Hồ sơ có diện tích từ 5.001 m2 - 7.000 m2 | | Hồ sơ | 952.719 |
| 185 | Hồ sơ có diện tích từ 7.001 m2 – 9.990 m2 | | Hồ sơ | 1.224.924 |
| 186 | Hồ sơ có diện tích từ trên 9.990 m2 - 9.999 m2 tính bằng ha, từ 01 ha trở lên tính theo phí tập trung | | | |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | | | |
| - | Không được tính chi phí vận chuyển đối với đo đạc, lập bản đồ địa chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện mà thuộc trong địa bàn đơn vị thực hiện đo đạc | | | |
| - | Chi phí vận chuyển được áp dụng trong các trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính các dự án có quy mô lớn, thời gian thực hiện kéo dài hoặc được tính trong trường hợp có vận chuyển mốc để cắm mốc khu đất. Mức thu chi phí vận chuyển căn cứ theo giá thẩm định của Công ty có chức năng | | | |
| - | Ghi chú: Mức phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% | | | |